Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 18:04:00 đến ngày 2021-04-14 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,775,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh kiểu 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh kiểu 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 126 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Bảng chống lóa: KT: 3,2x1,25 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Bộ: 01 Tăng âm + 04 loa + 02 micro | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy tính xách tay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Màn hình tivi Led 64 inch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đàn Organ Casio CTX3000 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Giá treo tranh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Giá vẽ 2 mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| B | THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera IP Dome cố định gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi camera IP 32 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ 2TB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Màn hình tivi LED 55 inch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| C | THIẾT BỊ NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=4m3; N=750w; h=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ hẹn giờ 28 chu kỳ + chuông điện đĩa 8 inch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy lọc nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6444 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,9645 | 1m3 |
| 3 | Đào móng trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 494,8224 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,146 | 1m3 |
| 5 | Đào dầm móng: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,7302 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,2193 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6103 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,5976 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,0258 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78,903 | m2 |
| 11 | Bê tông lót hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,396 | m3 |
| 12 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | m3 |
| 13 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1275 | m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,2404 | m3 |
| 15 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,924 | m2 |
| 16 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 109,68 | m2 |
| 17 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0011 | m3 |
| 18 | Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9562 | m2 |
| 19 | Ốp mặt ngoài bồn hoa gạch thẻ dổ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,8325 | m2 |
| 20 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200,2572 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0785 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 407,846 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,5814 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,5563 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,7357 | m3 |
| 28 | Bê tông cổ móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,9919 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2961 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4308 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2526 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8778 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5264 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,2386 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9594 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7037 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8571 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8761 | 100m2 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 119,9423 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 44 | Xây gờ móng trục móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4817 | m3 |
| 45 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 109,2518 | m2 |
| F | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,7065 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 113,3393 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,9346 | m3 |
| 4 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,997 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,4743 | m2 |
| 6 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 553,093 | m2 |
| 7 | Trát vẩy sần tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,2352 | m2 |
| 8 | Xây bục giẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7276 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3053 | m3 |
| 10 | Xây tường Sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,6227 | m2 |
| 12 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2248 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 157,149 | m2 |
| 14 | Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1442 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,5165 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,7532 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,1142 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 184,7807 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135,927 | m2 |
| 20 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8014 | m3 |
| 21 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,6067 | m2 |
| 22 | Gia công lan can sắt hộp L= 6m/ cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6711 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,9355 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,7645 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt INOX đường dốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,0375 | m2 |
| 26 | Lan can INOX - 304 đường dốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,0645 | kg |
| 27 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 28 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4878 | m3 |
| 29 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,9538 | m2 |
| 30 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8579 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,608 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,8448 | m2 |
| 33 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,5184 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4072 | m2 |
| 35 | Lan can cầu thang INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,814 | kg |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 447,2306 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.612,0991 | m2 |
| 38 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 361,4908 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,0347 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.402,2059 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,8052 | m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép góc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | tấn |
| 43 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1246 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1246 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 246,0503 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,769 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131,701 | m |
| 50 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 51 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,5264 | m2 |
| 52 | Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 53 | Ống nhựa PVC - đk D90mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PVC đk D90mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 55 | Đai giữ ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| 56 | Phểu thu nước mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 58 | Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 59 | Ống sành D90 L=300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 194,04 | m2 |
| 61 | Cửa thép hộp 30*60*1,4 , kính dầy 6.38 ly kính trắng an toàn tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( đồng bộ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 194,04 | m2 |
| 62 | Lắp chốt dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp khoá việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 64 | Lắp móc gió | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,654 | m2 |
| 66 | Vách kính nhôm hệ 550 kính trắng an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,654 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5025 | tấn |
| 69 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 112,08 | 1m2 |
| 70 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,98 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lam sắt hộp trang trí mặt đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,756 | m2 |
| 72 | Thép hộp 50*100*1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | kg |
| 73 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 75 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 76 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà Mặt ngoài thân trụ ( thợ bậc 4/7) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 77 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | md |
| 78 | Biển hiệu đồng ghi tên nhà tài trợ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Trát trụ lần 2 để kẻ vữa trang trí , dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,814 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài lần 2 , dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,7965 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.179,54 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 548,592 | m |
| 83 | Bê tông Cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,396 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3796 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1204 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3503 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4964 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,1713 | 100m2 |
| 91 | Trát cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 280,758 | m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,7462 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4894 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4894 | 100m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,8288 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7653 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2032 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4321 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9791 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7966 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4911 | 100m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 648,3016 | m2 |
| 104 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 147,8111 | m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5151 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5151 | 100m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,9661 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6817 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,7577 | 100m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.275,77 | m2 |
| 112 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 134,2206 | m2 |
| 113 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2977 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2747 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8968 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6734 | 100m2 |
| 117 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68,1582 | m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,463 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5284 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3049 | 100m2 |
| 121 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 129,9884 | m2 |
| 122 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,171 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.117,781 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.308,1283 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,6868 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,9435 | 100m2 |
| 127 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5912 | 1m3 |
| 128 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5387 | m3 |
| 129 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3464 | m3 |
| 130 | Láng trát hố ga , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Cáp hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 2 | Cáp trục lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 6 | Dây (E ) đoi lõi đồng mềm CU/PVC 1*10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 7 | Dây (E ) đoi lõi đồng mềm CU/PVC 1*4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 8 | Dây (E ) đoi lõi đồng mềm CU/PVC 1*1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 9 | APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-22kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | APTOMat khối 3 pha 4P - 50A , 1cu-22kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 50A , 1cu-10kA lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 20A , 1cu-10kA lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | APTOMat khối 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 15 | Đèn leo vuông nổi trần D 300-18W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 16 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 18 | Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 19 | Bộ chuông điện + nút ấn báo họp lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều +1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Công tắc 3 hạt (2 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 26 | Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường kim loại KT 500*350*200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện nhựa âm tường 6-8 MODULE | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Ống SP luồn dây điện PVC - D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.330 | m |
| 30 | Ống SP luồn dây điện PVC - D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 31 | Ống SP luồn dây điện PVC - D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Cút nhựa chữ L: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 33 | Tê nhựa: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Đồng hồ Vôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy biến dòng , cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Khóa mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 42 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 550 | Bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng M 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M 16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 46 | Dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện (40m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | kg |
| 47 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L= 500 + Sứ A25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Cáp đồng trần M30 ( liên kết các cọc tiếp địa ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Cọc đồng tròn D20 L= 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở gen A25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 5 | Dây đồng trần M35 + bu lông ốc đồng D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 7 | Rãnh tiếp địa đất cấp , thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1m3 |
| 8 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH + MẠNG LAN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 2 | Dây mạng xanh UTP | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 3 | Ống SP luồn dây điện PVC - D20: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 4 | Cút nhựa chữ L: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 5 | Tê nhựa: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ ống: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 7 | Đầu mạng AMP RI45 COONNECTOR | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 8 | SWITCH 24 cổng: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ phát WIFI 3 râu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Nút dây HDMI và VGA (mặt + đé âm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Nút mạng nét -AMP OUTLET 1P ( mặt + đế âm ): | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | AMP RJ -45 CONNECCTRO | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đầu nối RJ -45 chống nhiễu ( dây mạng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Dây mạng xanh UTV AMG CAT6E | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 15 | Dây nhẩy mạng xanh UTP AMG CAT5E (3m/dây ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 16 | Dây HDMI và VGA chống nhiễu (5m/dây ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Công đấu lắp đầu mạng ghi số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 18 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5+E1,5mm2: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Bộ mặt ô cắm đơn 3 chấu đa năng lắp âm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Đinh vít + vít nở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 21 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Tủ điện âm tường 550*400*200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống SP luồn dây đàn hồi - D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Ống sứ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 9 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | 1m3 |
| 13 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m3 |
| 14 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sơn chống dỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 16 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 17 | Bình cứu hoả MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 18 | Hộp để bình cứu hoả | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE PP-R D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE PP-R D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Cút nhựa HDPE PP-R D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa vuông PPR D25: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Côn nhựa vuông PPR D32: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Van PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van ren D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống UPVC , ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Tê nhựa xiên D 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút vuông D 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van điện tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE đk = 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 17 | Cút nhựa HDPE đk = 32mm90 độ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Dây dẫn 2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Automat 1 pha = 15A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bảng gỗ đánh vét ni | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế nhựa nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Vít nở các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van chặn ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van góc D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Mặt bích thép - D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Gioăng cao su D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bu lông D14 +ê cu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cáy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi rồng D50+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cuộn vòi rồng D65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 30 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 32 | Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | m3 |
| 33 | Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 34 | Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m2 |
| 35 | Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 37 | Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 38 | Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 1m3 |
| 39 | Lấp đất đường ống = đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,5375 | m3 |
| 40 | Lấp đất đường ống trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 41 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 44 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van chặn ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van chặn ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khớp mềm (mối nối mềm) chống rung- Đk 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Khớp mềm (mối nối mềm) chống rung- Đk 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 19 | Gioăng cao su D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 20 | Bu lông D14 +ê cu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 22 | Gioăng cao su D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bu lông D14 +ê cu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bình tích áp 100L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ công tắc áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>45m3/h | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 30 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 31 | Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 32 | Tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 33 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 34 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 37 | Băng ren nối ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 38 | Sơn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 39 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PPR Đk = 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR Đk = 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đai khởi thuỷ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van gạt - Đk = 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van phao tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ công tắc 1 chiều 1 hạt + 1 ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bộ đèn túp leo chiếu sáng 1x20w gắn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | PHẦN BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1763 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72,5424 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4508 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,668 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,2318 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3466 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4606 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,334 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6928 | 100m2 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,8712 | m3 |
| 20 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,3712 | m2 |
| 21 | Láng trát bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 199,5872 | m2 |
| 22 | Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa. Nắp tôn KT = 800*800 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| P | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,68 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 457,15 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 806,56 | m2 |
| Q | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,3782 | m3 |
| 3 | Đáy móng đệm cát đen , bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2905 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5379 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,3458 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,0018 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0009 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8889 | m3 |
| 20 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,367 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1994 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1078 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6617 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | tấn |
| 25 | Ván khuôn quanh đáy bể tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 26 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 27 | Lát gạch đáy bể , vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2799 | m2 |
| 28 | Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,6703 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8373 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào , đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,6468 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,1025 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6056 | m3 |
| 37 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,148 | m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7284 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4917 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,1875 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,3794 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9424 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6734 | tấn |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,24 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75,7968 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72,834 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6582 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 61 | Cửa kính khung nhôm hệ tính mua thẳng ( Kính trắng an toàn dầy 6,38mm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 62 | Giá phụ kiện cửa đi 1 cánh: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Giá phụ kiện cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 67 | Chếch nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống thoát nước mưa qua dầm D50 L=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài lần 2 để soi mạch vữa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72,834 | m2 |
| 72 | Soi mạch vữa rãnh rộng 50 dầy 10 trang trí mặt đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,48 | m |
| 73 | Lát nền gạch chống trơn tiết diện gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,0532 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m2 |
| 75 | khung đỡ bần đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 76 | Thép INOX hộp 40*40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | kg |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0364 | m2 |
| 78 | Làm vách ngăn khu WC bằng tấm COMPACT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,042 | m2 |
| 79 | Bộ Phụ kiên Hoodle inox x304 mã số 2050 , chân cao 100: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97 | bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0283 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5905 | 100m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 147,684 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,351 | m2 |
| 84 | Ống nhựa PPR lạnh D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PPR lạnh D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR lạnh D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR lạnh D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | ống nhựa HDPE D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 89 | Cút nhựa HDPE D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR , ĐK 32mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR , ĐK 25mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR , ĐK 40*25mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa xiên PPR , ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR , ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR , ĐK 40*25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR , ĐK 25*20mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR , ĐK 25mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PPR , ĐK 40*25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Rắc co nhựa PPR , ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Van ren nhựa PPR , ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Van ren nhựa PPR , ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cút ren trong PPR , ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 103 | Van phao + phao điện tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Ống nhựa UPVC , ĐK 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC , ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC , ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC , ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Cút nhựa vuông UPVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 109 | Cút nhựa xiên UPVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Cút nhựa xiên UPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Cút nhựa xiên UPVC D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Tê nhựa UPVC D150*110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Tê nhựa UPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Tê vuông nhựa UPVC D110*150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 115 | Tê nhựa UPVC D90*42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 116 | Nắp thông tắc D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 117 | Phễu thu INOX, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | La va bô (Mã L-282V) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 119 | Vòi chậu rửa ( Mã LFV-13B) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 120 | Gương soi L=5,64m x 1,15m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Xí bệt (Mã AC-504 VAN) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 123 | Vòi xịt vệ sinh ( Mã CFV-102A) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 124 | Hộp giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 125 | Tiểu nam treo tường (Mã U116V) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 126 | Bồn nước nước Inox 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 127 | Keo dán nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 128 | Dây dẫn điện CU/PVC 2*4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 129 | Dây dẫn điện lõi đồng CU/PVC 2*1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 130 | Automat 1 pha =10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Đèn tuýp leo đơn 18w L = 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Công tắc 1 chiều loại 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,0554 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2569 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5004 | m3 |
| 4 | Láng trát hố ga , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,2578 | m2 |
| 5 | Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3518 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0763 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Đào rãnh thoát nước , bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,245 | 1m3 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | m3 |
| 14 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 15 | Trát thành rãnh bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 16 | Lấp đất chân rãnh = 1/3 đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,415 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3395 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| S | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn cáp điện , bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 3 | Đáy rãnh đệm cát đen đầm chặt ,bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch không nung , vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 5 | Lớp lưới bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Lấp rãnh tiếp địa trừ đệm cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Khung móng cột thép đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Sắt tròn D12 L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | kg |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 12 | Sắt góc L63*63*5 L=2500: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | kg |
| 13 | Que hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv - 4*6mm2 ( Từ tủ điện TĐT vào điện TĐ-CS ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv - 4*4mm2 ( Ra các đèn chiếu sáng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 17 | Dây từ bảng điện của cột lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 18 | Bảng điện của cột lên cao áp lắp MTM 10A ( lắp trong thân cột đèn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tủ điện trọn bộ điều khiển đèn hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-CS-30A-03 lộ ra | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 21 | Cột đèn cao áp ( Tính đến chân CT ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =≤2,8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Cần đèn D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao = 8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Bộ Đèn leo chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực Đk 32/25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100 m |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực Đk 40/50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 28 | Đầu cốt đồng M6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 33 | Đắp cát đáy móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,63 | m3 |
| T | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,26 | m3 |
| 2 | Cắt khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi