Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tri Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 00:23:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,464,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,826 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 19 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 106,164 | kg |
| 21 | Bánh xe cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khoá cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 26 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 7,523 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 20,361 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 29,031 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 56,391 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,689 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,567 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,962 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 55,489 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 33,124 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 42,077 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 42,077 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 77,632 | m2 |
| 21 | Đất mầu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 14,123 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 25,29 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 40,234 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,662 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,794 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,379 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,617 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,537 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,487 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 6,704 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 54,96 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 10,905 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 18,522 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 15,382 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 160,81 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 338,826 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 135,996 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 177,392 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 297,557 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 448,7 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 65,755 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 339,722 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 167,925 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 167,925 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 131,096 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 2,693 | 100m2 |
| 63 | Máng tôn úp hồi, úp nóc | Chương V- E-HSMT | 49,48 | md |
| 64 | Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 1 | T bộ |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.328,23 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 330,71 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,59 | 100m2 |
| 68 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 69 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 71 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 58,655 | m2 |
| 72 | Sổ thăm mái (chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 78 | Tủ điện tổng KT:600x400x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đén COMPAC ốp trần 25W | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 84 | Bộ đèn Led mã hiệu BD M16L 120/36W | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Mặt 2 lỗ | 9 | cái | |
| 94 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 430 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.050 | m |
| 99 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 380 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 103 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V- E-HSMT | 3 | cọc |
| 104 | Băng đồng tiếp đất 3x25 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 111 | Cáp micro 6.5mm loại 10m | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 114 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 115 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 118 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 122 | Kẹp kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 124 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Chân bật fi10 | Chương V- E-HSMT | 65 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu nước mưa inox | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | -0,614 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,933 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,641 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,221 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,221 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,832 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 5,068 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 36 | Láng granitô bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 4,851 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 5,127 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 8 lỗ 22x22x10,5 cm | Chương V- E-HSMT | 20,322 | m2 |
| 40 | Lát gạch gốm đỏ 300x300 mm | Chương V- E-HSMT | 40,645 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 6,507 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 10,882 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 14,652 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,416 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,382 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V- E-HSMT | 53,136 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 18,801 | m2 |
| 50 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) | Chương V- E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,132 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 12,132 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 50,359 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp Aptomat 6 MODULE | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Dây cấp nước vào LAVABO | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 77mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=25mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=32/25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=25/20mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Măng sông PP-R D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Măng sông PP-R D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Đai kẹp ống các loại | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút 90PVC, đường kính d=60mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=110x110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=76x76 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=42x42 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=110x48 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=76x42 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối chữ Y đều PVC, đường kính d=110x110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bịt thông tắc d=76x76 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Đai kẹp ống các loại | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Đai kẹp ống các loại | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,066 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 18,304 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 18,304 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,988 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 53,796 | m2 |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V- E-HSMT | 9,167 | m3 |
| 23 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | Chương V- E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 26 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | Chương V- E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 29 | Rọ hút d=40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PP-R D40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rắc co PP-R D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt vòi nước | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=30mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,25 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 11 | Bu lông liên kết M16x435 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,618 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V- E-HSMT | 10 | md |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 8,718 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,718 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,487 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,978 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 24,235 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,657 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 62,798 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 201,994 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 451,494 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 94,162 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 747,65 | m2 |
| 22 | SX hoa sắt tường rào (Chi tiết theo BVTK) | Chương V- E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 0 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 37,5 | m2 |
| G | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 4,479 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 12,857 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,429 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 27,861 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,815 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 2,935 | m2 |
| H | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 108,36 | m3 |
| 3 | Bitum làm khe co giãn | Chương V- E-HSMT | 108,36 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 33,6 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Van phao | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút, D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rắc co D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=25M | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,153 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 11,079 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 3,902 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 12,637 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 18,514 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 4,621 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 36,652 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 180,653 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,501 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 10,023 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 133 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 40 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | Chương V- E-HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| 44 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | Chương V- E-HSMT | 3 | bảng |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Que hàn 4 ly | Chương V- E-HSMT | 1,2 | kg |
| 49 | Sơn đen đánh cột | Chương V- E-HSMT | 0,09 | kg |
| 50 | Dây đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 20,412 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Chương V- E-HSMT | 125 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Ống nhựa xoán HDPE - TFP 3A F40/30 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ Cấp III + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên. + Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.275.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi