Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:30:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,153,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 284 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 847,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,6471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,6471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,6471 | 100m3 |
| 6 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 864,71 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,6938 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 393,92 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 39,392 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 217,275 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,485 | 100m2 |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2616 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2616 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2616 | 100m3 |
| 20 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26,16 | m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt trung | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4833 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch P7-P10 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 284 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Cát vàng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | m3 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,249 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2712 | 100m2 |
| 30 | Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 113 | m |
| 31 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33,9 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,708 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,206 | 100m2 |
| 34 | Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 103 | m |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 707 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 707 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 539 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 539 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,5578 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,5578 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 214,425 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 214,425 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 42,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4275 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1244 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,762 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,496 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52,44 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1104 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1619 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 16 | thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 63,99 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 101,3 | m3 |
| 20 | Bao tải (tạm tính 30bao/m3) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 101,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 101,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 101,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,013 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,013 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 571 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2284 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2284 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2284 | 100m3 |
| 30 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22,84 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22,84 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3704 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,0099 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 571 | cái |
| 37 | thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.599,75 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5998 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5998 | tấn |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 139,68 | m3 |
| 41 | Bao tải (tạm tính 30bao/m3) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 139,68 | m3 |
| 42 | Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 139,68 | m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 139,68 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3968 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3968 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3968 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 437 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2098 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2098 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2098 | 100m3 |
| 51 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,98 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 34,92 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,976 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1187 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,8791 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 437 | cái |
| 58 | thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.327,2 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3272 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3272 | tấn |
| 61 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,085 | m3 |
| 62 | Bao tải (tạm tính 30bao/m3) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,085 | m3 |
| 63 | Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,085 | m3 |
| 64 | Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,085 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0809 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0809 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0809 | 100m3 |
| 68 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 110 | cái |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | 100m3 |
| 72 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,35 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,346 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3564 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7458 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 110 | cái |
| 77 | Thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.407,78 | kg |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4078 | tấn |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4078 | tấn |
| 80 | Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với máy tời, các thiết bị khác (dây chuyền S4) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 153 | m dài |
| 81 | Nạo vét cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 93 | m dài |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,056 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,784 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0589 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3888 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0542 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 102,384 | kg |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1024 | tấn |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1024 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 69,3 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 69,3 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52,5 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52,5 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,473 | 1000v |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,473 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25,828 | tấn |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25,828 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,948 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,948 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.730331E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.46066E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.207.487.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.622.463.400 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi