Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413010-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210412851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:07:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,201,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33302279E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26660455E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.541.063 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥591.082.126 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 Mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng) hoặc kiến trúc.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 Mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ kế toán.+ Có chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (tối thiểu 09 người trong đó có thợ nề, thợ sơn nước, thợ cấp thoát nước)
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo (mỗi bộ gồm 02 chân, 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (mỗi bộ gồm 02 chân, 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
12Xử lý, thông tắc đường ống cấp - thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hm
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,318m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,24m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V139,95m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
4Tháo dỡ đường ống thoát nước sàn D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10md
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,95m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V16,944m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,55m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,55m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,55m2
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Thông tắc đường ống thoát, ống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2hm
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
20Lắp đặt bộ thoát thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,77m2
22Gia công cửa nhôm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V72,24m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,434m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,97m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7965m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,799100m2
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,943m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
10GC cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
12Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,943m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0942m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0314100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33302279E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26660455E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.541.063 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥591.082.126 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 Mẫu số 03.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng) hoặc kiến trúc.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 Mẫu số 03.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ kế toán.+ Có chứng minh nhân dân.32
4 Công nhân kỹ thuật (tối thiểu 09 người trong đó có thợ nề, thợ sơn nước, thợ cấp thoát nước) 9 - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
2 Máy trộn bê tông Dùng để thi công1
3 Máy khoan cầm tay Dùng để thi công2
4 Máy vận thăng Dùng để thi công1
5 Ô tô tự đổ Dùng để thi công1
6 Giàn giáo (mỗi bộ gồm 02 chân, 02 chéo) Dùng để thi công30
7 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
8 Máy trộn bê tông Dùng để thi công1
9 Máy khoan cầm tay Dùng để thi công2
10 Máy vận thăng Dùng để thi công1
11 Ô tô tự đổ Dùng để thi công1
12 Giàn giáo (mỗi bộ gồm 02 chân, 02 chéo) Dùng để thi công30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->