Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321291-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tri Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210315621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 00:23:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,464,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT 1,152 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSMT 0,422 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,007 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,007 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,495 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 1,285 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,054 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,037 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,023 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,099 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT 0,392 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,071 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,068 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 1 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT 3,826 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 25,344 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 25,344 m2
19 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Chương V- E-HSMT 6 cái
20 SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng Chương V- E-HSMT 106,164 kg
21 Bánh xe cánh cổng Chương V- E-HSMT 2 cái
22 Khoá cổng Chương V- E-HSMT 1 bộ
23 Gia công cổng sắt Chương V- E-HSMT 0,274 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- E-HSMT 12,6 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 12,6 m2
26 SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 3,36 m2
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT 0,679 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 7,523 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,277 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,477 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,477 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 20,361 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 2,395 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 29,031 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 56,391 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 3,689 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 1,2 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 2,567 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- E-HSMT 1,962 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,99 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,762 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT 55,489 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 33,124 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 42,077 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 42,077 m2
20 Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 77,632 m2
21 Đất mầu trồng cây Chương V- E-HSMT 14,123 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT 9,03 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 25,29 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 4,821 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 40,234 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 3,662 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,174 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,845 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT 0,902 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,918 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 2,794 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT 1,379 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 4,617 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,103 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT 0,396 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 1,537 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT 2,355 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,921 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT 4,487 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSMT 0,645 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 0,166 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 1,25 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT 6,704 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 54,96 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 6,61 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 10,905 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 18,522 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 15,382 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 160,81 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 338,826 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 135,996 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 177,392 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 297,557 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 448,7 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 65,755 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 339,722 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 167,925 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V- E-HSMT 167,925 m2
59 Gia công xà gồ thép Chương V- E-HSMT 1,3 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSMT 1,3 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 131,096 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- E-HSMT 2,693 100m2
63 Máng tôn úp hồi, úp nóc Chương V- E-HSMT 49,48 md
64 Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 1 T bộ
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 1.328,23 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 330,71 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT 3,59 100m2
68 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 16,72 m2
69 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 3,96 m2
70 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 34,32 m2
71 SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 58,655 m2
72 Sổ thăm mái (chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 0,8 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- E-HSMT 0,8 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 0,8 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- E-HSMT 0,716 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 47,52 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 47,52 m2
78 Tủ điện tổng KT:600x400x200 Chương V- E-HSMT 1 hộp
79 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 7 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt đén COMPAC ốp trần 25W Chương V- E-HSMT 11 bộ
84 Bộ đèn Led mã hiệu BD M16L 120/36W Chương V- E-HSMT 18 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
89 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- E-HSMT 14 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- E-HSMT 9 cái
93 Mặt 2 lỗ 9 cái
94 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V- E-HSMT 14 cái
95 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V- E-HSMT 10 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V- E-HSMT 430 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 350 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 1.050 m
99 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V- E-HSMT 0,6 100m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V- E-HSMT 380 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V- E-HSMT 120 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V- E-HSMT 130 m
103 Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 Chương V- E-HSMT 3 cọc
104 Băng đồng tiếp đất 3x25 Chương V- E-HSMT 6 bộ
105 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V- E-HSMT 1 bộ
106 Cầu chì 2A Chương V- E-HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V- E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V- E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 Chương V- E-HSMT 90 m
111 Cáp micro 6.5mm loại 10m Chương V- E-HSMT 1 Bộ
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E-HSMT 90 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E-HSMT 8 m
114 Đào rãnh tiếp địa Chương V- E-HSMT 9,6 m3
115 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V- E-HSMT 9,6 m3
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- E-HSMT 18 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V- E-HSMT 70 m
118 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V- E-HSMT 20 m
119 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V- E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V- E-HSMT 4 cái
121 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V- E-HSMT 6 cọc
122 Kẹp kiểm tra Chương V- E-HSMT 4 bộ
123 Bu lông đai ốc M12 Chương V- E-HSMT 10 bộ
124 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V- E-HSMT 2 cái
125 Chân bật fi10 Chương V- E-HSMT 65 cái
126 Lắp đặt phễu thu nước mưa inox Chương V- E-HSMT 4 cái
127 Cầu chắn rác Chương V- E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V- E-HSMT 0,25 100m
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V- E-HSMT 8 cái
130 Đai kẹp neo ống các loại Chương V- E-HSMT 10 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,744 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,017 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 3 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT -0,614 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 1,917 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 4,933 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,509 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSMT 0,04 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,024 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 5 cấu kiện
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,094 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,281 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- E-HSMT 0,093 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,12 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,154 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT 0,484 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 1,412 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 2,641 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,009 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,066 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,029 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT 0,219 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,267 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,088 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,132 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSMT 0,264 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 0,923 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 11,221 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 11,221 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 3,832 m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 1,191 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT 5,068 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 1,552 m3
36 Láng granitô bậc cấp Chương V- E-HSMT 4,851 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 5,127 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 0,806 m3
39 Lát gạch chống nóng bằng gạch 8 lỗ 22x22x10,5 cm Chương V- E-HSMT 20,322 m2
40 Lát gạch gốm đỏ 300x300 mm Chương V- E-HSMT 40,645 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 6,507 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 29,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 10,882 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 14,652 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 11,416 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 11,382 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 26,4 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V- E-HSMT 53,136 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V- E-HSMT 18,801 m2
50 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) Chương V- E-HSMT 5,04 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 12,132 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V- E-HSMT 12,132 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 60,08 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 50,359 m2
55 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 6,72 m2
56 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 2,16 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- E-HSMT 0,047 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 2,16 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 2,16 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT 0,539 100m2
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- E-HSMT 6 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V- E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt hộp Aptomat 6 MODULE Chương V- E-HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 35 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 55 m
71 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V- E-HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt kệ kính Chương V- E-HSMT 2 cái
79 Dây cấp nước vào LAVABO Chương V- E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn Chương V- E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 77mm Chương V- E-HSMT 4 cái
84 Cầu chắn rác Chương V- E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt phao điện Chương V- E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V- E-HSMT 1 bể
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V- E-HSMT 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V- E-HSMT 0,04 100m
89 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm Chương V- E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm Chương V- E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=25mm Chương V- E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm Chương V- E-HSMT 2 cái
93 Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=32/25mm Chương V- E-HSMT 1 cái
94 Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=25/20mm Chương V- E-HSMT 1 cái
95 Măng sông PP-R D25 Chương V- E-HSMT 2 cái
96 Măng sông PP-R D32 Chương V- E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V- E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V- E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Chương V- E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Chương V- E-HSMT 2 cái
101 Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm Chương V- E-HSMT 2 cái
102 Đai kẹp ống các loại Chương V- E-HSMT 10 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V- E-HSMT 0,05 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V- E-HSMT 0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V- E-HSMT 0,06 100m
106 Lắp đặt cút 90PVC, đường kính d=60mm Chương V- E-HSMT 3 cái
107 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=110x110 Chương V- E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=76x76 Chương V- E-HSMT 16 cái
109 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=42x42 Chương V- E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=110x48 Chương V- E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=76x42 Chương V- E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt nối chữ Y đều PVC, đường kính d=110x110 Chương V- E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 Chương V- E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt bịt thông tắc d=76x76 Chương V- E-HSMT 2 cái
115 Đai kẹp ống các loại Chương V- E-HSMT 11 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V- E-HSMT 0,1 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V- E-HSMT 12 cái
118 Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt Chương V- E-HSMT 4 cái
119 Đai kẹp ống các loại Chương V- E-HSMT 5 bộ
D BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 5,082 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSMT 1,118 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,04 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,924 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 2,68 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,191 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,149 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,051 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSMT 0,092 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,03 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 0,049 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSMT 0,004 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,002 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 1 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 4,066 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 26,6 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 18,304 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 18,304 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 7,988 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- E-HSMT 53,796 m2
22 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V- E-HSMT 9,167 m3
23 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng Chương V- E-HSMT 25 m
24 Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m Chương V- E-HSMT 1 cái
25 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc Chương V- E-HSMT 0,973 m3
26 Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc Chương V- E-HSMT 0,487 m3
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V- E-HSMT 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V- E-HSMT 0,25 100m
29 Rọ hút d=40 Chương V- E-HSMT 1 cái
30 Rắc co PP-R D40 Chương V- E-HSMT 1 cái
31 Rắc co PP-R D32 Chương V- E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V- E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V- E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V- E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm Chương V- E-HSMT 0,2 100m
36 Lắp đặt vòi nước Chương V- E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=30mm Chương V- E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V- E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V- E-HSMT 2 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 1,107 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSMT 0,406 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,196 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,369 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V- E-HSMT 3,65 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,032 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,013 tấn
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 34,25 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V- E-HSMT 0,063 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V- E-HSMT 0,063 tấn
11 Bu lông liên kết M16x435 Chương V- E-HSMT 16 bộ
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT 0,112 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT 0,112 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V- E-HSMT 0,215 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSMT 0,215 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 23,618 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- E-HSMT 0,408 100m2
18 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Chương V- E-HSMT 10 md
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT 0,785 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 8,718 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,32 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,552 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,552 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 8,718 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 3,487 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,06 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,282 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,317 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 14,978 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT 24,235 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 6,657 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,091 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,423 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,491 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 62,798 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 201,994 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 451,494 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 94,162 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 747,65 m2
22 SX hoa sắt tường rào (Chi tiết theo BVTK) Chương V- E-HSMT 37,5 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Chương V- E-HSMT 0 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 37,5 m2
G SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V- E-HSMT 4,479 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 12,857 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 1,429 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT 0,348 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 3,864 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- E-HSMT 7,728 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT 27,861 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 26,22 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,031 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,356 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,356 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,153 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 3,815 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,066 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,181 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V- E-HSMT 0,126 100m
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V- E-HSMT 0,006 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V- E-HSMT 0,028 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V- E-HSMT 0,3 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V- E-HSMT 2,935 m2
H SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,271 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 108,36 m3
3 Bitum làm khe co giãn Chương V- E-HSMT 108,36 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 7,056 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSMT 2,587 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,045 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,045 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 3,36 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT 4,851 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSMT 33,6 m2
I CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT 0,013 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 0,144 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- E-HSMT 1,44 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,014 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- E-HSMT 0,1 100m
7 Van phao Chương V- E-HSMT 1 cái
8 Rọ hút, D25 Chương V- E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V- E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Chương V- E-HSMT 1 cái
11 Rắc co D25 Chương V- E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V- E-HSMT 2 1 máy
13 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=25M Chương V- E-HSMT 2 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT 1,153 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 0,39 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT 1,343 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 11,079 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V- E-HSMT 3,902 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,273 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 1,008 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 1,008 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- E-HSMT 12,637 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 18,514 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 4,621 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 36,652 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 180,653 m2
27 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 42,501 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 10,023 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,468 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- E-HSMT 0,608 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 133 cấu kiện
32 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V- E-HSMT 0,02 đoạn ống
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V- E-HSMT 2 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 3,3 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSMT 1,08 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,022 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,022 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,3 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 1,92 m3
40 Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 Chương V- E-HSMT 3 cọc
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- E-HSMT 3 m
42 Khung móng cột M24x30x30x675 Chương V- E-HSMT 3 cái
43 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- E-HSMT 3 cột
44 Chóa đèn cao áp S100W không bóng Chương V- E-HSMT 5 bộ
45 Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu Chương V- E-HSMT 5 cái
46 Bảng điện cửa cột 220x85x5 Chương V- E-HSMT 3 bảng
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT 3 cái
48 Que hàn 4 ly Chương V- E-HSMT 1,2 kg
49 Sơn đen đánh cột Chương V- E-HSMT 0,09 kg
50 Dây đồng M10 Chương V- E-HSMT 3 m
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT 0,454 100m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 5,04 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V- E-HSMT 20,412 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,32 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,184 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,184 100m3
57 Cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 Chương V- E-HSMT 125 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V- E-HSMT 30 m
59 Ống nhựa xoán HDPE - TFP 3A F40/30 Chương V- E-HSMT 1,8 100m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- E-HSMT 55 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V- E-HSMT 180 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ Cấp III + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên. + Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.275.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->