Gói thầu: Thi công nâng cấp mặt đường láng nhựa và cống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346470-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Thi công nâng cấp mặt đường láng nhựa và cống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210346344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:27:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,016,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ ĐAN HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 181,3 m3
2 Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 (VDĐM) Theo hồ sơ thiết kế 1,813 100m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 18,13 10m³/1km
B PHẦN ĐÀO CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 7,6588 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 52,715 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 38,5449 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 2,2444 100m2
C PHẦN GỐI CỐNG ĐÚC SẴN
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,9009 tấn
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 10mm) Theo hồ sơ thiết kế 1,3376 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 4,8746 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 34,3315 m3
D PHẦN HỐ THU NƯỚC
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8732 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0245 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,5592 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,5592 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế 2,5308 100m2
6 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 12,8678 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
E PHẦN DƯỚI HỐ GA, HỐ GA THU GOM ĐÚC SẴN
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6893 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0518 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế 3,4001 100m2
4 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 31,6998 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0452 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2003 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2722 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,8879 m3
F PHẦN NẮP HỐ GA THU GOM
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1598 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,2564 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,3498 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 34 1cấu kiện
G PHẦN TRÊN HỐ GA ĐÚC TẠI CHỖ
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,269 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1213 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7651 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,6511 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 29,795 m3
H PHẦN LẮP ĐẶT CỐNG, ỐNG PVC
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 855 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 5 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 4 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 192 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 15 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm dày 8.7mm, PN9 Theo hồ sơ thiết kế 1,22 100m
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 176 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 14 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 176 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 14 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế 57 mối nối
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế 218 1 cấu kiện
I PHẦN SONG CHẮN RÁC, NẮP GANG HG
1 Gia công Song chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (Vận dụng định mức) Theo hồ sơ thiết kế 2,2817 tấn
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 24 1cấu kiện
4 Công cấp dây xích D12 mạ kẽm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 57 Md
5 Cung cấp nắp gang hố ga KT 850x850x75mm Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
J PHẦN CỬA XẢ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,3188 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2039 tấn
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0612 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,985 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1951 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,0177 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,0177 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2447 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,1518 m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
11 Làm và thả thảm đá KT 1x3x0.3m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 4 1 thảm
K PHẦN ĐẮP ĐẤT CỐNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 4,9015 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,9015 100m3
L PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 10,8017 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế 11,7332 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 9,6174 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá mi bụi lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 3,0694 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm (ngoại suy) Theo hồ sơ thiết kế 30,8999 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 30,8999 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 30,8999 100m2
M PHẦN BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 48,136 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3019 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3934 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 11,788 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 116,505 m3
N PHẦN ĐẮP ĐẮP LỀ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 5,7811 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,2555 100m3
O PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 7,7779 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 7,779 100m3
P PHẦN SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 11,2445 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công mặt đường láng nhựa và cống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->