Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:36:00 đến ngày 2021-06-11 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,914,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,8693 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,8693 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,6042 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,5227 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,3996 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,8269 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 về đắp K90, K95 tại trung tâm huyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.004,2841 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 tại trung tâm huyện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.830,3536 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8038 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2435 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,4447 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,4447 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,4447 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,4447 | 100m2 |
| 15 | Mua BTNC 12,5 dày 4cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 450,3278 | tấn |
| 16 | Mua BTNC 19 dày 6cm (Hàm lượng nhựa 4,0%) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 666,9389 | tấn |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,39 | m |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 337 | m |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x47x100cm, PCB40 ( Vỉa phân cách) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 848 | m |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3788 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,0871 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,6817 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,19 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,55 | m2 |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,95 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 29 | Mua cột biển báo D80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6 | m |
| 30 | Mua biển tam giác A=700mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Nhổ trồng lại cột biển báo tận dụng cột cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4822 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 247,025 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,881 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,05 | m3 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo 40x40 màu đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 940,5 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,04 | 1m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,89 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,648 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,045 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9991 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 301 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3996 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4113 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1954 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,42 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,42 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,18 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,28 | m2 |
| 22 | Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5336 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5336 | tấn |
| 26 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3144 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3144 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,12 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,01 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,68 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,33 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,39 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3181 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ trần ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3583 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2695 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1789 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1309 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,79 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3225 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7673 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7673 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,83 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0356 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn móng hố thu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,91 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0621 | tấn |
| 58 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | tấm |
| 59 | Gang cầu KT:85x85cm, nắp D65cm, tải trọng D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tấm |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,15 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,82 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2668 | 100m |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1266 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1cấu kiện |
| C | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng cột điện , bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1169 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,22 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | 100m3 |
| D | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT18D- PC- 20- 190- 13,0 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,24 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3606 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 8 | Mua xà mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 511,19 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Mua sứ đứng PI45kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | quả |
| 14 | Phụ kiện sứ đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | bát |
| 17 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 18 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,5155 | kg |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công . Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2769 | 1km/1 dây |
| 23 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn, biển tên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| E | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | bát |
| F | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 228-2015) | |||
| 1 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,129 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 4 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ cách điện |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,73 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,19 tỷ đồng. Trong đó (14,19=3x4,73); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.190.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi