Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 15:19:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,504,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ | Mô tả tại chương V của HSMT | 5,805 | km |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điệnAC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,073 | km |
| 4 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 68 | Quả |
| 5 | Cách điện đứng 24kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Quả |
| 6 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 81 | Chuỗi |
| 8 | Máy biến áp lực 250kVA-35/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chống sét van 48KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 24kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ điện 400V-400A (2x200A+1x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| 15 | Cách điện đứng 45kV + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 69 | Quả |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE 2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE 4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 18 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 19 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | m |
| 20 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Cu/PVC-1C*50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 21 | Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) Cu/PVC-1C*95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 22 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,649 | Km |
| 23 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2,563 | Km |
| 24 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5,183 | Km |
| 25 | Kẹp hãm KH-35-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 192 | Bộ |
| 26 | Kẹp đỡ KĐ-35-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 153 | Bộ |
| 27 | Bịt đầu cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 44 | Bộ |
| 28 | Ghíp nối 2 bulong đấu hộp | Mô tả tại chương V của HSMT | 130 | Bộ |
| 29 | Ghíp nối 2 bulong đấu cung | Mô tả tại chương V của HSMT | 284 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 4 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 69,6 | m |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đứng composite | Mô tả tại chương V của HSMT | 116 | Bộ |
| 6 | Ống thép fi32 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâmPC.I-14-190-11 (cột nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8.5 (cột nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Tiếp địa chân cột RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâmXNB-35-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâmXĐB-35-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đấu điện 35KV sứ chuỗi XR-35C | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đấu điện 35KV sứ đứng XR-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà cầu dao kép dọc cầu dao phân đoạn 35kV xuyên tâmXNKDCD-1T-35C-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác GTT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo TT-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Giá bắt tay dật cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ XP2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ XP3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Thanh bắt sứ xà đỡ góc | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Giằng cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địaDLTD-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Móng cột MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Móng |
| 30 | Móng cột MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 31 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 34 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 70 | m |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đứng composite | Mô tả tại chương V của HSMT | 96 | sợi |
| 36 | Kẹp quai và kẹp Hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Kẹp cáp nhôm PA-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 39 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Cái |
| 40 | Chụp cực cầu chì SI | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 41 | Chụp chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Chụp sứ trung thế máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Khóa đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Hệ thống tiếp địa TBA 12m HTTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 46 | Cột bê tông 12m PC.I-12-190-7.2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 47 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) XĐD-35D | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van không xuyên tâm XSI&CSV-35-2.6m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-35-2.6m-T1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 XTG-35-2.6m-T2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ máy biến áp G.MBA-35-2.6m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 52 | Ghế cách điện GCĐ-35-2.6m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Thang trèo TT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ tủ hạ thế GTĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp GĐC-HT | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 56 | Nền TBA (tim 2,6m) NT-2.6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Trạm |
| 57 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 58 | Ống nối nhôm hạ thế 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-H70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 61 | Tiếp địa hạ thế RLL | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Bộ |
| 62 | Cột bê tông H7,5mB | Mô tả tại chương V của HSMT | 76 | cột |
| 63 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | cột |
| 64 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 65 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cột |
| 66 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 67 | Cổ dể cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 116 | Bộ |
| 68 | Cổ dể cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 47 | Bộ |
| 69 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 65 | Bộ |
| 70 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 71 | Móng cột vuông MV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | Móng |
| 72 | Móng cột vuông MV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 73 | Móng cột tròn đơn ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | Móng |
| 74 | Móng cột tròn đơn MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 75 | Móng cột tròn đơn MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 76 | Móng cột vuông ghép đôi MĐV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Móng |
| 77 | Tháo hạ lắp lại dây dẫn XLPE 4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0,026 | km |
| 78 | Thu hồi dây cáp XLPE 4x35, vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.604 | m |
| 79 | Thu hồi dây cáp XLPE 4x50, vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.769 | m |
| 80 | Thu hồi cột H 7.5m, vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Cột |
| 81 | Thu hồi cầu dao cách ly 35kV, vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| C | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi