Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370055-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 18:04:00 đến ngày 2021-04-14 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,775,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1 Bàn ghế học sinh kiểu 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
2 Bàn ghế học sinh kiểu 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 126 bộ
3 Bàn ghế giáo viên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Bảng chống lóa: KT: 3,2x1,25 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Bộ: 01 Tăng âm + 04 loa + 02 micro Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Máy tính xách tay Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Màn hình tivi Led 64 inch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Đàn Organ Casio CTX3000 hoặc tương đương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Giá treo tranh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Giá vẽ 2 mặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
B THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT
1 Camera IP Dome cố định gắn trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 chiếc
2 Đầu ghi camera IP 32 kênh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
3 Ổ cứng lưu trữ 2TB Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
4 Màn hình tivi LED 55 inch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
C THIẾT BỊ NHÀ
1 Máy bơm nước Q=4m3; N=750w; h=30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bộ hẹn giờ 28 chu kỳ + chuông điện đĩa 8 inch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy lọc nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
D THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,6444 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 98,9645 1m3
3 Đào móng trụ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 494,8224 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20%) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,146 1m3
5 Đào dầm móng: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85,7302 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,2193 1m3
7 Đắp cát đáy móng bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6103 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,5976 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,0258 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 78,903 m2
11 Bê tông lót hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,396 m3
12 Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2342 m3
13 Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1275 m2
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,2404 m3
15 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45,924 m2
16 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 109,68 m2
17 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0011 m3
18 Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,9562 m2
19 Ốp mặt ngoài bồn hoa gạch thẻ dổ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,8325 m2
20 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 200,2572 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,0785 100m3
22 Đắp đất nền: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 407,846 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0733 100m3
24 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,5814 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45,5563 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74,7357 m3
28 Bê tông cổ móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,9919 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2961 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,4308 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,2526 tấn
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,8778 100m2
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5264 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,2386 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9594 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7037 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8571 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,8761 100m2
39 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 119,9423 m2
40 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,23 m3
41 Gia công, lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 300 cái
44 Xây gờ móng trục móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4817 m3
45 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 109,2518 m2
F PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120,7065 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 113,3393 m3
3 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,9346 m3
4 Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,997 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 67,4743 m2
6 Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 553,093 m2
7 Trát vẩy sần tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,2352 m2
8 Xây bục giẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7276 m3
9 Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3053 m3
10 Xây tường Sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,434 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,6227 m2
12 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2248 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 157,149 m2
14 Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,1442 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 37,5165 m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,7532 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,1142 m3
18 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 184,7807 m2
19 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 135,927 m2
20 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,8014 m3
21 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 101,6067 m2
22 Gia công lan can sắt hộp L= 6m/ cây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6711 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt hộp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45,9355 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 58,7645 1m2
25 Lắp dựng lan can sắt INOX đường dốc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,0375 m2
26 Lan can INOX - 304 đường dốc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 111,0645 kg
27 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
28 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4878 m3
29 Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,9538 m2
30 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8579 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,608 m2
32 Ốp đá granit Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,8448 m2
33 Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,5184 m2
34 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,4072 m2
35 Lan can cầu thang INOX Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 59,814 kg
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 447,2306 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.612,0991 m2
38 Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 361,4908 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,0347 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.402,2059 m2
41 Ốp chân tường, - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,8052 m2
42 Gia công cột bằng thép góc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0649 tấn
43 Bu lông M16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Lắp cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0649 tấn
45 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,1246 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,1246 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 246,0503 1m2
48 Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,769 100m2
49 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 131,701 m
50 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2464 m3
51 Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,5264 m2
52 Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
53 Ống nhựa PVC - đk D90mm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
54 Cút nhựa PVC đk D90mm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 cái
55 Đai giữ ống nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 124 bộ
56 Phểu thu nước mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
57 Cầu chắn rác INOX Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
58 Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 cái
59 Ống sành D90 L=300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
60 Lắp dựng cửa khung sắt hộp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 194,04 m2
61 Cửa thép hộp 30*60*1,4 , kính dầy 6.38 ly kính trắng an toàn tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( đồng bộ ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 194,04 m2
62 Lắp chốt dọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 cái
63 Lắp khoá việt tiệp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
64 Lắp móc gió Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 cái
65 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,654 m2
66 Vách kính nhôm hệ 550 kính trắng an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,654 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 108 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5025 tấn
69 Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 112,08 1m2
70 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 106,98 m2
71 Lắp dựng lam sắt hộp trang trí mặt đứng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,756 m2
72 Thép hộp 50*100*1,4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 89,5 kg
73 Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
75 Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
76 Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài thân trụ ( thợ bậc 4/7) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 công
77 Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,5 md
78 Biển hiệu đồng ghi tên nhà tài trợ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Trát trụ lần 2 để kẻ vữa trang trí , dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,814 m2
80 Trát tường ngoài lần 2 , dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,7965 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.179,54 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 548,592 m
83 Bê tông Cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,396 m3
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3796 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6912 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,1204 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3503 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,553 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,4964 tấn
90 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,1713 100m2
91 Trát cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 280,758 m2
92 Bê tông xà dầm, giằng , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,7462 m3
93 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4894 100m3
94 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4894 100m3
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,8288 m3
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7653 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,2032 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,4321 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,086 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9791 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7966 tấn
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,4911 100m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 648,3016 m2
104 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 147,8111 m3
105 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5151 100m3
106 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5151 100m3
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,9661 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0507 tấn
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,6817 tấn
110 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,7577 100m2
111 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.275,77 m2
112 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 134,2206 m2
113 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2977 m3
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2747 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8968 tấn
116 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6734 100m2
117 Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 68,1582 m2
118 Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,463 m3
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5284 tấn
120 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3049 100m2
121 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 129,9884 m2
122 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,171 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4.117,781 m2
124 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.308,1283 m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,6868 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,9435 100m2
127 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,5912 1m3
128 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5387 m3
129 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3464 m3
130 Láng trát hố ga , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
131 Bê tông tấm đan, hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3075 m3
132 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0099 100m2
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Cáp hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55 m
2 Cáp trục lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 330 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 242 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.850 m
6 Dây (E ) đoi lõi đồng mềm CU/PVC 1*10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 m
7 Dây (E ) đoi lõi đồng mềm CU/PVC 1*4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 330 m
8 Dây (E ) đoi lõi đồng mềm CU/PVC 1*1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 242 m
9 APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-22kA Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 APTOMat khối 3 pha 4P - 50A , 1cu-22kA Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 APTOMat khối 1 pha 2 cực - 50A , 1cu-10kA lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 APTOMat khối 1 pha 2 cực - 20A , 1cu-10kA lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
15 Đèn leo vuông nổi trần D 300-18W Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
16 Quạt gắn tường D450 - 50W Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74 cái
18 Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
19 Bộ chuông điện + nút ấn báo họp lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều +1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Công tắc 3 hạt (2 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
23 Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
25 Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
26 Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Tủ điện âm tường kim loại KT 500*350*200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Tủ điện nhựa âm tường 6-8 MODULE Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
29 Ống SP luồn dây điện PVC - D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.330 m
30 Ống SP luồn dây điện PVC - D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 400 m
31 Ống SP luồn dây điện PVC - D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Cút nhựa chữ L: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 500 cái
33 Tê nhựa: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 230 cái
34 Kẹp đỡ ống: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.000 cái
35 Đèn báo pha Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Đồng hồ Vôn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Đồng hồ Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Máy biến dòng , cầu chì Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
39 Cầu chì Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Khóa mạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
42 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 550 Bộ
43 Đầu cốt đồng M 25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Đầu cốt đồng M 16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74 cái
46 Dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện (40m) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,5 kg
47 Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L= 500 + Sứ A25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Cáp đồng trần M30 ( liên kết các cọc tiếp địa ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 m
2 Gia công, đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
3 Cọc đồng tròn D20 L= 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Hóa chất làm giảm điện trở gen A25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55 kg
5 Dây đồng trần M35 + bu lông ốc đồng D16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Mối hàn hóa nhiệt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 mối
7 Rãnh tiếp địa đất cấp , thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,4 1m3
8 Lấp đường ống = đào , đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
I HỆ THỐNG CAMERA AN NINH + MẠNG LAN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 820 m
2 Dây mạng xanh UTP Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 820 m
3 Ống SP luồn dây điện PVC - D20: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 500 m
4 Cút nhựa chữ L: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 180 cái
5 Tê nhựa: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 cái
6 Kẹp đỡ ống: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 250 cái
7 Đầu mạng AMP RI45 COONNECTOR Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 cái
8 SWITCH 24 cổng: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Bộ phát WIFI 3 râu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Nút dây HDMI và VGA (mặt + đé âm ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
11 Nút mạng nét -AMP OUTLET 1P ( mặt + đế âm ): Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
12 AMP RJ -45 CONNECCTRO Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Đầu nối RJ -45 chống nhiễu ( dây mạng ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 cái
14 Dây mạng xanh UTV AMG CAT6E Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 630 m
15 Dây nhẩy mạng xanh UTP AMG CAT5E (3m/dây ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48 m
16 Dây HDMI và VGA chống nhiễu (5m/dây ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 m
17 Công đấu lắp đầu mạng ghi số Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 công
18 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5+E1,5mm2: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 Bộ mặt ô cắm đơn 3 chấu đa năng lắp âm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Đinh vít + vít nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
21 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
22 Tủ điện âm tường 550*400*200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Ống SP luồn dây đàn hồi - D16mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 700 m
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
2 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Ống sứ trang trí Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 340 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
9 Bật đỡ thép D 8 L=300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 260 cái
10 Ống nhựa PVC D 21mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27,9 1m3
13 Lấp đường ống = đào , đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27,9 m3
14 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Sơn chống dỉ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 kg
16 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55 kg
17 Bình cứu hoả MFZ4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bình
18 Hộp để bình cứu hoả Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa HDPE PP-R D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Ống nhựa HDPE PP-R D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
3 Cút nhựa HDPE PP-R D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Cút nhựa vuông PPR D25: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Côn nhựa vuông PPR D32: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Van PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Tê nhựa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Tê nhựa PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Rắc co nhựa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van ren D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Ống UPVC , ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
12 Tê nhựa xiên D 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Cút vuông D 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Van phao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Van điện tự động Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Ống nhựa HDPE đk = 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
17 Cút nhựa HDPE đk = 32mm90 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Dây dẫn 2*2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m
19 Automat 1 pha = 15A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Bảng gỗ đánh vét ni Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Ổ cắm đơn 2 chấu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đế nhựa nổi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Hộp tủ trung tâm báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
4 Đế đầu báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
6 Chuông báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
11 Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 m
12 Dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 320 m
13 Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 500 m
15 Ống luồn dây cáp PVC - D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Hộp chia ngả D16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
17 Tê, cút nhựa D16: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 200 cái
18 Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 270 m
21 Bộ ổ cắm đơn âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
22 Automat 1 pha 20A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
25 Vít nở các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 kg
26 Thử công nghệ báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 lần
M PHẦN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
2 Ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Van chặn ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Van 1 chiều ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Van góc D50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Mặt bích thép - D100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Gioăng cao su D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Bu lông D14 +ê cu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48 cái
20 Hộp đựng phương tiện chữa cáy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
21 Cuộn vòi rồng D50+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
22 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Cuộn vòi rồng D65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
27 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Sơn ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 kg
29 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
30 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7571 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1082 m3
32 Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7571 m3
33 Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3802 m3
34 Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,17 m2
35 Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0375 1m3
37 Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
38 Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,5 1m3
39 Lấp đất đường ống = đào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,5375 m3
40 Lấp đất đường ống trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
41 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bình
43 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bình
44 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
N PHẦN CẤP NƯỚC TRẠM BƠM
1 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
2 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d = 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 LĐ cút tráng kẽm đk d = 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Van chặn ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Van chặn ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van chặn ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Van 1 chiều ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Van 1 chiều ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Khớp mềm (mối nối mềm) chống rung- Đk 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Khớp mềm (mối nối mềm) chống rung- Đk 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
19 Gioăng cao su D50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22 cái
20 Bu lông D14 +ê cu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 96 cái
21 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
22 Gioăng cao su D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Bu lông D14 +ê cu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Rọ hút lò xo 1 chiều D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Rọ hút lò xo 1 chiều D50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Bình tích áp 100L Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Bộ công tắc áp lực Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 công
30 Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 công
31 Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 công
32 Tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 công
33 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 m
34 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
35 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
36 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
37 Băng ren nối ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
38 Sơn ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 kg
39 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
40 Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
41 Cút nhựa PPR Đk = 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Tê nhựa PPR Đk = 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Đai khởi thuỷ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Van gạt - Đk = 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Van phao tự động Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Bộ công tắc 1 chiều 1 hạt + 1 ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Bộ đèn túp leo chiếu sáng 1x20w gắn tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
O PHẦN BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1763 100m3
2 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 72,5424 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,4508 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,668 m3
5 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,2318 m3
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0791 tấn
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3466 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,0591 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4606 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,15 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,334 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0684 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2808 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6928 100m2
19 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,8712 m3
20 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,3712 m2
21 Láng trát bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 199,5872 m2
22 Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa. Nắp tôn KT = 800*800 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
P PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối hào ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,68 m3
2 Phòng chống mối hào trong Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,2 m3
3 Phòng chống mối mặt nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 457,15 m2
4 Phòng chống mối mặt tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 806,56 m2
Q NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3266 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,3782 m3
3 Đáy móng đệm cát đen , bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1145 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,687 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,2905 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3086 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3204 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5379 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1098 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3671 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2307 100m2
14 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,3458 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
16 Đắp đất nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,0018 m3
17 Vận chuyển đất thừa đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1869 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,0009 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,8889 m3
20 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,367 m2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1994 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1078 m3
23 Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,6617 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1191 tấn
25 Ván khuôn quanh đáy bể tự hoại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100m2
26 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,24 m3
27 Lát gạch đáy bể , vữa lót M75, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2799 m2
28 Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45,6703 m2
29 Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8373 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0385 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1208 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào , đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,6468 m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1329 100m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,1025 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6056 m3
37 Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,148 m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3068 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2578 tấn
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2376 100m2
42 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7284 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4917 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2004 100m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,1875 m2
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,3794 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9424 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6734 tấn
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 94,24 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 75,7968 m2
53 Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0212 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,21 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 82,08 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 72,834 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6582 m2
60 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
61 Cửa kính khung nhôm hệ tính mua thẳng ( Kính trắng an toàn dầy 6,38mm ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
62 Giá phụ kiện cửa đi 1 cánh: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Giá phụ kiện cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,996 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,3 m
66 Ống nhựa PVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
67 Chếch nhựa D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Phễu thu nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Ống thoát nước mưa qua dầm D50 L=250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Trát tường ngoài lần 2 để soi mạch vữa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 72,834 m2
72 Soi mạch vữa rãnh rộng 50 dầy 10 trang trí mặt đứng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 93,48 m
73 Lát nền gạch chống trơn tiết diện gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 59,0532 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,552 m2
75 khung đỡ bần đá Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
76 Thép INOX hộp 40*40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,8 kg
77 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,0364 m2
78 Làm vách ngăn khu WC bằng tấm COMPACT Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80,042 m2
79 Bộ Phụ kiên Hoodle inox x304 mã số 2050 , chân cao 100: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97 bộ
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0283 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5905 100m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 147,684 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,351 m2
84 Ống nhựa PPR lạnh D40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
85 Ống nhựa PPR lạnh D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
86 Ống nhựa PPR lạnh D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
87 Ống nhựa PPR lạnh D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
88 ống nhựa HDPE D32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
89 Cút nhựa HDPE D32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Cút nhựa PPR , ĐK 32mm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Cút nhựa PPR , ĐK 25mm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
92 Cút nhựa PPR , ĐK 40*25mm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Cút nhựa xiên PPR , ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Tê nhựa PPR , ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Tê nhựa PPR , ĐK 40*25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Tê nhựa PPR , ĐK 25*20mm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34 cái
97 Tê nhựa PPR , ĐK 25mm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Côn thu nhựa PPR , ĐK 40*25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Rắc co nhựa PPR , ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Van ren nhựa PPR , ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Van ren nhựa PPR , ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Cút ren trong PPR , ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34 cái
103 Van phao + phao điện tự động Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Ống nhựa UPVC , ĐK 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
105 Ống nhựa UPVC , ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
106 Ống nhựa UPVC , ĐK 76mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
107 Ống nhựa UPVC , ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
108 Cút nhựa vuông UPVC D42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
109 Cút nhựa xiên UPVC D110mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Cút nhựa xiên UPVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Cút nhựa xiên UPVC D34mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Tê nhựa UPVC D150*110mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
113 Tê nhựa UPVC D90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Tê vuông nhựa UPVC D110*150mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
115 Tê nhựa UPVC D90*42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
116 Nắp thông tắc D110 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
117 Phễu thu INOX, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
118 La va bô (Mã L-282V) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
119 Vòi chậu rửa ( Mã LFV-13B) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
120 Gương soi L=5,64m x 1,15m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Kệ kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Xí bệt (Mã AC-504 VAN) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
123 Vòi xịt vệ sinh ( Mã CFV-102A) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
124 Hộp giấy vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
125 Tiểu nam treo tường (Mã U116V) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
126 Bồn nước nước Inox 5m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
127 Keo dán nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 tuýp
128 Dây dẫn điện CU/PVC 2*4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 m
129 Dây dẫn điện lõi đồng CU/PVC 2*1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 m
130 Automat 1 pha =10A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Đèn tuýp leo đơn 18w L = 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
132 Công tắc 1 chiều loại 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Quạt thông gió trên tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI
1 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,0554 1m3
2 Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2569 m3
3 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,5004 m3
4 Láng trát hố ga , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,2578 m2
5 Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,3518 m3
6 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m3
7 Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0763 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0664 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Đào rãnh thoát nước , bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,245 1m3
12 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,249 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,389 m3
14 Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,25 m2
15 Trát thành rãnh bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
16 Lấp đất chân rãnh = 1/3 đất đào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,415 m3
17 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1083 100m3
18 Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3395 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1017 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 95 cái
S PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
2 Đào rãnh chôn cáp điện , bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
3 Đáy rãnh đệm cát đen đầm chặt ,bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
4 Lát gạch không nung , vữa lót M75, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 84 m2
5 Lớp lưới bảo vệ cáp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 84 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
7 Lấp rãnh tiếp địa trừ đệm cát Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40,8 m3
8 Vận chuyển đất đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
9 Khung móng cột thép đèn cao áp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Sắt tròn D12 L=2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,6 kg
11 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
12 Sắt góc L63*63*5 L=2500: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85,8 kg
13 Que hàn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6 kg
14 Kéo rải dây thép chống sét tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 240 m
15 Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv - 4*6mm2 ( Từ tủ điện TĐT vào điện TĐ-CS ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
16 Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv - 4*4mm2 ( Ra các đèn chiếu sáng ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 272 m
17 Dây từ bảng điện của cột lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70 m
18 Bảng điện của cột lên cao áp lắp MTM 10A ( lắp trong thân cột đèn ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Tủ điện trọn bộ điều khiển đèn hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-CS-30A-03 lộ ra Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Lắp cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
21 Cột đèn cao áp ( Tính đến chân CT ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =≤2,8m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Cần đèn D60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao = 8m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Bộ Đèn leo chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
26 Ống nhựa xoắn chịu lực Đk 32/25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,4 100 m
27 Ống nhựa xoắn chịu lực Đk 40/50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
28 Đầu cốt đồng M6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Đầu cốt đồng M4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64 cái
30 Đầu cốt đồng M2,5 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 cái
31 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
32 Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 ca
33 Đắp cát đáy móng đường ống bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,63 m3
T PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65,26 m3
2 Cắt khe co dãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->