Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601928-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210563110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:36:00 đến ngày 2021-06-11 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,914,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 33,8693 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 33,8693 100m3
3 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 13,6042 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 74,5227 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả theo yêu cầu chương V 24,3996 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,8269 100m3
7 Mua đất cấp 3 về đắp K90, K95 tại trung tâm huyện Mô tả theo yêu cầu chương V 8.004,2841 m3
8 Mua đất cấp 3 về đắp K98 tại trung tâm huyện Mô tả theo yêu cầu chương V 2.830,3536 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu chương V 8,8038 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 7,2435 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 46,4447 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả theo yêu cầu chương V 46,4447 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 46,4447 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả theo yêu cầu chương V 46,4447 100m2
15 Mua BTNC 12,5 dày 4cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) Mô tả theo yêu cầu chương V 450,3278 tấn
16 Mua BTNC 19 dày 6cm (Hàm lượng nhựa 4,0%) Mô tả theo yêu cầu chương V 666,9389 tấn
17 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,39 m
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 337 m
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x47x100cm, PCB40 ( Vỉa phân cách) Mô tả theo yêu cầu chương V 848 m
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3788 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 30,0871 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 35,6817 m3
23 Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả theo yêu cầu chương V 21,19 m2
24 Sơn kẻ chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12,55 m2
25 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả theo yêu cầu chương V 22,95 m2
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9 1m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,75 m3
29 Mua cột biển báo D80mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,6 m
30 Mua biển tam giác A=700mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
31 Nhổ trồng lại cột biển báo tận dụng cột cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4822 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 247,025 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo yêu cầu chương V 9,881 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 94,05 m3
36 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo 40x40 màu đỏ Mô tả theo yêu cầu chương V 940,5 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 14,04 1m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,89 m3
39 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,648 100m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,045 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 10,9991 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 69,68 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) Mô tả theo yêu cầu chương V 73,5 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 59 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) Mô tả theo yêu cầu chương V 62,5 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) Mô tả theo yêu cầu chương V 19 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 76 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) Mô tả theo yêu cầu chương V 112,5 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) Mô tả theo yêu cầu chương V 38 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả theo yêu cầu chương V 141 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 147 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 163 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Mô tả theo yêu cầu chương V 301 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3996 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4113 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1954 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,42 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,42 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2314 100m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 24,18 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 98,28 m2
22 Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,14 m3
23 Ván khuôn gỗ cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3861 100m2
24 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5336 tấn
25 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5336 tấn
26 Gia công thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3144 tấn
27 Lắp đặt thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3144 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,12 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,01 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 16,68 m3
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,33 m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,39 m3
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3181 100m2
35 Ván khuôn gỗ trần ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0196 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3583 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2695 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1789 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1309 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 3,79 m3
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3225 tấn
42 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7673 tấn
43 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7673 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2023 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 62 1cấu kiện
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3904 100m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,55 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0377 100m2
49 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,83 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,6 m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,32 m3
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0356 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0262 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 13 1cấu kiện
55 Ván khuôn móng hố thu nước Mô tả theo yêu cầu chương V 0,156 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,91 m3
57 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0621 tấn
58 Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 13 tấm
59 Gang cầu KT:85x85cm, nắp D65cm, tải trọng D65 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 tấm
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,36 m3
61 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,15 m3
62 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,82 m3
63 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2668 100m
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0465 100m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 m3
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1266 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 15 1cấu kiện
C DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng cột điện , bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,238 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,152 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1169 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,12 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 6,22 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,56 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1508 100m3
8 Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,116 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,116 100m3
D DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT18D- PC- 20- 190- 13,0 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả theo yêu cầu chương V 4 1 mối nối
4 Mua thép làm tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 98,24 kg
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3606 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8 10 cọc
7 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột Mô tả theo yêu cầu chương V 3 m
8 Mua xà mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu chương V 511,19 kg
9 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
10 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
13 Mua sứ đứng PI45kV Mô tả theo yêu cầu chương V 6 quả
14 Phụ kiện sứ đứng Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
15 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1 cái
16 Mua sứ chuỗi PC70E 35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 84 bát
17 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
18 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
19 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 chuỗi sứ
20 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1 chuỗi sứ
21 Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-95mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 118,5155 kg
22 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công . Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2769 1km/1 dây
23 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
24 Biển báo an toàn, biển tên Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
E THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 1 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả theo yêu cầu chương V 84 bát
F THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 228-2015)
1 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1 bộ
2 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 0,129 1km / 1dây
3 Tháo hạ sứ đứng 35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 10 sứ
4 Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ cách điện
5 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,73 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,19 tỷ đồng. Trong đó (14,19=3x4,73); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->