Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 22:15:00 đến ngày 2021-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | gốc |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,685 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,449 | m3 |
| 7 | Vét bùn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hạt mịn K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,08 | m3 |
| 9 | Lớp đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,08 | m3 |
| 10 | Lớp bạt dứa 1 lớp chống mất nước khi đổ BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5343 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1021 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,9 | m3 |
| 13 | Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ xung xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.153,43 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1449 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2685 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,3638 | m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,0713 | m |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4187 | 100m |
| 22 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,214 | m3 |
| 23 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1693 | 100m3 |
| 24 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,904 | m3 |
| 25 | BTXM M150 đá 2x4 dày 10 cm đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,544 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,776 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 761,6 | m2 |
| 29 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,176 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7707 | tấn |
| B | Khe phòng lún (10m/ khe) | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,885 | m2 |
| 2 | Vữa XM M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,754 | m2 |
| C | Tấm đan A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6838 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 544 | cái |
| D | Hoàn trả mặt đường cạnh rãnh | |||
| 1 | Đắp cát hạt mịn K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất núi hoàn trả hố móng+ lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả lề gia cố+ hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3155 | 100m3 |
| 6 | Gia cố cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3136 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,92 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3123 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3123 | 100m3/1km |
| E | Rãnh bổ sung cuối tuyến | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,125 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,525 | 100m |
| 4 | Đắp cát hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| F | Tấm đan A2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m3/1km |
| G | Các hạng mục phụ trợ: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,5 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| I | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,37 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 coc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1554 | 100kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất tận dụng từ đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| J | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,46 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 coc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0888 | 100kg |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | dau |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 dau |
| 8 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Ghip |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| K | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,947 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | 7 | bộ | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,679 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0227 | 100m3 |
| L | Hào cáp | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp 0.6 KV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m |
| 3 | Kẹp treo 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp hãm 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Tấm ốp + móc F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 dau |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Vận chuyển cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 14 | Lắp đặt cột thép bát giác côn rời cần BGC8 (D78) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cần |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 cột |
| 18 | Lắp LED 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | chóa |
| M | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | 1 tn |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 3 | Chi phí đấu nối hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | dau noi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi