Gói thầu: Mua sắm đồng bộ trang thiết bị kỹ thuật đo lường - đăng kiểm cho Trạm, Xưởng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BTL Bộ Đội Biên phòng / Cục Kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồng bộ trang thiết bị kỹ thuật đo lường - đăng kiểm cho Trạm, Xưởng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 12:48:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm mối hàn khuyết tật kim loại (Bao gồm mẫu chuẩn V1) | 1 | Bộ | Dải dò tìm: 0 ~ 10000 mm Dải tần: 0,5 ~ 20 MHz Vận tốc sóng: 1000 - 15000 m/s Sai số đường kẻ đứng: ≤ 3% Sai số đường kẻ ngang: ≤ 0,1% Dải động: 32dB Mức giải đoán: 0 ~ 80% - Đầu cảm biến 60 độ 4MHZ-8x9mm - Đầu cảm biến 45 độ 4MHZ-8x9mm Theo chuẩn BS 2704 Vật liệu: Nhôm7075-T6 Lỗ: 1.5mm | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | Đo điên áp DC: 400mV/4/40/400/600V Đo điện áp AC: 400mV/4/40/400/600V Đo dòng DC: 400/4000µA/40/400mA/4/10A Đo dòng AC: 400/4000µA/40/400mA/4/10A Đo điện trở: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA Đo tần số: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz Đo điện dung: 40/400nF/4/40/100µF | ||
| 3 | Đo điện trở cách điện | 3 | Cái | Điện áp thử : 250V/500V/1000VDC Điện trở đo : 100MΩ/100MΩ/4000MΩ Độ chính xác : ±5 % Dòng đầu ra : 1mA Đo điện áp AC : 0 ~ 600V (tần số 50/60Hz) Cấp chính xác: ±5 % | ||
| 4 | Ampe kìm | 1 | Cái | Đo dòng AC : 100/1000 A Cấp chính xác: ±1.5 % rdg. ±5 dgt. ở tần số 50 or 60Hz Đo dòng DC : 100/1000A Cấp chính xác: ±1.5 % rdg Đo điện áp DC : 420.0 m / 4.200 / 42.00 / 420.0 / 600 V Cấp chính xác: ±1.3 % Đo điện áp AC: 4.200 / 42.00 / 420.0 / 600 V, Cấp chính xác: ±2.3 % Đo điện trở Ω : 420.0 to 42.00 MΩ, với 6 dải Cấp chính xác: ±2 % Đường kính kìm : Ø35 mm | ||
| 5 | Panme | 1 | Cái | Khoảng đo: 0-25mm Cấp chính xác: ± 2µm Độ chia:0.01mm | ||
| 6 | Panme | 1 | Cái | Dải đo : 0-25mm Độ phân giải : 0.001mm Độ chính xác : ±1µm Hệ đơn vị : mét Cấp độ bảo vệ : IP65 Dải đo : 0-25mm Độ phân giải : 0.001mm Độ chính xác : ±1µm Hệ đơn vị : mét Cấp độ bảo vệ : IP65 | ||
| 7 | Panme 3 chân | 1 | Cái | Dải đo: 10~12mm Độ chia: 0.001mm Cấp chính xác: ±2µm | ||
| 8 | Đồng hồ so | 1 | Cái | Dải đo : 10mm(1mm) Độ phân giải : 0.01mm Độ chính xác : ± 0.013mm Đường kính trục : Ø8mm Thiết kế chống nước IP64 | ||
| 9 | Đế từ | 1 | Cái | Kẹp được các trục có đường kính : ø4mm,ø8mm, ø9.53mm Kích thước đế từ (WxD) : 50x58mm | ||
| 10 | Thước đo mối hàn | 2 | Cái | Đo các góc cơ bản: 60,70,80,90° Đường hàn góc: 11mm Mối hàn hẹp: 8mm Độ chính xác: ± 0.2mm Độ chia: 0.1mm | ||
| 11 | Máy đo độ nghiêng | 1 | Cái | Dải đo: 360 độ (4x90 độ) độ phân giải: 0.1 độ Sai số: 0.1 độ trong dải 0 đên +/- 10 độ Sai số tối đa 0.2 độ | ||
| 12 | Máy định vị | 1 | Cái | Hệ bản đồ: WGS84, VN 2000…và hơn 100 hệ bản đồ trên toàn thế giới Hệ toạ độ: UTM, Lat/Long, Maiden head, MGRS, Lorance TDs….. Máy thu độ nhạy cao: Mạnh và cực nhanh, độ chính xác từ 1-5 mét Nhiệt độ hoạt động: -150C đến 700C Giao diện máy tính: USB tốc độ cao và tương thích với chuẩn NMEA 0183 Tiêu chuần RoHS Bản đồ nền: Bản đồ chi tiết hành chánh các tỉnh thành trong cả nước, bản đồ chi tiết giao thông Hà nội, Tp.HCM, Cần thơ… Bộ nhớ trong: 1.7 GB | ||
| 13 | Máy đo tốc độ vòng quay động cơ | 1 | Cái | Dải đo không tiếp xúc: 2,5 ... 199.999 rpm Dải đo tiếp xúc: 2 ... 19.999 rpm Độ phân giải: 0,001 rpm (0 ... 99 rpm); 0,01 (100 ... 999 rpm) 0,1 rpm (1000 ... 9999 rpm) 1 rpm (1000 ... 199.999 rpm) Tốc độ lấy mẫu: 0,5 sec Khoảng cách từ máy đến vị trí đo: 50mm đến 500 mm Cấp chính xác: ± 0,05 % + 1 dgt | ||
| 14 | Máy đo nhiệt độ | 1 | Cái | Dải đo hồng ngoại:-35°C to 560°C Cấp chính xác: +/-2% of reading or +/-3.5°F Độ phân giải: 0.1°F/C Tỷ lệ khoảng cách đến mục tiêu: 9.5:1 Thời gian phản hồi: 500mS Dải phổ: 7 to 14um Hệ số phát xạ: 0,95 cố định | ||
| 15 | Thiết bị đo chiều dày kim loại | 1 | Bộ | Đơn vị hiển thị nhỏ nhất 0.001”/0.01mm Dải đo: 0- 300mm Cấp chính xác +/- (0.5% thickness + .001”) Tần số 5MHz Update range 4Hz Bộ nhớ 20 Groups (100 files/group) Đầu ra USB | ||
| 16 | Máy đo độ rung | 1 | Bộ | Dải đo tần số: 2/10Hz - 1kHz ISO/ 2Hz - 3kHz Độ phân giải: 100 / 200 / 400 / 800 lines Màn hình hiển thị đơn vị các giá trị đo: gia tốc g, vận tốc inch/s hay mm/s, BDU Hiển thi đơn vị tần số:Hz, CPM or RPM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.12E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
498.400.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi