Gói thầu: Gói thầu số 2: cung cấp, lắp đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị và phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403935-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: cung cấp, lắp đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị và phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20210220384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 225 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:05:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,526,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị chuyển mạch 8 Bộ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2 Máy tính chủ 3 Bộ Như trên
3 Máy tính trạm 3 Bộ Như trên
4 Thiết bị lưu trữ dữ liệu 1 Bộ Như trên
5 Thiết bị lưu trữ NAS 1 Bộ Như trên
6 Nâng cấp thiết bị truyền dẫn hiT7025 (bao gồm 01 card chuyển mạch CC STM-16/4/1, 01 card nguồn DC48V, 04 card mạng FE/L2, 01 fan module) 1 Bộ Như trên
7 KVM Switch 8 port 1 Bộ Như trên
8 Module quang SFP Single mode 1Gbps, 10km 6 Cái Như trên
9 Module quang SFP Multimode 1Gbps 20 Cái Như trên
10 Thiết bị VPN Gateway 1 Bộ Như trên
11 Thiết bị Terminal Server 4 port 1 Bộ Như trên
12 Thiết bị GPS Clock 1 Bộ Như trên
13 Tivi 65 inch 2 Bộ Như trên
14 Máy in A4 1 Bộ Như trên
15 Dây nhảy quang MM duplex 3m 20 Sợi Như trên
16 Dây nhảy quang MM duplex 20m 10 Sợi Như trên
17 Dây nhảy quang SM duplex 3m 60 Sợi Như trên
18 Dây nhảy cáp mạng cat6 3m 120 Sợi Như trên
19 Cáp HDMI 20m 2 sợi Như trên
20 Camera Doom 4Mp trong nhà 2 Cái Như trên
21 Thiết bị giám sát môi trường 1 Bộ Như trên
22 Bộ điều khiển cửa 1 Bộ Như trên
23 Tủ điện tổng 1 Bộ Như trên
24 Bộ chuyển đổi 220VDC sang 220VAC 2 Bộ Như trên
25 Sàn nâng 1 Gói Như trên
26 Máng cáp lưới 1 Gói Như trên
27 Dây điện 2x16 mm chống cháy 200 Mét Như trên
28 Dây điện 4x25 mm chống cháy (ngoài trời) 50 Mét Như trên
29 Dây điện 3x4 mm chống cháy 150 Mét Như trên
30 Dây tiếp địa 25mm 60 Mét Như trên
31 Dây tiếp địa 10mm 50 Mét Như trên
32 Thanh đồng tiếp địa (H50 x D5 x W300)mm 1 Cái Như trên
33 Đầu nối nguồn công nghiệp 32A, female, 2P+E, IEC 309 4 Cái Như trên
34 Cáp nguồn C13 - C14, 15A 30 Sợi Như trên
35 Tủ thiết bị 42U (800 x 1000 x 2100), bao gồm 02 thanh PDU và 2 thanh dẫn cáp đứng 1 Bộ Như trên
36 Tủ thiết bị 42U (600 x 1100 x 2100), bao gồm 02 thanh PDU và 2 thanh dẫn cáp đứng 2 Bộ Như trên
37 Cáp quang indoor 48 core 100 Mét Như trên
38 Hộp nối ODF 48 core (bao gồm Adapter, dây nối, ống co nhiệt) 2 Bộ Như trên
39 Cáp mạng chống nhiễu cat5 FTP 5 Thùng Như trên
40 Patch Panel 24 port 4 Cái Như trên
41 Patch Panel 48 port 2 Cái Như trên
42 Thanh dẫn cáp ngang (lắp tủ 19inch) 20 Cái Như trên
43 Đầu RJ45 (bao gồm bọc nhựa trong suốt) 3 Bao (100 cái) Như trên
44 Ổ cắm 3 chấu 16A, loại 2 ổ (bao gồm đế và mặt nạ) 8 Bộ Như trên
45 Bàn vi tính 4 Cái Như trên
46 Ghế xoay 4 Cái Như trên
47 Tủ hồ sơ 1 Cái Như trên
48 Aptomat DC 2P 10A 2 Cái Như trên
49 Aptomat DC 2P 20A 2 Cái Như trên
50 Aptomat AC 4P, 40A 2 Cái Như trên
51 Aptomat DC 2P, 40A 2 Cái Như trên
52 Loa vi tính 1 Bộ Như trên
53 License Failover server camera NUUO 2 Gói Như trên
54 SQL Server Standard 2019 2 Bản Như trên
55 Bản quyển phần mềm quản trị hệ thống ảo hóa 1 Bản Như trên
56 Bản quyền phần mềm ảo hóa máy chủ cho 1CPU 6 Bản Như trên
57 Bản quyền windows server 8 Bản Như trên
58 Bản quyền kết nối camera 2 Bản Như trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.157E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp hoặc cung cấp & dịch vụ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc, viễn thông như: Thiết bị truyền dẫn, chuyển mạch Switch… + Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm xây lắp, hỗn hợp…: thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần cung cấp hoặc cung cấp & dịch vụ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc, viễn thông như: Thiết bị truyền dẫn, chuyển mạch Switch, thiết bị lưu trữ, bản quyền phần mềm, thiết bị điện tử, tủ bảng điện, kèm phụ kiện… Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (6)“Hợp đồng hoàn thành phần lớn” nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.612.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

kèm theo tài liệu chứng minh

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->