Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361186-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:01:00 đến ngày 2021-04-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0505 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0505 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6752 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (30% KL đào nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7026 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,19 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6519 100m3
7 Đắp đất khuôn, lề đường, mái taluy K95 (gồm cả VL đắp) (Vật liệu đắp K95 và K98: Tận dụng 70% khối lượng đào nền đất cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9678 100m3
8 Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (gồm cả VL đắp) (Vật liệu đắp K95 và K98: Tận dụng 70% khối lượng đào nền đất cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2082 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,4722 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1041 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3608 100m2
12 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2234 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3608 100m2
B Thoát nước
1 Đào móng thi công rãnh - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4753 100m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8993 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,39 m3
5 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,95 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,11 m2
10 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5001 tấn
11 Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,61 m3
12 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2094 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3843 tấn
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m3
15 Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6927 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 1cấu kiện
C Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Cột biển báo bằng thép ống D80mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9786 1m2
8 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
12 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772121E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.54424E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.989.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.653.979.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->