Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:01:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,620,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cống hở tuyến kênh 500 (Đầu kênh 6M) | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng | Mô tả Chương V | 1,2507 | 100M3 |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 1,2507 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp cừ dừa L=6m | Mô tả Chương V | 2,458 | 100M |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4cm | Mô tả Chương V | 17,7002 | 100M |
| 5 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,911 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 6,6605 | 100M |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0411 | Tấn |
| 8 | Tấm mê bồ | Mô tả Chương V | 125,07 | M2 |
| 9 | Đào đất đắp cống bằng máy đào | Mô tả Chương V | 2,278 | 100M3 |
| 10 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng | Mô tả Chương V | 1,3305 | 100M3 |
| 11 | Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn >=4cm | Mô tả Chương V | 53,392 | 100M |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 4,8331 | M3 |
| 13 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250, rộng | Mô tả Chương V | 17,4139 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,3784 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,4202 | Tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả Chương V | 0,1904 | 100M2 |
| 17 | Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày | Mô tả Chương V | 21,04 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 0,0043 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 0,0133 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 1,7716 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 3,0297 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 0,3643 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,0122 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,0124 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,0758 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,6344 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,039 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,2845 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột, dầm | Mô tả Chương V | 2,6929 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm CT3 | Mô tả Chương V | 0,005 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo liên kết, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,0023 | Tấn |
| 32 | Pa lăng 1T | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Sản xuất phai sự cố bằng thép tráng kẽm | Mô tả Chương V | 1,1082 | Tấn |
| 34 | Sản xuất phai sự cố bằng tấm kẽm | Mô tả Chương V | 0,4565 | Tấn |
| 35 | Sản xuất thép tròn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0048 | Tấn |
| 36 | Joăng cao su củ tỏi | Mô tả Chương V | 16 | M |
| 37 | Joăng lá cao su dày 1cm | Mô tả Chương V | 37,6 | M |
| 38 | Bu lông đường kính 8mm | Mô tả Chương V | 68 | Bộ |
| 39 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 0,08 | M2 |
| 40 | Sản xuất mặt cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả Chương V | 0,6267 | Tấn |
| 41 | Sản xuất mặt cầu bằng tấm kẽm | Mô tả Chương V | 0,3325 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng mặt cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả Chương V | 0,9592 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt ống thép phi 120 neo cửa | Mô tả Chương V | 0,1 | 100M |
| 44 | Sản xuất dầm D1 bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả Chương V | 0,1328 | Tấn |
| 45 | Bu lông neo D16, L=300 | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Cống hở tuyến kênh 500 (Đầu kênh Tư Đa) | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng | Mô tả Chương V | 1,9404 | 100M3 |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 1,9404 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp cừ dừa L=6m | Mô tả Chương V | 5,6944 | 100M |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4cm | Mô tả Chương V | 24,856 | 100M |
| 5 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,5015 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,8573 | 100M |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0553 | Tấn |
| 8 | Tấm mê bồ | Mô tả Chương V | 194,0395 | M2 |
| 9 | Đào đất đắp cống bằng máy đào | Mô tả Chương V | 2,2765 | 100M3 |
| 10 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng | Mô tả Chương V | 1,6855 | 100M3 |
| 11 | Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn >=4cm | Mô tả Chương V | 59,032 | 100M |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 5,3131 | M3 |
| 13 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250, rộng | Mô tả Chương V | 18,8539 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,3784 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,4202 | Tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả Chương V | 0,2644 | 100M2 |
| 17 | Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày | Mô tả Chương V | 29,8432 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 0,0043 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 0,0178 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 1,9848 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 3,6728 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 0,3643 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,0122 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,0124 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,0758 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,6656 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,039 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,2894 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột, dầm | Mô tả Chương V | 3,1261 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm CT3 | Mô tả Chương V | 0,005 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo liên kết, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,0023 | Tấn |
| 32 | Pa lăng 1T | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Sản xuất phai sự cố bằng thép tráng kẽm | Mô tả Chương V | 1,1082 | Tấn |
| 34 | Sản xuất phai sự cố bằng tấm kẽm | Mô tả Chương V | 0,4565 | Tấn |
| 35 | Sản xuất thép tròn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0048 | Tấn |
| 36 | Joăng cao su củ tỏi | Mô tả Chương V | 16 | M |
| 37 | Joăng lá cao su dày 1cm | Mô tả Chương V | 37,6 | M |
| 38 | Bu lông đường kính 8mm | Mô tả Chương V | 68 | Bộ |
| 39 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 0,08 | M2 |
| 40 | Sản xuất mặt cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả Chương V | 0,6267 | Tấn |
| 41 | Sản xuất mặt cầu bằng tấm kẽm | Mô tả Chương V | 0,3325 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng mặt cầu bằng thép tráng kẽm | Mô tả Chương V | 0,9592 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt ống thép phi 120 neo cửa | Mô tả Chương V | 0,1 | 100M |
| 44 | Sản xuất dầm D1 bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả Chương V | 0,1328 | Tấn |
| 45 | Bu lông neo D16, L=300 | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cống hở BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi