Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322839-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210314464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:52:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,864,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1 Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 công
2 Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ, hệ thống chống sét Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Tháo tấm lợp tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2296 100m2
6 Tháo dỡ xà gồ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3747 tấn
7 Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 85,905 m2
8 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 229,736 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38 m
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 138,2 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,6 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 113,238 m2
13 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,286 m
14 Phá dỡ tay vịn lan can BTCT Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9182 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,1357 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2013 m3
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 401,3184 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 374,003 m2
19 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 557,085 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường trong nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 651,3095 m2
21 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105,624 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 95,0092 m2
23 Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà, má cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,955 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên cột trong nhà, má cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,8685 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,4975 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm trong nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,0294 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên trần ngoài nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 183,2655 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên trần trong nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 73,84 m2
29 Phá dỡ nền gạch men cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 457,9548 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,5856 m2
31 Đục tẩy lớp vữa láng mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80,26 m2
32 Tháo dỡ cột cờ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,8989 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,8989 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,8989 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48,9655 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3745 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1077 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2526 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can hành lang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0214 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1324 tấn
42 GCLD con tiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 203 cái
43 GCLD cầu con tiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 203 cái
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 421,4502 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 557,085 m2
46 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105,624 m2
47 Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,955 m2
48 Trát tay vịn lan can hành lang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,8163 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,42 m
50 Vét lòng mo tạo rãnh thu nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36 m
51 Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 666,6153 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 120x600mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,4236 m2
53 Ốp gỗ công nghiệp nhập khẩu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,3566 m2
54 Vệ sinh, Mài granitô cầu thang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,4456 m2
55 Láng lót tạo phẳng mái trước khi chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80,26 m2
56 Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 117,98 m2
57 Láng mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80,26 m2
58 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3747 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2296 100m2
60 Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 557,3625 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.057,965 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 600,9054 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.292,783 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.366,0874 m2
65 Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,264 tấn
66 Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20,0574 m2
67 Gia công cột cờ bằng inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1183 tấn
68 Lắp dựng cột cờ inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1183 tấn
69 Quả cầu inox D65 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 quả
70 Ròng rọc treo dây cờ inox KT50x30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
71 Bu lông nở M18, L=250mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
72 Bảo dưỡng cửa cuốn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
73 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 113,238 m2
74 GCLD khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 250x60, gỗ nhóm 3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38 md
75 GCLD khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 130x60, gỗ nhóm 3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 121 md
76 GCLD nẹp khuôn cửa, nẹp 70x15, gỗ nhóm 3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 133,9 md
77 GCLD nẹp khuôn cửa, nẹp 35x25, gỗ nhóm 3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,9 md
78 Tiền vật liệu cửa đi trên gỗ kính, dưới pano gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn PU) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,475 m2
79 Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn PU) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
80 Tiền vật liệu cửa sổ chớp gỗ, gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn PU) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
81 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, khuôn cửa gỗ cũ (tất cả các cửa gỗ còn lại) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 492,6719 m2
82 Sơn cửa bằng sơn PU Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 680,1835 m2
83 Lắp khóa cửa đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
84 Lắp Cremon cửa đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
85 Lắp Cremon cửa sổ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
86 Sản xuất lắp bản lề cửa đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66 bộ
87 Lắp bản lề cho cửa sổ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80 bộ
88 Lắp chốt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
89 GCLD vách nhôm kính Việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 57,575 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,9395 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính giáo cho 1 tầng và luân chuyển cho 2 tầng còn lại) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,4018 100m2
92 Bạt chống bụi trong quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 493,95 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT: 600x600 - 40W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64 bộ
2 Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 300x300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
3 Lắp đặt Đèn trang trí cầu thang gắn tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
5 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 hộp
6 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
8 Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 600x450x200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
13 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
14 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
15 Lắp đặt Công tắc ba âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
18 Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 94 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x25mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
22 Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 980 m
23 Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.400 m
24 Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 960 m
25 Lắp đặt Dây tiếp địa M1x6mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
26 Lắp đặt Dây tiếp địa M1x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 480 m
27 Lắp đặt Dây tiếp địa M1x2.5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 700 m
28 Lắp đặt Ống Gen D16 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 450 m
29 Lắp đặt Ống Gen D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 700 m
30 Lắp đặt Ống Gen D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 300 m
31 Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
32 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
33 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 máy
34 Bảo dưỡng điều hòa treo tường hiện trạng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
C ĐIỆN THÔNG TIN
1 Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
2 Lắp đặt modem wifi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt tp links 8 ports Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Kéo rải Cáp internet cat6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 m
5 Giắc mạng internet Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt Ống Gen D16 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 m
D CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
4 Bulong M14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
5 Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60 m
6 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
7 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Thép bản mã KT 150x200x5mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,8875 kg
9 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,181 kg
10 Bulong, vành đệm M12x25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Đệm chì lá 40x120x3mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1633 kg
12 Hộp kiểm tra điện trở Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống PVC-C2-D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
2 Cút 45 độ PVC-D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
3 Cút 90 độ PVC-D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Bộ đai sâu vít bắt ống thoát nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->