Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng công trình Biển tên khu du lịch Quốc gia Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 5: Thi công xây dựng công trình Biển tên khu du lịch Quốc gia Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:59:00 đến ngày 2021-04-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,359,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 600mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
186,2 | m |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,365 | 100m3 |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,542 | m3 |
| 5 | Xúc bentonit thải lên xe vận chuyển | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,365 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển dung dịch bentonit thải | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,365 | 100m3 |
| 7 | Gia công kết cấu thép, ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc 500mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,174 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 500mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 42 | m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,42 | 100m cọc |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,406 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,031 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 500mm, đá 1x2, mác 300 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 35,914 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,07 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 462 | cái |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,296 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông đầu cọc thừa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Làm phẳng mặt cọc thí nghiệm bằng Sika grout | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,196 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,196 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,3574 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,452 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào móng, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,905 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,664 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 25,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,028 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,939 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 26,615 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,98 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,816 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,143 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,741 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,784 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,305 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,254 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,458 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông tường, chiều dày | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 46,947 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,269 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,163 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,582 | tấn |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 131,147 | m2 |
| 44 | Sơn hiệu ứng bê tông | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 131,147 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 226,96 | m2 |
| 46 | Sơn hiệu ứng biển giả đá | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 226,96 | m2 |
| 47 | Biển chữ đồng | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 22,302 | m2 |
| 48 | Đá nguyên khối đục theo hình thiết kế | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16,875 | m3 |
| B | PHẦN SÂN, VƯỜN, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
228,756 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 75,492 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,04 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 27,239 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 53,2 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, bó vỉa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 53,2 | m2 |
| 7 | Lát đá nền sân granit đen kt 300x600, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 666,3 | m2 |
| 8 | Lát đá nền sân granit xám kt 300x600, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 153,74 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường gạch bê tông giả đá màu xám đen kt 300x300, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 592,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền sânTerrazo kt 300x300, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.239 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 72,43 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 635,433 | m3 |
| 13 | Cây cọ Nhật:Dt (m): 1,0-1,5; Hvn (m): 0.5; Hlt (m): 0.2-0.5 (giá trọn gói: cây, trồng, chăm sóc bảo dưỡng) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 90 | cây |
| 14 | Cau sâm banh: Dt (m): 1,5 - 2,0; Hvn (m): 2,0 - 2,5; Hlt (m): 1,0 - 1,2 (giá trọn gói: cây, trồng, chăm sóc bảo dưỡng) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 71 | cây |
| 15 | Cây vạn tuế: Dt (m): 1,0-1,5; Hvn (m): 0.5; Hlt (m): 0.5-1 (giá trọn gói: cây, trồng, chăm sóc bảo dưỡng) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33 | cây |
| 16 | Chuỗi ngọc (giá trọn gói: cây, trồng, chăm sóc bảo dưỡng) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 200 | cây |
| 17 | Cỏ lá gừng (loại lá ngắn) (giá trọn gói: cây, trồng, chăm sóc bảo dưỡng) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.918,11 | cây |
| 18 | Ghế ngồi: Kích thước: 1500x600x800mm; Chất liệu : khung gang đúc, mặt gỗ tự nhiên | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14 | cái |
| 19 | Thùng rác: Kích thước: 480x480x890mm.; Chất liệu: gỗ nhựa ngoài trời, khung thép sơn tĩnh điện, Nắp thùng inox, phần thùng sử dụng tôn mạ kẽm hoặc nhựa HDPE.Màu sắc: màu cà phê. | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác đơn cần rời cao 17m | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
2 | cột |
| 2 | Cột đèn trang trí cao 3.8m | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cột |
| 3 | Đèn đường bóng led cao áp 100W | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | bộ |
| 4 | Đèn trang trí cao 3.8m | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | bộ |
| 5 | Đèn hắt âm sàn | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | bộ |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x750mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | bộ |
| 7 | Bu lông sắt tròn M24, dài 850mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | cái |
| 8 | Long đen + ê cu M24 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | bộ |
| 9 | Sắt dẹt 50x5mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | m |
| 11 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5; dài 2.5m mạ kẽm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | bộ |
| 12 | Tai tiếp địa mạ kẽm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | bộ |
| 13 | Bảng điện cửa cột, bảng phíp 250x120x10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | bộ |
| 14 | Cầu đấu dây 60A-500V | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 6A-250V | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | cái |
| 16 | Bu lông + ê cu M24 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | tủ |
| 18 | Cáp điện cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 69 | m |
| 19 | Cáp điện cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 215 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC (1x4)mm2 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 69 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC (1x10)mm2 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 215 | m |
| 22 | Ống luồn cáp HDPE D50/40 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 215 | m |
| 23 | Ống luồn cáp HDPE D32/25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 69 | m |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 79,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; Lấp rãnh tiếp địa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,795 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột đèn, tủ điện, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,074 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng cột đèn, tủ điện, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,644 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột đèn, tủ điện | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,262 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất móng cột đèn, tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,03 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất móng thừa cột đèn, tủ điện, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,06 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE PN8; DN25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
0,97 | 100m |
| 2 | Tê 90 HDPE D25x25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 3 | Cút 90 HDPE D25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 4 | Đầu chờ cấp nước tưới cây D25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 5 | Ống HDPE PN8; DN25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,02 | 100m |
| 6 | Van khóa DN20 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 7 | Nối góc ren ngoài 90 HDPE D25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | cái |
| 8 | Cuộn vòi tưới thủ công | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | bộ |
| 9 | Đầu nối ống mềm cấp nước tưới cây D25 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25x3./4" | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | cái |
| 11 | Hộp tôn 400x200x150 có nắp khóa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | hộp |
| E | NÉN TĨNH CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
300 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 26,667 | ca |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sử dụng cần trục ô tô | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu để xếp đối trọng, gối đỡ, thiết bị (4 nhân công 4/7 phục vụ cho 1 ca máy cẩu) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 128 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2538503E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5077E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.851.301.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi