Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 08:31:00 đến ngày 2021-03-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,637,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | 1.326,696 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 6.633,48 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 1.268,2591 | m3 | |
| 4 | Ma tít | 1,0661 | m3 | |
| 5 | Gỗ đệm | 0,462 | m3 | |
| 6 | Mạt cưa tẩm nhựa | 0,0051 | m3 | |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | 37,8 | m | |
| 8 | Màng bọc nilon | 8,9064 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa chống dính | 56,2169 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn | 492,572 | m2 | |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | 2.713,3 | m | |
| 12 | Thép tròn trơn D25 | 3.911,9308 | kg | |
| 13 | Thép có gờ D14 | 779,0643 | kg | |
| 14 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 2.932,4934 | m3 | |
| 15 | Đào nền, đất cấp II | 79,3206 | m3 | |
| 16 | Đào khuôn, đất cấp II | 427,2312 | m3 | |
| 17 | Đánh cấp, đất cấp II | 680,9649 | m3 | |
| 18 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | 2.000,3867 | m3 | |
| 19 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | 271,8744 | m3 | |
| 20 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | 4.497,8201 | m3 | |
| 21 | Đào móng kè, đất cấp II | 989,9321 | m3 | |
| 22 | Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K85 - đất tận dụng | 100,7451 | m3 | |
| 23 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất tận dụng | 114,9251 | m3 | |
| 24 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua về | 268,1587 | m3 | |
| 25 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp I | 134,9586 | m3 | |
| 26 | Đắp hoàn trả bờ kênh K85 bằng đất tận dụng | 45,8756 | m3 | |
| 27 | Đào móng rãnh, đất cấp II | 812,3859 | m3 | |
| 28 | Đắp hoàn trả phía ngoài móng rãnh K85 - đất tận dụng | 196,6394 | m3 | |
| 29 | Đắp hoàn trả móng rãnh K90 - đất tận dụng | 46,1809 | m3 | |
| 30 | Đắp hoàn trả móng rãnh K90 - đất mua về | 107,7554 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I | 3.175,9521 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II | 2.104,1129 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp III | 128,1694 | m3 | |
| 34 | Bê tông cọc tiêu M200 | 3,6995 | m3 | |
| 35 | Cốt thép cọc | 399,848 | kg | |
| 36 | Sơn đỏ phản quang | 12,684 | m2 | |
| 37 | Sơn trắng phản quang | 52,095 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn | 55,568 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cọc tiêu | 151 | cái | |
| 40 | Đào hố móng, đất cấp III | 33,6 | m3 | |
| 41 | Đắp hoàn trả hố móng, K95 | 32,655 | m3 | |
| 42 | Vạch sơn | 56,74 | m2 | |
| 43 | Gờ giảm tốc | 66 | m2 | |
| 44 | Biển báo tam giác phản quang | 13 | biển | |
| 45 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | 1 | biển | |
| 46 | Đào đất chôn cột | 1,533 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 0,968 | m3 | |
| 48 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,565 | m3 | |
| 49 | Bê tông M200 đá 1x2 | 12,8 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn | 64,32 | m2 | |
| 51 | Thép tròn D | 849,9632 | kg | |
| 52 | Thép tròn 10|
|
568,32
|
kg |
|
| 53 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | 346,485 | m3 | |
| 54 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | 356,363 | m3 | |
| 55 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 3,2 | m2 | |
| 56 | Ống nhựa PVC D60 | 88 | m | |
| 57 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 34,564 | m3 | |
| 58 | Cọc tre gia cố móng | 21.602,5 | m | |
| 59 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | 69,76 | m2 | |
| 60 | Đắp bờ vây thi công | 560 | m3 | |
| 61 | Phá bờ vây thi công | 560 | m3 | |
| 62 | Bơm nước thi công | 10 | ca | |
| 63 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | 103,1978 | m3 | |
| 64 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | 42,5308 | m3 | |
| 65 | Ống nhựa PVC D60 | 41 | m | |
| 66 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 1,64 | m2 | |
| 67 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 41,0255 | m3 | |
| 68 | Cọc tre gia cố móng | 2.755,7812 | m | |
| 69 | Đào hố móng chân khay, đất cấp I | 108,5001 | m3 | |
| 70 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất mua về | 60,4955 | m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M250 | 10,242 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 117,099 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 751,0646 | kg | |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m; L=1m | 9 | m | |
| 5 | Bê tông móng cống | 4,5715 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường đầu | 3,3646 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng tường đầu | 9,66 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường cánh | 4,76 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng tường cánh | 18,82 | m3 | |
| 10 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu | 17,2255 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 4,194 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | 26,06 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | 22,12 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | 14,2 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | 31,7 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | 40 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | 49,5 | m2 | |
| 18 | Vữa xi măng M100 | 0,057 | m3 | |
| 19 | Vữa xi măng M100 | 0,02 | m3 | |
| 20 | Gỗ đệm | 0,08 | m3 | |
| 21 | Vải tẩm nhựa đường | 10,92 | m2 | |
| 22 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | 9,3895 | m3 | |
| 23 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=3m/cọc | 4.371,945 | m | |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 17,5 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ đá xây | 22,14 | m3 | |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 39,64 | m3 | |
| 27 | đào hố móng, đất cấp I | 134,2608 | m3 | |
| 28 | đào hố móng, đất cấp II | 40,2414 | m3 | |
| 29 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc đầm K90 - đất mua về | 60,0291 | m3 | |
| 30 | Đắp bờ vây thi công | 118,0875 | m3 | |
| 31 | Bơm nước thi công | 2 | ca | |
| 32 | Đắp đường công vụ bằng đất tận dụng đầm K90 | 369,9457 | m3 | |
| 33 | Rải lớp mặt đường công vụ bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | 42,8693 | m3 | |
| 34 | Phá bờ vây thi công, đường công vụ | 530,9025 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cấp I | 134,2608 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cấp II | 488,0332 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ thừa đổ đi | 82,5093 | m3 | |
| 38 | Thép tròn D | 36,8177 | kg | |
| 39 | Thép tròn D | 856,563 | kg | |
| 40 | Bê tông M200 | 1,898 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn | 47,372 | m2 | |
| 42 | Cốt thép D | 96,85 | kg | |
| 43 | Lắp dđặt ống ống | 13 | đoan ống | |
| 44 | Đá dăm đệm móng cống | 0,858 | m3 | |
| 45 | Gạch chỉ xây VXM M100 | 0,42 | m3 | |
| 46 | Vữa xi măng M100 | 0,144 | m3 | |
| 47 | Dđào hố móng, đất cấp II | 43,42 | m3 | |
| 48 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | 37,83 | m3 | |
| 49 | Bê tông bản giữa cống | 2,7864 | m3 | |
| 50 | Bê tông bản biên cống | 1,4515 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà mũ mố | 3,968 | m3 | |
| 52 | Bê tông cầu công tác | 0,414 | m3 | |
| 53 | Bê tông mối nối bản | 0,1806 | m3 | |
| 54 | Bê tông bản giảm tải | 5,346 | m3 | |
| 55 | Bê tông giằng chống | 2,4275 | m3 | |
| 56 | Bê tông tường đầu, khe phai | 13,96 | m3 | |
| 57 | Bê tông tường cống | 32,44 | m3 | |
| 58 | Bê tông tường cánh | 7,9401 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng cống, tường đầu khe phai | 26,54 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng tường cánh | 11,47 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn bản giữa | 7,7328 | m2 | |
| 62 | Ván khuôn bản biên | 7,6268 | m2 | |
| 63 | Ván khuôn xà mũ | 14,072 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn cầu công tác | 3,64 | m2 | |
| 65 | Ván khuôn tường đầu, khe phai | 52,92 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn tường cống | 41,6 | m2 | |
| 67 | Ván khuôn giằng chống | 10,8 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn móng tường cống, tường đầu khe phai | 49,04 | m2 | |
| 69 | Ván khuôn tường cánh | 22,13 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn móng tường cánh | 11,44 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn bản giảm tải | 15,3144 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn chân khay sân cống | 4,4 | m2 | |
| 73 | Thép bản giữa | 62,5736 | kg | |
| 74 | Thép bản biên | 34,8623 | kg | |
| 75 | Thép mối nối bản | 5,7034 | kg | |
| 76 | Thép bản giảm tải | 303,4231 | kg | |
| 77 | Thép xà mũ mố | 178,2019 | kg | |
| 78 | Thép gia cường mặt đường | 59,67 | kg | |
| 79 | Thép bản giữa | 242,8475 | kg | |
| 80 | Thép bản biên | 80,9492 | kg | |
| 81 | Thép bản giảm tải | 539,0861 | kg | |
| 82 | Thép xà mũ mố | 26,1894 | kg | |
| 83 | Thép cầu công tác | 75,0259 | kg | |
| 84 | Thép gia cường mặt đường | 1.373,4484 | kg | |
| 85 | Đá hộc xây mái taluy | 28,21 | m3 | |
| 86 | Đá hộc xây lòng cống | 4,33 | m3 | |
| 87 | Đá hộc xây sân cống + chân khay thượng hạ lưu | 1,158 | m3 | |
| 88 | Đá hộc xây sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu | 7,599 | m3 | |
| 89 | Láng VXM M100 dày 2cm | 40,7212 | m2 | |
| 90 | Đá dăm đệm | 28,5163 | m3 | |
| 91 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | 0,0741 | m3 | |
| 92 | Quét nhựa đường chống thấm | 41,6 | m2 | |
| 93 | Cọc tre gia cố loại A, L=3m | 7.368,9375 | m | |
| 94 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp I | 156,9932 | m3 | |
| 95 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp II | 47,9515 | m3 | |
| 96 | Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất mua về | 143,382 | m3 | |
| 97 | Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng | 48,3375 | m3 | |
| 98 | Phá bờ vây thi công | 48,3375 | m3 | |
| 99 | Sản xuất lan can | 205,54 | kg | |
| 100 | Lắp dựng lan can | 3,18 | m2 | |
| 101 | Bu lông N9 | 8 | cái | |
| 102 | Phá dỡ đá xây | 16,0553 | m3 | |
| 103 | Phá dỡ bê tông | 14,0822 | m3 | |
| 104 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 30,1375 | m3 | |
| 105 | Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng | 20 | CK | |
| 106 | Vận chuyển đất đổ điĐất cấp I | 156,9932 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất đổ điĐất cấp II | 47,9515 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi Vật liệu thải | 30,1375 | m3 | |
| 109 | Cọc ván thép (KL*0,0117*1 tháng + KL*0,035) | 332,037 | kg | |
| 110 | Đóng cọc ván thép trên cạn, chiều dài cọc | 59,25 | m | |
| 111 | Đóng cọc ván thép trên cạn, chiều dài cọc | 59,25 | m | |
| 112 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | 59,25 | m | |
| 113 | Bê tông tấm bản | 18,7048 | m3 | |
| 114 | Bê tông xà mũ mố | 5,916 | m3 | |
| 115 | Bê tông gờ chắn lan can | 1,2 | m3 | |
| 116 | Bê tông bản quá độ | 8,91 | m3 | |
| 117 | Bê tông giằng chống | 7,33 | m3 | |
| 118 | Bê tông tường cống | 46,75 | m3 | |
| 119 | Bê tông tường cánh | 17,1535 | m3 | |
| 120 | Bê tông móng tường cống | 28,6 | m3 | |
| 121 | Bê tông móng tường cánh | 17,9142 | m3 | |
| 122 | Bê tông chân khay sân cống | 4,8 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn tấm bản cống | 49,476 | m2 | |
| 124 | Ván khuôn xà mũ | 23,512 | m2 | |
| 125 | Ván khuôn tường cống | 63,5 | m2 | |
| 126 | Ván khuôn giằng chống | 29,32 | m2 | |
| 127 | Ván khuôn móng tường cống | 21,2 | m2 | |
| 128 | Ván khuôn tường cánh | 61,5578 | m2 | |
| 129 | Ván khuôn móng tường cánh | 36,16 | m2 | |
| 130 | Ván khuôn bản giảm tải | 25,128 | m2 | |
| 131 | Ván khuôn chân khay sân cống | 12 | m2 | |
| 132 | Ván khuôn gờ chắn lan can | 10 | m2 | |
| 133 | Thép tấm bản | 909,645 | kg | |
| 134 | Thép bản quá độ | 204,768 | kg | |
| 135 | Thép xà mũ mố | 244,2301 | kg | |
| 136 | Thép bản mặt cầu | 70,5338 | kg | |
| 137 | Thép tấm bản | 71,7552 | kg | |
| 138 | Thép xà mũ mố | 51,5574 | kg | |
| 139 | Thép bản quá độ | 872,748 | kg | |
| 140 | Thép tấm bản | 1.754,771 | kg | |
| 141 | Đá hộc xây lòng cống | 7,56 | m3 | |
| 142 | Đá hộc xây sân cống | 10,3243 | m3 | |
| 143 | Đá hộc xây sân gia cố | 11,49 | m3 | |
| 144 | Đá hộc xây chân khay | 3,83 | m3 | |
| 145 | Đá hộc gia cố mái taluy | 25,9 | m3 | |
| 146 | Láng VXM M100 dày 2cm | 59,6144 | m2 | |
| 147 | Đá dăm đệm | 43,5894 | m3 | |
| 148 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | 0,0887 | m3 | |
| 149 | Quét nhựa đường chống thấm | 110 | m2 | |
| 150 | Cọc tre gia cố loại A, L=3m | 14.667,75 | m | |
| 151 | Giấy dầu tẩm nhựa đường giáp nối giữa tường cống và tường chắn | 12,45 | m2 | |
| 152 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp I | 203,0655 | m3 | |
| 153 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp II | 88,1581 | m3 | |
| 154 | Đắp đất K95 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất mua về | 266,7188 | m3 | |
| 155 | Sản xuất lan can | 450,18 | kg | |
| 156 | Lắp dựng lan can | 7,2 | m2 | |
| 157 | Phá dỡ đá xây | 26,7589 | m3 | |
| 158 | Phá dỡ bê tông | 29,3708 | m3 | |
| 159 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 56,1297 | m3 | |
| 160 | Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng | 18 | CK | |
| 161 | Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng >3T | 11 | dầm | |
| 162 | Đắp đường công vụ thi công K90 - đất tận dụng | 393,4783 | m3 | |
| 163 | Rải lớp mặt CPĐ D loại II dày 15cm | 41,9917 | m3 | |
| 164 | Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng | 38,5 | m3 | |
| 165 | Bơm nước hố móng | 10 | ca | |
| 166 | Phá bờ vây thi công | 38,5 | m3 | |
| 167 | Phá đường công vụ, thanh thải dòng chảy | 435,47 | m3 | |
| 168 | Bê tông M300 | 4,844 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn | 96,768 | m2 | |
| 170 | Thép tròn D | 117,852 | kg | |
| 171 | Thép tròn D | 398,216 | kg | |
| 172 | Lắp đặt ống cống | 14 | đoan ống | |
| 173 | Đá dăm đệm cống tròn dày 15cm | 1,68 | m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất đổ đi Đất cấp I | 203,0655 | m3 | |
| 175 | Vận chuyển đất đổ đi Đất cấp II | 520,1363 | m3 | |
| 176 | Vận chuyển đất đổ đi Vật liệu thải | 98,1214 | m3 | |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | 273,1185 | m3 | |
| 2 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 1.594,3366 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 58,597 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 878,194 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 3.092,8681 | kg | |
| 6 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 130,131 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 228,3 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 86,754 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 | 79,905 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 547,92 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D | 7.805,7384 | kg | |
| 12 | Thép tròn D | 4.864,5109 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | 1.522 | cái | |
| 14 | Gạch xây VXM M75 | 40,0296 | m3 | |
| 15 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 88,0192 | m2 | |
| 16 | Bê tông M250 | 2,31 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn | 34,62 | m2 | |
| 18 | Thép tròn D | 121,9265 | kg | |
| 19 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 5,13 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn | 9 | m2 | |
| 21 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 3,42 | m3 | |
| 22 | Bê tông M250 | 3,15 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn | 21,6 | m2 | |
| 24 | Thép tròn D | 307,7164 | kg | |
| 25 | Thép tròn D | 191,7678 | kg | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | 60 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.439518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.046.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi