Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 21:14:00 đến ngày 2021-04-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,110,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,0414 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3803 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,7422 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1689 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7571 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8976 | m3 |
| 8 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8976 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5856 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3214 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5441 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4511 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4511 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4511 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1066 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3975 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0156 | m3 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,576 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cánh cổng + biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3802 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3394 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | m3 |
| B | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,4 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,8 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,7 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,8009 | m3 d.dịch |
| 5 | Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc mùn bentonit lên phương tiện vận chuyển đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8484 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8484 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8484 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1455 | tấn |
| 12 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1092 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 15 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 16 | Nhổ ống vách trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m cọc |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,5353 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7954 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7954 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2941 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt con kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.838 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,696 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2481 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III bằng tay 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5252 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,96 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9289 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9686 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1489 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7357 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5646 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2705 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9871 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4317 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6743 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6743 | 100m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2266 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9548 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5008 | m3 |
| 41 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 330, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9386 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2447 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3268 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7979 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 48 | Đào móng bể phốt, đất cấp III 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3782 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8975 | 100m |
| 50 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 51 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3013 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9289 | m3 |
| 58 | Trát bể chứa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,916 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0854 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0014 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0894 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7111 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7808 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0931 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0521 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9958 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0909 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3797 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7887 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4286 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9399 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7094 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7094 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5001 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6471 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4287 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5643 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5643 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2269 | 100m2 |
| D | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3583 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3825 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2487 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6155 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1008 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 10 | Xây tường trên mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5047 | m3 |
| 11 | Trát tường trên mái, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,7848 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2912 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2912 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,4822 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3225 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3121 | m2 |
| 18 | Dán khò chống thấm WC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2716 | m2 |
| E | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0099 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,5942 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1066 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6844 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1634 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6707 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3388 | m3 |
| 8 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6241 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,2209 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7611 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,9784 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9395 | m2 |
| 14 | Trát bạo cửa, ô văng mi cửa, chớp thoáng cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,8823 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,2827 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,6766 | m2 |
| 17 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,476 | m2 |
| 18 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,8704 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,9784 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,2209 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, ô văng mi cửa,cầu thang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.109,7246 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,7435 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.501,9455 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,7219 | m2 |
| 25 | Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0152 | m2 |
| 26 | Gạch thông gió trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455 | viên |
| 27 | Bộ chữ Alumec "trường mẫu giáo sao sáng 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đắp vữa xi măng M75 trang trí tạo hình ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ck |
| 29 | Công vẽ tranh mặt tiền ngoài nhà trang trí đoạn 4-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| 30 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 31 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.991,7621 | kg |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,253 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4756 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,1932 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1828 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6408 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,906 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch viền cải màu vào tường, trụ, trong phòng, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,174 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,3885 | m2 |
| 40 | Vách Composit nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m2 |
| 42 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,3095 | kg |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,79 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,96 | m2 |
| 45 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,463 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | tấn |
| 52 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4093 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,737 | m2 |
| 54 | Xây tường chắn ram dốc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3558 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | m3 |
| 57 | Lát đá đường dốc xẻ rãnh, vữa XM mác 75 | 0,7764 | m2 | |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 3 | Đèn led treo tường (24W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D300 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 5 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 12 | Đèn pha 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 18 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 1P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 +E10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 33 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 36 | Ống sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 37 | Ống sun mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 38 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | hộp |
| 39 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Mặt nạ mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 42 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 43 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Kệ tủ Rack 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Thanh giữ dây 1U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 49 | Ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Ống sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 51 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,425 | kg |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 54 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | kg |
| 55 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 56 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 57 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Nậm chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 61 | Đào móng hố tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 62 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| G | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi - gương ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 17 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 44 | Cút góc nhựa ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 45 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê inox d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 47 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 48 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 49 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 52 | Ống nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 53 | Ống nhựa U.PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống nhựa U.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa PVC D140-d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Chóp thông hơi D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60-d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 86 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nhiệt 420 BII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp đặt bồn nóng bảo ôn 3m3 (bồn đứng Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ bơm nhiệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bơm nước hồi pentax CMC 370W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt bơm tuần hoàn + bơm bể ngầm Pentax: CST 75/2; 590W; H=12-18m; Q=1,3-4,2m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt Hệ thống van điện từ + cảm biến nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt ống Gen D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Kéo rải Cáp tín hiệu điều khiển bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Vật tư phụ lắp đặt cho hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Vận chuyển, đưa máy đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, kết nối hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| I | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,108 | m3 |
| 3 | Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6897 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6205 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7955 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9501 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,0159 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3239 | tấn |
| 19 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2805 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,404 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2422 | m3 |
| 27 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2248 | m2 |
| 28 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1683 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7236 | m2 |
| 30 | Đắp vữa nổi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 31 | Công tác ốp đá granit vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2248 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6919 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,9167 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1633 | tấn |
| 36 | Sơn cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1306 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3547 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt, hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6056 | m2 |
| 39 | Sơn hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9556 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cổng sắt (khóa cổng, tay cầm, bản lề, chân quay, bát quay, bánh xe...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Công đục lỗ thép tấm tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 42 | Biển cổng trường (bao gồm khung gia cường, alumec bọc biển, bộ chữ Alumec) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4866 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,955 | 100m |
| 5 | Đào bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4394 | m3 |
| 6 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1592 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5516 | m3 |
| 14 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1977 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép nắp bể nước fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4961 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5398 | m3 |
| 22 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1616 | m2 |
| 23 | Đánh màu xi măng bể nước bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9372 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9372 | m2 |
| 25 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6154 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 28 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | m3 |
| 29 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m2 |
| 30 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 31 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2835 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2821 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4557 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2401 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,438 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,561 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5498 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 16 | Bản lề cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1513 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7934 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3472 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3165 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6456 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,855 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,855 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m3 |
| 12 | Trồng cây dâm xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,212 | m2 |
| 13 | Ghi gang bảo vệ gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 14 | Trồng cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
40.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi