Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365003-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210355085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 21:14:00 đến ngày 2021-04-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,110,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,99 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,0414 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3803 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,7422 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,1689 m3
6 Phá dỡ nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,7571 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8976 m3
8 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8976 100m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5856 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3214 m3
13 Phá dỡ nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5441 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4511 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4511 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4511 m3
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1066 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3975 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0156 m3
21 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,576 m2
22 Tháo dỡ cánh cổng + biển tên cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3802 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3394 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,388 m3
B KẾT CẤU MÓNG
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,4 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,8 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,7 m
4 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,8009 m3 d.dịch
5 Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,828 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,828 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,828 100m3
8 Đào xúc mùn bentonit lên phương tiện vận chuyển đất bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8484 100m3
9 Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8484 100m3
10 Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8484 100m3
11 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1455 tấn
12 Sản xuất ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1092 tấn
13 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
15 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
16 Nhổ ống vách trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m cọc
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,5353 m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7954 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7954 100m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2941 100m2
21 Lắp đặt con kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.838 cái
22 Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,696 100m
23 Lắp nút bịt nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
24 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2481 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III bằng tay 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5252 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,96 m3
27 Phá dỡ đầu cọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9289 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9686 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1489 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7357 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5646 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2705 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9871 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4317 m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6743 100m3
36 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6743 100m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2266 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9548 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3424 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5008 m3
41 Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 330, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9386 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2447 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3268 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7979 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1721 100m3
48 Đào móng bể phốt, đất cấp III 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3782 m3
49 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8975 100m
50 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
51 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,379 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1028 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2673 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3013 m3
57 Xây bể chứa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9289 m3
58 Trát bể chứa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,916 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0854 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0014 m2
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0496 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0894 m3
64 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 100m3
66 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7111 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7808 m3
C PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0931 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0521 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7183 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,208 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9958 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0909 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3797 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7887 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4286 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,9399 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7094 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7094 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5001 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6471 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4287 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5643 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5643 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2269 100m2
D Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3583 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3825 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2354 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2487 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6155 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1008 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
10 Xây tường trên mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5047 m3
11 Trát tường trên mái, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,7848 m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2912 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2912 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,4822 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3225 100m2
16 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,3121 m2
18 Dán khò chống thấm WC: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2716 m2
E XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,0099 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,5942 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1066 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6844 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1634 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6707 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3388 m3
8 Xây tường bồn hoa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1594 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6241 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,2209 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7611 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,9784 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,9395 m2
14 Trát bạo cửa, ô văng mi cửa, chớp thoáng cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,8823 m2
15 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,2827 m2
16 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,6766 m2
17 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,476 m2
18 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,8704 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,9784 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,2209 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, ô văng mi cửa,cầu thang ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.109,7246 m2
22 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,7435 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.501,9455 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,7219 m2
25 Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600 chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,0152 m2
26 Gạch thông gió trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.455 viên
27 Bộ chữ Alumec "trường mẫu giáo sao sáng 6" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Đắp vữa xi măng M75 trang trí tạo hình ngôi sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ck
29 Công vẽ tranh mặt tiền ngoài nhà trang trí đoạn 4-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công trình
30 Thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
31 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.991,7621 kg
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,253 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4756 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 998,1932 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1828 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,6408 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,906 m2
38 Công tác ốp gạch viền cải màu vào tường, trụ, trong phòng, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,174 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,3885 m2
40 Vách Composit nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95 m2
42 Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,3095 kg
43 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,79 m2
44 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,96 m2
45 Vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,463 m2
46 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
47 Phụ kiện cửa đi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
48 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
49 Phụ kiện cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
50 Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 tấn
52 Sơn hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4093 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,737 m2
54 Xây tường chắn ram dốc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3558 m2
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 m3
57 Lát đá đường dốc xẻ rãnh, vữa XM mác 75 0,7764 m2
F ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
3 Đèn led treo tường (24W/220V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Đèn led ốp trần D300 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
5 Tủ điện tầng vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Tủ điện tổng vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Tủ điện phòng 3/6 LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
12 Đèn pha 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
18 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
19 Aptomat MCCB 3P-175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Aptomat MCCB 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Aptomat MCCB 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Aptomat MCCB 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Aptomat MCCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Aptomat MCCB 1P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Aptomat MCCB 1P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Aptomat MCCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Aptomat MCCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Aptomat MCCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
29 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 +E10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
30 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
31 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
32 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
33 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
34 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
35 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
36 Ống sun mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
37 Ống sun mềm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
38 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 hộp
39 Ổ cắm mạng CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
40 Mặt nạ mạng AMP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Cáp mạng CAT5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
42 Cáp mạng CAT6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
43 Tủ Rack mạng 27U 400x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Kệ tủ Rack 600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Thanh giữ dây 1U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
49 Ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
50 Ống sun mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
51 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,425 kg
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
54 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 kg
55 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
56 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
57 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Nậm chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Dây bọc chống cháy PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
61 Đào móng hố tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
62 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m3
64 Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
G NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa inox đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
11 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp đặt gương soi đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt gương soi - gương ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
17 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
20 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
27 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
28 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
29 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
33 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
34 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
35 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D40-D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
44 Cút góc nhựa ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
45 Cút góc nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Tê inox d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
47 Ống nhựa U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
48 Ống nhựa U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
49 Ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
50 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
51 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
52 Ống nhựa U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
53 Ống nhựa U.PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
54 Ống nhựa U.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
55 Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PVC D110-D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
60 Lắp đặt măng sông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
61 Lắp đặt măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
62 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
63 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
64 Lắp đặt măng sông PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Lắp đặt măng sông PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Lắp đặt măng sông PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC d48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
76 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
77 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
78 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
79 Lắp đặt Y nhựa PVC D140-d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Chóp thông hơi D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-d48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC D60-d48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
86 Ống nhựa U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
88 Lắp đặt măng sông PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
H HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG TOÀN NHÀ
1 Lắp đặt bơm nhiệt 420 BII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Gia công, lắp đặt bồn nóng bảo ôn 3m3 (bồn đứng Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tủ bơm nhiệt (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bơm nước hồi pentax CMC 370W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
5 Lắp đặt bơm tuần hoàn + bơm bể ngầm Pentax: CST 75/2; 590W; H=12-18m; Q=1,3-4,2m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
6 Lắp đặt Hệ thống van điện từ + cảm biến nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
9 Lắp đặt ống Gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
10 Lắp đặt ống Gen D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Kéo rải Cáp tín hiệu điều khiển bơm nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
12 Vật tư phụ lắp đặt cho hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
13 Vận chuyển, đưa máy đến vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Kiểm tra, hiệu chỉnh, kết nối hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
I CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1891 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,108 m3
3 Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6897 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6205 100m
5 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
6 Đắp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4444 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3649 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4065 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7955 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9501 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,0159 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1339 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1339 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4207 100m2
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3239 tấn
19 Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3135 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1041 100m2
21 Cốt thép giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4626 m3
24 Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2805 m3
25 Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,404 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2422 m3
27 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2248 m2
28 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1683 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7236 m2
30 Đắp vữa nổi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
31 Công tác ốp đá granit vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2248 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6919 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,9167 m2
35 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1633 tấn
36 Sơn cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1306 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3547 tấn
38 Lắp dựng cổng sắt, hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6056 m2
39 Sơn hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9556 m2
40 Phụ kiện cổng sắt (khóa cổng, tay cầm, bản lề, chân quay, bát quay, bánh xe...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Công đục lỗ thép tấm tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
42 Biển cổng trường (bao gồm khung gia cường, alumec bọc biển, bộ chữ Alumec) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6439 100m3
2 Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0966 m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4866 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,955 100m
5 Đào bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4394 m3
6 Lấp cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4394 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1592 m3
9 Cốt thép đáy bể nước fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
10 Cốt thép đáy bể nước fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 tấn
11 Cốt thép đáy bể nước fi>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2646 tấn
12 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1505 100m2
13 Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5516 m3
14 Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1977 m3
15 Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
16 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
17 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
18 Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
19 Ván khuôn nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2682 100m2
20 Cốt thép nắp bể nước fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4961 tấn
21 Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5398 m3
22 Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,1616 m2
23 Đánh màu xi măng bể nước bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9372 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9372 m2
25 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6154 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5831 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5831 100m3
28 Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 m3
29 Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 m2
30 Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
31 Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2835 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2821 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9597 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1443 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8168 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4557 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2401 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,438 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,561 m2
13 Sản xuất và lắp dựng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5498 kg
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m2
16 Bản lề cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Khóa cửa nhà đặt bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
L THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1513 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 m3
3 Xây gạch bê tông, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7934 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,744 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1389 m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3472 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
M SÂN
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m3
3 Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3165 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1678 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2469 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0992 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6456 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,855 m2
10 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,855 m2
11 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 m3
12 Trồng cây dâm xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,212 m2
13 Ghi gang bảo vệ gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
14 Trồng cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.34E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->