Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 08:52:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,864,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ, hệ thống chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2296 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3747 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,905 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 229,736 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,238 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,286 | m |
| 14 | Phá dỡ tay vịn lan can BTCT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9182 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,1357 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2013 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 401,3184 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 374,003 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 557,085 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 651,3095 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,624 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,0092 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà, má cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,955 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên cột trong nhà, má cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,8685 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,4975 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,0294 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên trần ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,2655 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,84 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 457,9548 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5856 | m2 |
| 31 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,26 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cột cờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,8989 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,8989 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,8989 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,9655 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3745 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1077 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2526 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can hành lang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | tấn |
| 42 | GCLD con tiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 203 | cái |
| 43 | GCLD cầu con tiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 203 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 421,4502 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 557,085 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,624 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,955 | m2 |
| 48 | Trát tay vịn lan can hành lang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,8163 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,42 | m |
| 50 | Vét lòng mo tạo rãnh thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 666,6153 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 120x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,4236 | m2 |
| 53 | Ốp gỗ công nghiệp nhập khẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,3566 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, Mài granitô cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,4456 | m2 |
| 55 | Láng lót tạo phẳng mái trước khi chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,26 | m2 |
| 56 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,98 | m2 |
| 57 | Láng mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,26 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3747 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2296 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 557,3625 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.057,965 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 600,9054 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.292,783 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.366,0874 | m2 |
| 65 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,0574 | m2 |
| 67 | Gia công cột cờ bằng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột cờ inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 69 | Quả cầu inox D65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 70 | Ròng rọc treo dây cờ inox KT50x30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Bu lông nở M18, L=250mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Bảo dưỡng cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,238 | m2 |
| 74 | GCLD khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 250x60, gỗ nhóm 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | md |
| 75 | GCLD khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 130x60, gỗ nhóm 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121 | md |
| 76 | GCLD nẹp khuôn cửa, nẹp 70x15, gỗ nhóm 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,9 | md |
| 77 | GCLD nẹp khuôn cửa, nẹp 35x25, gỗ nhóm 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,9 | md |
| 78 | Tiền vật liệu cửa đi trên gỗ kính, dưới pano gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn PU) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,475 | m2 |
| 79 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn PU) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 80 | Tiền vật liệu cửa sổ chớp gỗ, gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn PU) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, khuôn cửa gỗ cũ (tất cả các cửa gỗ còn lại) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 492,6719 | m2 |
| 82 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 680,1835 | m2 |
| 83 | Lắp khóa cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 84 | Lắp Cremon cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Lắp Cremon cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 86 | Sản xuất lắp bản lề cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 87 | Lắp bản lề cho cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 88 | Lắp chốt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | GCLD vách nhôm kính Việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,575 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9395 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính giáo cho 1 tầng và luân chuyển cho 2 tầng còn lại) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4018 | 100m2 |
| 92 | Bạt chống bụi trong quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 493,95 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT: 600x600 - 40W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn trang trí cầu thang gắn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 600x450x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 960 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 32 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | máy |
| 34 | Bảo dưỡng điều hòa treo tường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| C | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Giắc mạng internet | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Bulong M14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 9 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,181 | kg |
| 10 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1633 | kg |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC-D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bộ đai sâu vít bắt ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi