Gói thầu: Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300879-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB
Số hiệu KHLCNT 20201226809
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:23:00 đến ngày 2021-03-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,070,986,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 110kV - 63MVA Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ máy 1 Theo yêu cầu của HSMT
2 Biến điện áp 110kV, 1 pha kiểu tụ (pha A, B, C) Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ máy 8 Theo yêu cầu của HSMT
3 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha A, B, C) Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ máy 9 Theo yêu cầu của HSMT
4 Máy cắt SF6 110kV 3 pha Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ máy 3 Theo yêu cầu của HSMT
5 DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ bộ 3 Theo yêu cầu của HSMT
6 DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 2 TĐ Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ bộ 5 Theo yêu cầu của HSMT
7 DCL 1 pha thao tác bằng điện Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
8 Chống sét van 110kV, 1 pha (pha A, B, C) Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ bộ 3 Theo yêu cầu của HSMT
9 Chống sét van 72kV, 1 pha Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
10 Thiết bị đếm sét 1 pha Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ bộ 4 Theo yêu cầu của HSMT
11 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ vị trí 3 Theo yêu cầu của HSMT
12 Thanh cái (1 pha) 110kV Thiết bị phía 110kV phần nhất thứ phân đoạn 2 Theo yêu cầu của HSMT
13 Thiết bị đếm sét 1 pha Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ bộ 3 Theo yêu cầu của HSMT
14 Thanh cái (1 pha) 24kV Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ phân đoạn 1 Theo yêu cầu của HSMT
15 Cáp lực điện áp 22kV, cáp 1 ruột Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ sợi 9 Theo yêu cầu của HSMT
16 Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ sợi 3 Theo yêu cầu của HSMT
17 Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ tủ 1 Theo yêu cầu của HSMT
18 Tủ MC hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến 24kV Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ tủ 8 Theo yêu cầu của HSMT
19 Tủ đo lường 24kV Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ tủ 1 Theo yêu cầu của HSMT
20 Tủ dao cắm 24kV Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ tủ 1 Theo yêu cầu của HSMT
21 Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA TD Thiết bị phía 22kV phần nhất thứ tủ 1 Theo yêu cầu của HSMT
22 Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A, B, C) Thiết bị phía 35kV phần nhất thứ bộ 3 Theo yêu cầu của HSMT
23 Thiết bị đếm sét 1 pha Thiết bị phía 35kV phần nhất thứ bộ 3 Theo yêu cầu của HSMT
24 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm tổng hợp thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ hệ thống 1 Theo yêu cầu của HSMT
25 Hệ thống mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) Thí nghiệm tổng hợp thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ hệ thống 1 Theo yêu cầu của HSMT
26 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) Thí nghiệm tổng hợp thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ hệ thống 1 Theo yêu cầu của HSMT
27 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm mẫu hóa thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ mẫu 2 Theo yêu cầu của HSMT
28 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm mẫu hóa thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ mẫu 2 Theo yêu cầu của HSMT
29 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm mẫu hóa thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ mẫu 2 Theo yêu cầu của HSMT
30 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm mẫu hóa thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ mẫu 2 Theo yêu cầu của HSMT
31 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm mẫu hóa thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ mẫu 2 Theo yêu cầu của HSMT
32 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm mẫu hóa thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ mẫu 2 Theo yêu cầu của HSMT
33 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm mẫu hóa thuộc phần thí nghiệm vật liệu nhất thứ mẫu 4 Theo yêu cầu của HSMT
34 Ngăn MBA 110kV Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 1 Theo yêu cầu của HSMT
35 Ngăn lộ đường dây 110kV Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 2 Theo yêu cầu của HSMT
36 Ngăn liên lạc 110kV Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 1 Theo yêu cầu của HSMT
37 Ngăn lộ tổng 22kV Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 1 Theo yêu cầu của HSMT
38 Ngăn lộ xuất tuyến 22kV Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 8 Theo yêu cầu của HSMT
39 Ngăn biến điện áp 22kV Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 1 Theo yêu cầu của HSMT
40 Ngăn tự dùng 22kV Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 1 Theo yêu cầu của HSMT
41 Ngăn cấp nguồn AC Phần thí nghiệm nhị thứ Ngăn 2 Theo yêu cầu của HSMT
42 Tủ cấp nguồn DC Phần thí nghiệm nhị thứ Tủ 2 Theo yêu cầu của HSMT
43 Tủ công tơ Phần thí nghiệm nhị thứ Tủ 1 Theo yêu cầu của HSMT
44 Máy biến áp tự dùng 3 pha, 22kV Thí nghiệm thiết bị thuộc phần trạm biến áp tự dùng máy 2 Theo yêu cầu của HSMT
45 Thí nghiệm cầu dao cách ly Thí nghiệm thiết bị thuộc phần trạm biến áp tự dùng bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
46 Chống sét van 22-35kV, pha đầu tiên Thí nghiệm thiết bị thuộc phần trạm biến áp tự dùng bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
47 Chống sét van 22-35kV, hai pha còn lại Thí nghiệm thiết bị thuộc phần trạm biến áp tự dùng bộ 2 Theo yêu cầu của HSMT
48 Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kV Thí nghiệm vật liệu thuộc phần trạm biến áp tự dùng bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
49 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Thí nghiệm vật liệu thuộc phần trạm biến áp tự dùng cái 10 Theo yêu cầu của HSMT
50 Điện trở tiếp đất cột thép Phần đường dây 110kV Vị trí 4 Theo yêu cầu của HSMT
51 Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên) Phần đường dây 110kV bát 100 Theo yêu cầu của HSMT
52 Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên, HS 0,5 ) Phần đường dây 110kV bát 825 Theo yêu cầu của HSMT
53 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) Phần cáp quang sợi 4 Theo yêu cầu của HSMT
54 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Phần cáp quang hệ thống 1 Theo yêu cầu của HSMT
55 Đo thông số đường dây 110kV Đo thông số đường dây 110kV toàn bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
56 Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây trung thế Thi nghiệm hiệu chỉnh ĐZ trung thế toàn bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
57 Chi phí thí nghiệm thiết bị Thi nghiệm hiệu chỉnh ĐZ trung thế toàn bộ 1 Theo yêu cầu của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->