Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328236-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Liên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210211820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:30:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,153,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 284 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-Yêu cầu về xây lắp 847,67 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,6471 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,6471 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,6471 100m3
6 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 864,71 m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 52,2 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,522 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,522 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,522 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,6938 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 393,92 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 39,392 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 217,275 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14,485 100m2
16 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,36 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2616 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2616 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2616 100m3
20 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 26,16 m3
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,36 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,36 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt trung Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,4833 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,36 100m2
25 Lát gạch P7-P10 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 284 m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Cát vàng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14,2 m3
27 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,284 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,249 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2712 100m2
30 Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 113 m
31 Đan rãnh bê tông 30x50x6cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 33,9 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,708 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,206 100m2
34 Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 103 m
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 707 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 707 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 539 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 539 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,5578 1000v
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,5578 1000v
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 214,425 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 214,425 tấn
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 42,75 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4275 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4275 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4275 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1244 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,762 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,138 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,496 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 52,44 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,104 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,184 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,84 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1104 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1619 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 46 cái
16 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 63,99 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,064 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,064 tấn
19 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 101,3 m3
20 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 101,3 m3
21 Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 101,3 m3
22 Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 101,3 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,013 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,013 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,013 100m3
26 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 571 cái
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2284 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2284 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2284 100m3
30 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 22,84 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,9 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 45 m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 22,84 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,3704 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,0099 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 571 cái
37 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1.599,75 kg
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,5998 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,5998 tấn
40 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 139,68 m3
41 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 139,68 m3
42 Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 139,68 m3
43 Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 139,68 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,3968 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,3968 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,3968 100m3
47 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 437 cái
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2098 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2098 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2098 100m3
51 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 20,98 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7,68 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 34,92 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 20,976 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,1187 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,8791 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 437 cái
58 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1.327,2 kg
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,3272 tấn
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,3272 tấn
61 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,085 m3
62 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,085 m3
63 Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,085 m3
64 Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,085 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0809 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0809 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0809 100m3
68 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 110 cái
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0535 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0535 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0535 100m3
72 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,35 m3
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,346 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,3564 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,7458 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 110 cái
77 Thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1.407,78 kg
78 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,4078 tấn
79 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,4078 tấn
80 Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với máy tời, các thiết bị khác (dây chuyền S4) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 153 m dài
81 Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93 m dài
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,924 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0298 100m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,056 m3
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12,784 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,46 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0589 100m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,3888 m3
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0259 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0542 tấn
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
92 Thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 102,384 kg
93 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1024 tấn
94 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1024 tấn
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 69,3 m3
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 69,3 m3
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 52,5 m3
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 52,5 m3
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 15,473 1000v
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 15,473 1000v
101 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,828 tấn
102 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,828 tấn
103 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,948 tấn
104 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,948 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.730331E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.46066E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.207.487.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.622.463.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->