Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 12:53:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,2558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,2558 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 4,7438 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 22,0816 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp nền đường | Chương V- E-HSMT | 17,3378 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 19,5917 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số: 1*1,5) | Chương V- E-HSMT | 258,6104 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số: 5,5*1,5+3,5*0,68) | Chương V- E-HSMT | 258,6104 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số: 5*0,68+5*1,0+1*1,35) | Chương V- E-HSMT | 258,6104 | 10m³/1km |
| 10 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 21,4978 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 429,956 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 3,1238 | 100m2 |
| 13 | Khe co mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 312,5 | m |
| 14 | Khe giãn mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 77,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG (CỐNG HỘP 2x2x2M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 6 | Hút nước hố móng máy bơm CS 20CV | Chương V- E-HSMT | 12 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 54,3438 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4279 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 3,6339 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V- E-HSMT | 0,9386 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt cống bản | Chương V- E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,9375 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,7564 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 23,58 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V- E-HSMT | 0,7264 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 30 | Sơn gờ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11,95 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 32 | Chi phí vận chuyển các loại xi măng qua trạm thu phí Km1212+550, cho ô tô 7T | Chương V- E-HSMT | 46 | lượt |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 158,412 | tấn |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 35 | Vật liệu đất đắp nền đường | Chương V- E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,4578 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số: 1*1,5) | Chương V- E-HSMT | 45,643 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số: 5,5*1,5+3,5*0,68) | Chương V- E-HSMT | 45,643 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số: 5*0,68+5*1,0+1*1,35) | Chương V- E-HSMT | 45,643 | 10m³/1km |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, (tận dụng đất đào mương dẫn dòng) | Chương V- E-HSMT | 0,5898 | 100m3 |
| 44 | Vật liệu đất đắp nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,5362 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số: 1*1,5) | Chương V- E-HSMT | 7,7854 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số: 5,5*1,5+3,5*0,68) | Chương V- E-HSMT | 7,7854 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số: 5*0,68+5*1,0+1*1,35) | Chương V- E-HSMT | 7,7854 | 10m³/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 50 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,5962 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,5962 | 100m3 |
| 52 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,25 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG (MỞ RỘNG CỐNG BẢN TẠI KM0+0.00 TUYẾN XÓM 4 ĐI NHÀ ÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 10,88 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống bản | Chương V- E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2794 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Sơn gờ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1,32 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THẢM NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 76,8494 | 100m2 |
| 2 | Vật liệu tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 76,8494 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V- E-HSMT | 9,3141 | 100tấn |
| 4 | Vật liệu Bê tông nhựa mịn C12.5 | Chương V- E-HSMT | 931,4147 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V- E-HSMT | 9,3141 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG*8) | Chương V- E-HSMT | 9,3141 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 76,8494 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- E-HSMT | 65,4045 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V- E-HSMT | 63,828 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V- E-HSMT | 63,828 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG CHI | |||
| 1 | Nhà thầu phải nhập giá trị cố định của Chi phí dự phòng là 152.457.000 đồng vào cột đơn giá dự thầu ở hàng này để bên mời thầu xem xét đánh giá. Trường hợp nhà thầu không nhập giá trị cố định của Chi phí dự phòng là 152.457.000 đồng vào cột đơn giá dự thầu ở hàng này thì bước đánh giá tài chính của nhà thầu tham dự sẽ không được xem xét. (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 152.457.000 đồng). | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông, trong đó có các hạng mục chính: Mở rộng nền mặt đường, thi công cống hộp, thảm bê tông nhựa mặt đường, sơn kẻ đường. - Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi