Gói thầu: Thi công xây dựng cột anten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cột anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam phân cấp cho Viễn thông Sóc Trăng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:45:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,137,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sản xuất, lắp dựng thân cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa gồm bu lông) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 40,7243 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 60% đơn giá) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 40,7243 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 40,7243 | Tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1.012,344 | m2 |
| 5 | Sản xuất cầu cáp | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,3858 | Tấn |
| 6 | Bu lông mạ kẽm | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 2.074,4801 | Kg |
| 7 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 41,1101 | Tấn |
| 8 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=70 m bằng thủ công kết hợp tời máy | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 42,7831 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 50m<h <= 70m, chiều dài kim 2m (hệ số nhân công 1,3) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 10 | Đầu kim thu sét phát xạ sớm (INGESCO PDC 6.3 hoặc tương đương - Bán kính bảo vệ cấp 3 là 114m) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=70m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 4 | Bộ đèn |
| 12 | Nhân công bôi mỡ bulong cho cột anten (10CN 3/7) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Trạm |
| 13 | Mỡ bôi | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 30 | Kg |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (HS NC =0,55) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 35 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 10 | Cột |
| 16 | Bốc dỡ thủ công thép cột anten, cầu cáp chưa lắp, vận chuyển từng thanh | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 41,1101 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công thép cột anten, cầu cáp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 41,1101 | Tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công bu lông cột anten, cầu cáp | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 2,0745 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công bu lông cột anten, cầu cáp có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 2,0745 | Tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Tấn |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 69,264 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 50,828 | M3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 9,6 | M3 |
| 4 | Liên kết Hilti tại mỗi vị trí cấu tạo chân cột mới, sử dụng 12 mũi khoan Hilti xuống đài cọc cũ để liên kết thép của chân cột mới với hệ thống móng cũ. | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 48 | Lỗ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,2198 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,035 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,6629 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,3807 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,324 | M3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 18,624 | M3 |
| 11 | Quét sika diện tích tiếp xúc bê tông cũ và bê tông mới | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 6,76 | M2 |
| 12 | Sản xuất cụm bu lông móng | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 657,6 | Kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,6576 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,2803 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,2803 | 100m3 |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 10,2649 | M3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 10,2649 | M3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,5097 | M3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,5097 | M3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công nước | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 3,5472 | M3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 3,5472 | M3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 5,0083 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 5,0083 | Tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 16,9279 | M3 |
| 25 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 16,9279 | M3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,7188 | Tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,7188 | Tấn |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện nguồn, điện trong phòng thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,2 | 10m |
| 2 | Ép đầu cốt cáp nguồn | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 4 | MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện AC và các phụ kiện( Sino hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện AC và các phụ kiện | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt MCB 63A, 2P 6KA ( Sino hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 50A, 2P 6KA (Sino hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 16A, 2P 6KA (Sino hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 12 | Rack 19 inch H2000 mm | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 13 | Đèn báo pha | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 15 | Domino đấu dây 60A | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 16 | Domino đấu dây 30A | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 17 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 10m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,6 | 10m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 10m |
| 21 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 10 cái |
| 22 | Ép đầu cốt chẻ | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | 10 cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | TB |
| 24 | Thiết bị cắt và lọc sét | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | t bị |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 8,955 | M3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16 L=1500 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | đ.cực |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 24 | Mét |
| 4 | Cọc đồng D16 L=1000 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 4 | Đ.cực |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 20 | Mét |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 14 | Đ.cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 10 | Đ.cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=70m | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Cột |
| 9 | Cáp đồng bọc M95 (cadivi hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 130 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây tiếp đất chống sét cáp đồng trần M70 (cadivi hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 42 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây tiếp đất chống sét cáp đồng bọc M70 (cadivi hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 47 | Mét |
| 12 | Kéo rải dây tiếp đất chống sét cáp đồng bọc M35 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 4 | Mét |
| 13 | Ép đầu cốt D35mm2 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | 10 cái |
| 14 | Ép đầu cốt D70mm2 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Bu lông inox các loại | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 32 | Cái |
| 16 | Bản mã d=5-50x100 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 4 | Cái |
| 17 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Hố gas |
| 18 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | Hố gas |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 2 | Tấm |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 2 | Tấm |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 8,745 | M3 |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Xem chi tiết tại Phụ lục “Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật” đính kèm E-HSMT. | 1 | HTTđất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi