Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bổ sung trạm biến áp cho phòng máy N3 thuộc TTDL Hoàng Hoa Thám - giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603401-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt bổ sung trạm biến áp cho phòng máy N3 thuộc TTDL Hoàng Hoa Thám - giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20210450393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:25:00 đến ngày 2021-06-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,451,253,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ trung thế RMU 24kV, 20kA/3s bao gồm: - Ngăn đầu vào LBS 630A - Metering Panel M(B): VT Định mức: 24kV (22kV) / 110V: √3 Cl.0.5; CT Định mức 24kV, 100/5A Cl.0.5; Đồng hồ kWh - Ngăn máy cắt 630A cho đầu ra MBA 1 Tủ Tủ trung thế RMU 24kV, 20kA/3s bao gồm: Ngăn đầu vào LBS 630A; Metering Panel M(B); VT, Định mức: 24kV, 22kV / 110V:v3 Cl.0.5 CT, Định mức: 24kV, 100/5A Cl.0.5; Đồng hồ kWh, TU, TI; Ngăn máy cắt 630A cho đầu ra MBA
2 MBA dầu 3P 2000kVA 22/0,4 KV 1 Máy MBA dầu 3P 2000kVA 22/0,4 KV
3 Tủ đầu ra hạ thế: Tủ Đầu Cực (Form 2B, IP42) (ACB 3200A + Phụ kiện): Vỏ tủ sơn tĩnh điện Tole 2.0, RAL 7035; 01 x ACB loại rút kéo 3200A, 4P / Drawout type of ACB 3200A, 4P; 01 x Tiếp điểm phụ /Auxiliary contact; 01 x Cuộn shunt ngắt - MX / Opening coil – MX; 01 x Cuộn shunt đóng - XF / Closing shunt coil – XF; 01 x Động cơ điều khiển tự động đóng lò xo - M /Automatic control motor of closing spring –M; 01 x Tiếp điển báo trạng thái / Status alarm point contact; 03 x Biến dòng đo lường 3200/5A ; 01 x Bảo vệ quá dòng, chạm đất / OC&EF; 01 x Đồng hồ đo đa năng, Đèn báo pha / Phase Indicator (R-Y-B, In & Out Incoming); ; 01 hệ Thanh cái 1 Tủ Tủ đầu ra hạ thế: Tủ Đầu Cực (Form 2B, IP42) (ACB 3200A + Phụ kiện): Vỏ tủ sơn tĩnh điện Tole 2.0, RAL 7035; 01 x ACB loại rút kéo 3200A, 4P / Drawout type of ACB 3200A, 4P; 01 x Tiếp điểm phụ /Auxiliary contact; 01 x Cuộn shunt ngắt - MX / Opening coil – MX; 01 x Cuộn shunt đóng - XF / Closing shunt coil – XF; 01 x Động cơ điều khiển tự động đóng lò xo - M /Automatic control motor of closing spring –M; 01 x Tiếp điển báo trạng thái / Status alarm point contact; 03 x Biến dòng đo lường 3200/5A ; 01 x Bảo vệ quá dòng, chạm đất / OC&EF; 01 x Đồng hồ đo đa năng, Đèn báo pha / Phase Indicator (R-Y-B, In & Out Incoming); ; 01 hệ Thanh cái
4 Vỏ trạm kiosk ngoài trời IP54 kích thước 4000(L)x2500(W)x 2300(H) (hoặc tương đương phù hợp cho MBA 2000KVA) x 2mm, chân đế cao 100, mái che cao 200, chia làm 3 ngăn (ngăn RMU, ngăn MBA, ngăn MSB), có vách ngăn, tủ tháo lắp; Phụ kiện bao gồm (đèn chiếu sáng trong trạm, quạt hút, công tắc) 1 Bộ Vỏ trạm kiosk ngoài trời IP54 kích thước 4000(L)x2500(W)x 2300(H) (hoặc tương đương phù hợp cho MBA 2000KVA) x 2mm, chân đế cao 100, mái che cao 200, chia làm 3 ngăn (ngăn RMU, ngăn MBA, ngăn MSB), có vách ngăn, tủ tháo lắp; Phụ kiện bao gồm (đèn chiếu sáng trong trạm, quạt hút, công tắc)
5 Khung dàn tải cho trạm biến áp 1 Bộ Khung dàn tải cho trạm biến áp
6 Đầu cáp trung thế 3x95mm2 (cho RMU) 2 Bộ Đầu cáp trung thế 3x95mm2 (cho RMU)
7 Đầu cáp trung thế 3x95mm2 (cho MBA) 1 Bộ Đầu cáp trung thế 3x95mm2 (cho MBA)
8 Cầu chì trung thế cho MBA 2000KVA kèm phụ kiện lắp ngoài cột 1 Bộ Cầu chì trung thế cho MBA 2000KVA kèm phụ kiện lắp ngoài cột
9 Cáp CXV/DATA 300mm2 từ tủ đầu cực ra đến tủ LV hiện hữu (không bao gồm thang máng cáp) 220 m Cáp CXV/DATA 300mm2 từ tủ đầu cực ra đến tủ LV hiện hữu (không bao gồm thang máng cáp)
10 Cáp đồng trần 240mm2 cho tiếp địa máy biến áp nối ra tiếp địa hiện hữu (không bao gồm thang máng cáp) 10 m Cáp đồng trần 240mm2 cho tiếp địa máy biến áp nối ra tiếp địa hiện hữu (không bao gồm thang máng cáp)
11 Đầu cosse 300mm2 cho tủ đầu cực và LV hiện hữu 76 Cái Đầu cosse 300mm2 cho tủ đầu cực và LV hiện hữu
12 Đầu cosse 240mm2 cho cáp tiếp địa máy biến áp 2 Cái Đầu cosse 240mm2 cho cáp tiếp địa máy biến áp
13 Đầu cosse 70mm2 cho dây PE hiện hữu (tủ đầu cực và LV hiện hữu) 2 Cái Đầu cosse 70mm2 cho dây PE hiện hữu (tủ đầu cực và LV hiện hữu)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.91E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp máy biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 36 tháng cho máy biến áp và 12 tháng cho các hạng mục còn lại kể từ ngày nghiệm thu bàn giao HAC.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->