Gói thầu: Thi công xây dựng cột anten

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310857-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sóc Trăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng cột anten
Số hiệu KHLCNT 20210222560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam phân cấp cho Viễn thông Sóc Trăng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:45:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,137,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sản xuất, lắp dựng thân cột anten, cầu cáp
1 Sản xuất thân cột anten (chưa gồm bu lông) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 40,7243 Tấn
2 Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 60% đơn giá) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 40,7243 Tấn
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 40,7243 Tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1.012,344 m2
5 Sản xuất cầu cáp Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,3858 Tấn
6 Bu lông mạ kẽm Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 2.074,4801 Kg
7 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 41,1101 Tấn
8 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=70 m bằng thủ công kết hợp tời máy Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 42,7831 Tấn
9 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 50m<h <= 70m, chiều dài kim 2m (hệ số nhân công 1,3) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
10 Đầu kim thu sét phát xạ sớm (INGESCO PDC 6.3 hoặc tương đương - Bán kính bảo vệ cấp 3 là 114m) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
11 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=70m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 4 Bộ đèn
12 Nhân công bôi mỡ bulong cho cột anten (10CN 3/7) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Trạm
13 Mỡ bôi Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 30 Kg
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (HS NC =0,55) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 35 Mét
15 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 10 Cột
16 Bốc dỡ thủ công thép cột anten, cầu cáp chưa lắp, vận chuyển từng thanh Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 41,1101 Tấn
17 Vận chuyển thủ công thép cột anten, cầu cáp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 41,1101 Tấn
18 Bốc dỡ thủ công bu lông cột anten, cầu cáp Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 2,0745 Tấn
19 Vận chuyển thủ công bu lông cột anten, cầu cáp có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 2,0745 Tấn
20 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Tấn
21 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Tấn
B Hạng mục 2: Cải tạo móng cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 69,264 M3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 50,828 M3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 9,6 M3
4 Liên kết Hilti tại mỗi vị trí cấu tạo chân cột mới, sử dụng 12 mũi khoan Hilti xuống đài cọc cũ để liên kết thép của chân cột mới với hệ thống móng cũ. Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 48 Lỗ
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,2198 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,035 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,6629 Tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,3807 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,324 M3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 18,624 M3
11 Quét sika diện tích tiếp xúc bê tông cũ và bê tông mới Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 6,76 M2
12 Sản xuất cụm bu lông móng Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 657,6 Kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,6576 Tấn
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,2803 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,2803 100m3
16 Bốc dỡ thủ công cát vàng Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 10,2649 M3
17 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 10,2649 M3
18 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,5097 M3
19 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,5097 M3
20 Bốc dỡ thủ công nước Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 3,5472 M3
21 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 3,5472 M3
22 Bốc dỡ thủ công xi măng Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 5,0083 Tấn
23 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 5,0083 Tấn
24 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 16,9279 M3
25 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 16,9279 M3
26 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Tấn
27 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Tấn
28 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,7188 Tấn
29 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,7188 Tấn
C Hạng mục 3: Hệ thống điện nguồn, điện trong phòng thiết bị
1 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,2 10m
2 Ép đầu cốt cáp nguồn Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,4 10 cái
3 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Tủ
4 MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Bộ
6 Lắp đặt tủ điện AC và các phụ kiện( Sino hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Tủ
7 Tủ điện AC và các phụ kiện Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Tủ
8 Lắp đặt MCB 63A, 2P 6KA ( Sino hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 50A, 2P 6KA (Sino hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
10 Lắp đặt MCB 16A, 2P 6KA (Sino hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 3 Cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
12 Rack 19 inch H2000 mm Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
13 Đèn báo pha Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 2 Cái
15 Domino đấu dây 60A Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
16 Domino đấu dây 30A Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cái
17 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Bộ
18 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,3 10m
19 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,6 10m
20 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,4 10m
21 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,4 10 cái
22 Ép đầu cốt chẻ Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 10 cái
23 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 TB
24 Thiết bị cắt và lọc sét Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 t bị
D Hạng mục 4: Hệ thống tiếp địa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 8,955 M3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16 L=1500 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 đ.cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 24 Mét
4 Cọc đồng D16 L=1000 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 4 Đ.cực
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 20 Mét
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 14 Đ.cực
7 Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 10 Đ.cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=70m Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Cột
9 Cáp đồng bọc M95 (cadivi hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 130 Mét
10 Kéo rải dây tiếp đất chống sét cáp đồng trần M70 (cadivi hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 42 Mét
11 Kéo rải dây tiếp đất chống sét cáp đồng bọc M70 (cadivi hoặc tương đương) Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 47 Mét
12 Kéo rải dây tiếp đất chống sét cáp đồng bọc M35 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 4 Mét
13 Ép đầu cốt D35mm2 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 10 cái
14 Ép đầu cốt D70mm2 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 0,4 10 cái
15 Bu lông inox các loại Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 32 Cái
16 Bản mã d=5-50x100 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 4 Cái
17 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Hố gas
18 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 Hố gas
19 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 2 Tấm
20 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 2 Tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 8,745 M3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. 1 HTTđất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.41E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->