Gói thầu: Gói thầu 30 2021-SCL-XL-ĐTRR “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm đợt 1 năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 30 2021-SCL-XL-ĐTRR “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm đợt 1 năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:36:00 đến ngày 2021-03-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,256,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Phú Diễn 21, Phú Diễn 22, Phú Diễn 23, Phú Diễn 24, Phú Diễn 27, Kiều Mai 4, Kiều Mai 5, Đức Diễn 9, Cầu Diễn 25 | |||
| B | TBA Phú Diễn 22 | |||
| C | Phần đường trục | |||
| D | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 6 | Cái |
| 2 | Móc ốp | MTC | 6 | Cái |
| 3 | Đai thép | ĐT | 8 | m |
| 4 | Khóa đai | KĐ | 8 | cái |
| 5 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 21 | Bộ |
| E | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| F | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 55 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 22 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 22 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 4 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 4 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 18 | Bộ |
| G | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 2 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 929,4741 | kg |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | 1,8715 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 2,3623 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,6848 | m3 |
| H | TBA PHÚ DIỄN 23 | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| J | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | Cái |
| 2 | Móc ốp | MTC | 8 | Cái |
| 3 | Đai thép | ĐT | 8 | m |
| 4 | Khóa đai | KĐ | 8 | cái |
| 5 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 10 | Bộ |
| K | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| L | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 30 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 12 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 4 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 4 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| M | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 3 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 855,4486 | kg |
| 4 | Cát vàng | Cát vàng | 1,7499 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 2,3623 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,4844 | m3 |
| N | TBA PHÚ DIỄN 24 | |||
| O | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| P | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 393 | m |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 60 | Cái |
| 3 | Móc ốp | MTC | 60 | Cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 12 | Cái |
| 5 | ống nối hạ thế 120 | ON 4x120 | 8 | Cái |
| 6 | Đai thép | ĐT | 64 | m |
| 7 | Khóa đai | KĐ | 64 | cái |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 25 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | XL-1 | 3 | Bộ |
| Q | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| R | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 55 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 6 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 22 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 22 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 6 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 6 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 16 | Bộ |
| S | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 22 | cột |
| 2 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 4.137,3756 | kg |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | 8,5392 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 11,9459 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 1,9394 | m3 |
| T | TBA PHÚ DIỄN 27 | |||
| U | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| V | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 148 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 215 | m |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 14 | Cái |
| 4 | Móc ốp | MTC | 19 | Cái |
| 5 | ống nối hạ thế 120 | ON 4x120 | 4 | Cái |
| 6 | Đai thép | ĐT | 28 | m |
| 7 | Khóa đai | KĐ | 28 | cái |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 23 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | XL-1 | 1 | Bộ |
| W | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| X | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 47,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 7 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 19 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 19 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 7 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 7 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| Y | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 2 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 523,9574 | kg |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | 1,0331 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 1,1812 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,5027 | m3 |
| Z | TBA KIỀU MAI 4 | |||
| AA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AB | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 73 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 191 | m |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 34 | Cái |
| 4 | Móc ốp | MTC | 34 | Cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 24 | Cái |
| 6 | ống nối hạ thế 120 | ON 4x120 | 12 | Cái |
| 7 | Đai thép | ĐT | 42 | m |
| 8 | Khóa đai | KĐ | 42 | cái |
| 9 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 29 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | XL-1 | 4 | Bộ |
| AC | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| AD | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 82,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 8 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 33 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 33 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 8 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 25 | Bộ |
| AE | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 19 | cột |
| 3 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 4.077,3741 | kg |
| 4 | Cát vàng | Cát vàng | 8,421 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 11,8117 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 1,881 | m3 |
| AF | TBA KIỀU MAI 5 | |||
| AG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AH | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 106 | m |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | Cái |
| 3 | Móc ốp | MTC | 8 | Cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 8 | Cái |
| 5 | ống nối hạ thế 120 | ON 4x120 | 12 | Cái |
| 6 | Đai thép | ĐT | 10 | m |
| 7 | Khóa đai | KĐ | 10 | cái |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 30 | Bộ |
| AI | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| AJ | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 70 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 1 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 28 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 28 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 1 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 1 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 27 | Bộ |
| AK | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 207,2714 | kg |
| 2 | Cát vàng | Cát vàng | 0,3406 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,5611 | m3 |
| AL | TBA ĐỨC DIỄN 9 | |||
| AM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AN | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 4 | Cái |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 24 | Bộ |
| AO | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| AP | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 47,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 19 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 19 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 4 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 4 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 15 | Bộ |
| AQ | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 2 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 1.865,5389 | kg |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | 3,8399 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 5,3153 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,9296 | m3 |
| AR | TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| AS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AT | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 478 | m |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 47 | Cái |
| 3 | Móc ốp | MTC | 47 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 48 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 48 | cái |
| 6 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 33 | Bộ |
| AU | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| AV | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 47,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 19 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 19 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 5 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 5 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 14 | Bộ |
| AW | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 3 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 715,6119 | kg |
| 4 | Cát vàng | Cát vàng | 1,4341 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Đá dăm 2x4 | 1,7718 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,5637 | m3 |
| AX | TBA PHÚ DIỄN 21 | |||
| AY | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AZ | A cấp | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | XK-03 | 2 | Bộ |
| BA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| BB | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 1 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 3 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | AM50 | 1 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 1 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| BC | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | Xi măng PC30 | 22,2076 | kg |
| 2 | Cát vàng | Cát vàng | 0,0365 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | 0,0601 | m3 |
| BD | NHÂN CÔNG | |||
| BE | TBA Phú Diễn 22 | |||
| BF | Phần đường trục | |||
| BG | Phần lắp mới | |||
| BH | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,171 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 4 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 120 mm2 (Kéo lại cáp VX4x120) | 0,071 | Km | |
| BI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,042 | Km | |
| 2 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,014 | Km | |
| BJ | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,84 | tấn | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2,2 | 10 Cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 2,2 | 10 cọc | |
| BK | TBA PHÚ DIỄN 23 | |||
| BL | Phần đường trục | |||
| BM | Phần lắp mới | |||
| BN | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,075 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 120 mm2 (Kéo lại cáp VX4x120) | 0,29 | Km | |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,28 | Km | |
| 2 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,04 | Km | |
| BP | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | 0,71 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,71 | tấn | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 Cái | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,2 | 10 cọc | |
| BQ | TBA PHÚ DIỄN 24 | |||
| BR | Phần đường trục | |||
| BS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,1455 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,1455 | tấn | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,393 | Km | |
| BT | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,768 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 17 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 13 | bộ | |
| 4 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 120 mm2 (Kéo lại cáp VX4x120) | 0,268 | Km | |
| BU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,39 | Km | |
| BV | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 11 | cột | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | 12,78 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 12,78 | tấn | |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 17 | cột | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2,2 | 10 Cái | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 2,2 | 10 cọc | |
| BW | TBA PHÚ DIỄN 27 | |||
| BX | Phần đường trục | |||
| BY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0485 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,0485 | tấn | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,148 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,215 | Km | |
| BZ | Phần tận dụng | |||
| CA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 95mm2 (Thu hồi VX4*95mm2) | 0,106 | Km | |
| 2 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,076 | Km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoặn loại cáp ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,181 | Km | |
| CB | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,9 | 10 Cái | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,9 | 10 cọc | |
| CC | TBA KIỀU MAI 4 | |||
| CD | Phần đường trục | |||
| CE | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,194 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,194 | tấn | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,073 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,191 | Km | |
| CF | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,882 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 4 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 120 mm2 (Kéo lại cáp VX4x120) | 0,174 | Km | |
| 5 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 95 mm2 (Kéo lại cáp VX4x95) | 0,249 | Km | |
| CG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,455 | Km | |
| CH | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 20 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 11,36 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 11,36 | tấn | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 19 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3,3 | 10 Cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 3,3 | 10 cọc | |
| CI | TBA KIỀU MAI 5 | |||
| CJ | Phần đường trục | |||
| CK | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,106 | Km | |
| CL | Phần tận dụng | |||
| CM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,073 | Km | |
| CN | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2,8 | 10 Cái | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 2,8 | 10 cọc | |
| CO | TBA ĐỨC DIỄN 9 | |||
| CP | Phần đường trục | |||
| CQ | Phần lắp mới | |||
| CR | Phần tận dụng | |||
| CS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,163 | Km | |
| CT | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 6,39 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 6,39 | tấn | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,9 | 10 Cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,9 | 10 cọc | |
| CU | TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| CV | Phần đường trục | |||
| CW | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,478 | Km | |
| CX | Phần tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,072 | Km | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 120 mm2 (Kéo lại cáp VX4x120) | 0,063 | Km | |
| CY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại ≤ 95mm2 (Thu hồi VX4*95mm2) | 0,418 | Km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoặn loại cáp ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,021 | Km | |
| CZ | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,9 | 10 Cái | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 1,9 | 10 cọc | |
| DA | TBA PHÚ DIỄN 21 | |||
| DB | Phần đường trục | |||
| DC | Phần lắp mới | |||
| DD | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay dây vặn xoắn loại ≤ 120 mm2 (Kéo lại cáp VX4x120) | 0,126 | Km | |
| DE | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,3 | 10 Cái | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 | 0,3 | 10 cọc | |
| DF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5* | 4 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 18 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| DG | TBA PHÚ DIỄN 23 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5* | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột M2-8.5 | 1 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 4 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 8 | bộ | |
| DH | TBA PHÚ DIỄN 24 | |||
| 1 | Móng cột M1-8,5 | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột M1-8.5* | 13 | Móng | |
| 3 | Móng cột M2-8.5* | 3 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa R-LL | 16 | bộ | |
| DI | TBA PHÚ DIỄN 27 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5* | 2 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 7 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 12 | bộ | |
| DJ | TBA KIỀU MAI 4 | |||
| 1 | Móng cột M1-8,5 | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột M1-8.5* | 17 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 8 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 25 | bộ | |
| DK | TBA KIỀU MAI 5 | |||
| 1 | Tiếp địa R-AT | 1 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 27 | bộ | |
| DL | TBA ĐỨC DIỄN 9 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5* | 9 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 15 | bộ | |
| DM | TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5* | 3 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 5 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 14 | bộ | |
| DN | TBA PHÚ DIỄN 21 | |||
| 1 | Tiếp địa R-AT | 1 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| DO | VẬN CHUYỂN | |||
| DP | TBA Phú Diễn 22 | |||
| DQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| DR | TBA PHÚ DIỄN 23 | |||
| DS | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| DT | TBA PHÚ DIỄN 24 | |||
| DU | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| DV | TBA PHÚ DIỄN 27 | |||
| DW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| DX | TBA KIỀU MAI 4 | |||
| DY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| DZ | TBA KIỀU MAI 5 | |||
| EA | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| EB | TBA ĐỨC DIỄN 9 | |||
| EC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| ED | TBA CẦU DIỄN 25 | |||
| EE | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| EF | TBA PHÚ DIỄN 21 | |||
| EG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 3 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| EH | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Cổ Nhuế 3, Cổ Nhuế 9, Cổ Nhuế 10, Cổ Nhuế 17, Cổ Nhuế 23, Cổ Nhuế 36, Cổ Nhuế 51, Cổ Nhuế 61, TT Viện CN, Trường QL Kinh Tế | |||
| EI | TBA CỔ NHUẾ 3 | |||
| EJ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| EK | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 13 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 14 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 1 | Cái | |
| 4 | ống nối hạ thế 120 | 16 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 28 | m | |
| 6 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 5 | Bộ | |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | 1 | Bộ | |
| EL | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| EM | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 70 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 28 | m | |
| 5 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 4 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 24 | Bộ | |
| EN | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cái | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 1.307 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 2,6486 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 3,4361 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,8747 | m3 | |
| EO | TBA CỔ NHUẾ 9 | |||
| EP | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| EQ | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 40 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 16 | m | |
| 5 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 14 | Bộ | |
| ER | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 118 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,1946 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,3206 | m3 | |
| ES | TBA CỔ NHUẾ 10 | |||
| ET | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| EU | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 39 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 39 | Cái | |
| 3 | Đai thép siết hòm công tơ | 78 | m | |
| 4 | Khóa đai | 78 | cái | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 9 | Bộ | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | 2 | Bộ | |
| EV | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| EW | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 27,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 11 | m | |
| 5 | Khóa đai | 11 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 9 | Bộ | |
| EX | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 10 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 2.301 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 4,7622 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 6,738 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 1,0046 | m3 | |
| EY | TBA CỔ NHUẾ 17 | |||
| EZ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| FA | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 11 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 11 | Cái | |
| 3 | ống nối hạ thế 120 | 12 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 22 | m | |
| 5 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 3 | Bộ | |
| FB | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FC | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 6 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 92,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 37 | m | |
| 5 | Khóa đai | 37 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 6 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 6 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 31 | Bộ | |
| FD | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | Cái | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 1.041 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 2,054 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 2,3623 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,9854 | m3 | |
| FE | TBA CỔ NHUẾ 23 | |||
| FF | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| FG | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 7 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 7 | Cái | |
| 3 | Đai thép siết hòm công tơ | 14 | m | |
| 4 | Khóa đai | 14 | cái | |
| FH | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FI | B cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 5 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 57,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 23 | m | |
| 5 | Khóa đai | 23 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 5 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 18 | Bộ | |
| FJ | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cái | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 362 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,6808 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 0,5906 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,5219 | m3 | |
| FK | TBA CỔ NHUẾ 36 | |||
| FL | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| FM | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FN | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 62,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 25 | m | |
| 5 | Khóa đai | 25 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 1 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 24 | Bộ | |
| FO | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 185 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,3041 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,501 | m3 | |
| FP | TBA CỔ NHUẾ 51 | |||
| FQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| FR | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 27 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 27 | Cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 4 | ống nối hạ thế 120 | 4 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ | 54 | m | |
| 6 | Khóa đai | 54 | cái | |
| FS | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FT | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 5 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 47,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 19 | m | |
| 5 | Khóa đai | 19 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 5 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 14 | Bộ | |
| FU | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | Cái | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 907 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 1,835 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 2,3623 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,6247 | m3 | |
| FV | TBA CỔ NHUẾ 61 | |||
| FW | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FX | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 22,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 9 | m | |
| 5 | Khóa đai | 9 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 7 | Bộ | |
| FY | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 67 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,1095 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,1803 | m3 | |
| FZ | TBA TT VIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| GA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| GB | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 1 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 5 | Bộ | |
| GC | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 44 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,073 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,1202 | m3 | |
| GD | TBA TRƯỜNG QL KINH TẾ | |||
| GE | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| GF | A cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 8 | Bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | 1 | Bộ | |
| GG | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| GH | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 27,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ | 11 | m | |
| 5 | Khóa đai | 11 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 1 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | 10 | Bộ | |
| GI | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cái | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 1.151 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 2,3564 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 3,1945 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,6386 | m3 | |
| GJ | NHÂN CÔNG | |||
| GK | TBA CỔ NHUẾ 3 | |||
| GL | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5639 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5639 | tấn | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 Cái | |
| 7 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,027 | Km | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,224 | Km | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,051 | Km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,161 | Km | |
| GM | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,401 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | 3,63 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 3,63 | tấn | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,8 | 10 cọc | |
| 8 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| GN | TBA CỔ NHUẾ 9 | |||
| GO | Phần đường trục | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,2087 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,2087 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,2 | 10 Cái | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,048 | Km | |
| GP | Phần cột | |||
| 1 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,6 | 10 cọc | |
| GQ | TBA CỔ NHUẾ 10 | |||
| GR | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5054 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5054 | tấn | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,2 | 10 Cái | |
| 7 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,78 | Km | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,365 | Km | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,124 | Km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,018 | Km | |
| GS | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,648 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 6 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,26 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 4,26 | tấn | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,1 | 10 cọc | |
| 8 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 9 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| GT | TBA CỔ NHUẾ 17 | |||
| GU | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5912 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5912 | tấn | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,6 | 10 Cái | |
| 6 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,067 | Km | |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,007 | Km | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,534 | Km | |
| GV | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,587 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,42 | tấn | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 3,7 | 10 cọc | |
| 8 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 9 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| GW | TBA CỔ NHUẾ 23 | |||
| GX | Phần đường trục | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,3203 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3203 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,5 | 10 Cái | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,097 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,42 | Km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,069 | Km | |
| GY | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,344 | Km | |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,3 | 10 cọc | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| GZ | TBA CỔ NHUẾ 36 | |||
| HA | Phần đường trục | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,3058 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3058 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,1 | 10 Cái | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,068 | Km | |
| HB | Phần cột | |||
| 1 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,5 | 10 cọc | |
| HC | TBA CỔ NHUẾ 51 | |||
| HD | Phần đường trục | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,2729 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,2729 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,5 | 10 Cái | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,129 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,033 | Km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,207 | Km | |
| HE | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,838 | Km | |
| 3 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 4 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,84 | tấn | |
| 6 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,9 | 10 cọc | |
| 7 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| HF | TBA CỔ NHUẾ 61 | |||
| HG | Phần đường trục | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,1258 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,1258 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,2 | 10 Cái | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,129 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,089 | Km | |
| HH | Phần cột | |||
| 1 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,9 | 10 cọc | |
| HI | TBA TT VIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| HJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0807 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,0807 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,1 | 10 Cái | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,129 | Km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,026 | Km | |
| HK | Phần cột | |||
| 1 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| HL | TBA TRƯỜNG QL KINH TẾ | |||
| HM | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,4291 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4291 | tấn | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,1 | 10 Cái | |
| 7 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,402 | Km | |
| 8 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,03 | Km | |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 | 0,03 | Km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,083 | Km | |
| HN | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 2,288 | Km | |
| 3 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 13 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,26 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 4,26 | tấn | |
| 6 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,1 | 10 cọc | |
| 7 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| HO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| HP | TBA CỔ NHUẾ 3 | |||
| 1 | Móng cột M1-7.5 | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột M1-8.5 | 3 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 24 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| HQ | TBA CỔ NHUẾ 9 | |||
| 1 | Tiếp địa R-AT | 14 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| HR | TBA CỔ NHUẾ 10 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5 | 10 | Móng | |
| 2 | Móng cột M2-8.5 | 1 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 9 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| HS | TBA CỔ NHUẾ 17 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5 | 4 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 31 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 6 | bộ | |
| HT | TBA CỔ NHUẾ 23 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5 | 1 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 18 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| HU | TBA CỔ NHUẾ 36 | |||
| 1 | Tiếp địa R-AT | 24 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| HV | TBA CỔ NHUẾ 51 | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5 | 4 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 14 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| HW | TBA CỔ NHUẾ 61 | |||
| 1 | Tiếp địa R-AT | 7 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| HX | TBA TT VIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tiếp địa R-AT | 5 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| HY | TBA TRƯỜNG QL KINH TẾ | |||
| 1 | Móng cột M1-8.5 | 4 | Móng | |
| 2 | Móng cột M2-8.5 | 1 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 10 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| HZ | VẬN CHUYỂN | |||
| IA | TBA CỔ NHUẾ 3 | |||
| IB | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IC | TBA CỔ NHUẾ 9 | |||
| ID | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IE | TBA CỔ NHUẾ 10 | |||
| IF | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IG | TBA CỔ NHUẾ 17 | |||
| IH | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| II | TBA CỔ NHUẾ 23 | |||
| IJ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IK | TBA CỔ NHUẾ 36 | |||
| IL | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IM | TBA CỔ NHUẾ 51 | |||
| IN | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IO | TBA CỔ NHUẾ 61 | |||
| IP | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IQ | TBA TT VIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| IR | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IS | TBA TRƯỜNG QL KINH TẾ | |||
| IT | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IU | CÔNG TRÌNH: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Đức Thắng 1, Đông Ngạc 11, Đông Ngạc 21, Bơm Liên Mạc, Kinh Doanh Nhà, Công nghiệp 1 Từ Liêm, Công nghiệp 2 Từ Liêm, Công nghiệp 3 Từ Liêm, Công nghiệp 4 Từ Liêm, Công nghiệp 6 Từ Liêm, Công nghiệp 12 Từ Liêm, Công nghiệp 24 Từ Liêm, Công nghiệp 28 Từ Liêm, Công nghiệp 4 Nam Thăng Long, Công nghiệp 2 Nam Thăng Long, Công nghiệp 3 Nam Thăng Long | |||
| IV | 1. TBA Đức Thắng 1 | |||
| IW | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| IX | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 14 | Cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 8 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 12 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 10 | m | |
| 5 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 7 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 6 | Bộ | |
| 10 | Xà lánh kép 1,2m cột đúp | 2 | Bộ | |
| IY | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| IZ | A cấp | |||
| 1 | Đai thép | 11 | m | |
| 2 | Khóa đai | 11 | cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | 3 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC1 | 8 | Bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 27,5 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 11 | cái | |
| JA | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 9 | Cái | |
| 3 | Xi măng PC30 | 2.193,051 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 4,6649 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 7,2839 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,2901 | m3 | |
| JB | 2. TBA Đông Ngạc 11 | |||
| JC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| JD | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 17 | Cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 4 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 4 | m | |
| 5 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 6 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 20 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 5 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ dây cột đơn | 6 | Bộ | |
| JE | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| JF | A cấp | |||
| 1 | Đai thép | 20 | m | |
| 2 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC1 | 16 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 20 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 50 | m | |
| JG | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 12 | Cái | |
| 2 | Xi măng PC30 | 2.608,051 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 5,5372 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 8,5903 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,4008 | m3 | |
| JH | 3. TBA Đông Ngạc 21 | |||
| JI | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| JJ | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 23 | Cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 8 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 16 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 22 | m | |
| 5 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 6 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 9 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà lánh kép 1,2m cột đúp | 2 | Bộ | |
| JK | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| JL | A cấp | |||
| 1 | Đai thép | 14 | m | |
| 2 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC1 | 10 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 14 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 35 | m | |
| JM | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 12 | Cái | |
| 2 | Xi măng PC30 | 2.563,6357 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 5,4642 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 8,5903 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,2805 | m3 | |
| JN | 4. TBA Trạm Bơm Liên Mạc | |||
| JO | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| JP | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 32 | Cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 19 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 17 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 30 | m | |
| 5 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 6 | ống nối hạ thế 120 | 8 | Cái | |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 24 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 12 | Bộ | |
| 10 | Xà lánh kép 1,2m cột đúp | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ dây cột đơn | 9 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ dây cột đúp | 2 | Bộ | |
| JQ | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| JR | A cấp | |||
| 1 | Đai thép | 38 | m | |
| 2 | Khóa đai | 38 | cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | 8 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC1 | 30 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 38 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 95 | m | |
| JS | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 22 | Cái | |
| 2 | Xi măng PC30 | 4.791,2969 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 10,1678 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 15,7489 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,7615 | m3 | |
| JT | 5. TBA Kinh Doanh Nhà | |||
| JU | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| JV | A cấp | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 40 | Cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 12 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 14 | m | |
| 5 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ | 16 | cái | |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | 18 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 15 | Bộ | |
| 10 | Xà lánh kép 1,2m cột đúp | 2 | Bộ | |
| JW | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| JX | A cấp | |||
| 1 | Đai thép | 23 | m | |
| 2 | Khóa đai | 23 | cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC1 | 19 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 23 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 57,5 | m | |
| JY | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 16 | Cái | |
| 2 | Xi măng PC30 | 3.450,2586 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 7,3383 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 11,4538 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,4609 | m3 | |
| JZ | 6. TBA CN1 Từ Liêm | |||
| KA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| KB | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 284 | m | |
| 2 | Móc ốp | 18 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 4 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 13 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 22 | m | |
| 6 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 8 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 10 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 7 | Cái | |
| KC | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| KD | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| KE | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| KF | 7. TBA CN2 Từ Liêm | |||
| KG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| KH | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 306 | m | |
| 2 | Móc ốp | 15 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 2 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 13 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 18 | m | |
| 6 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 8 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 9 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 1 | Cái | |
| KI | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| KJ | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| KK | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| KL | 8.TBA CN3 Từ Liêm | |||
| KM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| KN | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 107 | m | |
| 2 | Móc ốp | 9 | Cái | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 9 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 10 | m | |
| 5 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 12 | cái | |
| 7 | Thẻ treo cáp trên cột | 6 | Cái | |
| 8 | Biển đánh số cột | 1 | Cái | |
| KO | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| KP | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| KQ | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| KR | 9. TBA CN4 Từ Liêm | |||
| KS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| KT | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 344 | m | |
| 2 | Móc ốp | 18 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 4 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 17 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 28 | m | |
| 6 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 12 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 11 | Cái | |
| KU | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| KV | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| KW | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| KX | 10. TBA CN6 Từ Liêm | |||
| KY | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| KZ | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 142 | m | |
| 2 | Móc ốp | 7 | Cái | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 7 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 8 | m | |
| 5 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Thẻ treo cáp trên cột | 3 | Cái | |
| LA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LB | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| LC | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| LD | 11. TBA CN12 Từ Liêm | |||
| LE | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| LF | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 411 | m | |
| 2 | Móc ốp | 26 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 8 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 18 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 36 | m | |
| 6 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 12 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 16 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 8 | Cái | |
| LG | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LH | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| LI | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| LJ | 12. TBA CN24 Từ Liêm | |||
| LK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| LL | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 910 | m | |
| 2 | Móc ốp | 43 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 12 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 31 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 58 | m | |
| 6 | Khóa đai | 58 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 12 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 30 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 13 | Cái | |
| LM | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LN | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| LO | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| LP | 13. TBA CN 28 Từ Liêm | |||
| LQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| LR | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 362 | m | |
| 2 | Móc ốp | 20 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 3 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 17 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 26 | m | |
| 6 | Khóa đai | 26 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 4 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 13 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 9 | Cái | |
| LS | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LT | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| LU | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | 3 | cái | |
| 2 | Xi măng PC30 | 807,2715 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 1,6942 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 2,5234 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,2291 | m3 | |
| LV | 14. TBA CN4 Nam thăng long | |||
| LW | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| LX | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 1.220 | m | |
| 2 | Móc ốp | 50 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 14 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 32 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 70 | m | |
| 6 | Khóa đai | 70 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 12 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 35 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 8 | Cái | |
| LY | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LZ | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| MA | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| MB | 15. TBA CN2 Nam thang long | |||
| MC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| MD | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 1.261 | m | |
| 2 | Móc ốp | 69 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 16 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 53 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 90 | m | |
| 6 | Khóa đai | 90 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 20 | cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 45 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 20 | Cái | |
| ME | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| MF | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 3 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 3 | m | |
| 3 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| MG | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | 4 | cái | |
| 2 | Xi măng PC30 | 951,6981 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 1,9745 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 2,8187 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,3912 | m3 | |
| MH | 16. TBA CN3 Nam thăng long | |||
| MI | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| MJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 634 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 60 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | 57 | m | |
| 4 | Móc ốp | 38 | Cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 5 | Cái | |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 33 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 46 | m | |
| 8 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 9 | ống nối hạ thế 120 | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ | 12 | cái | |
| 11 | Thẻ treo cáp trên cột | 22 | Cái | |
| 12 | Biển đánh số cột | 8 | Cái | |
| MK | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| ML | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đai thép | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| MM | B cấp | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 7,4025 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| MN | NHÂN CÔNG | |||
| MO | 1. TBA Đức Thắng 1 | |||
| MP | Phần đường trục | |||
| MQ | Thay mới | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,4545 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4545 | tấn | |
| MR | Tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (căng lại dây VX 4x120 mm2) | 0,506 | Km | |
| MS | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (Thu hồi dây VX 4x120 mm2) | 0,151 | Km | |
| MT | Phần cột | |||
| MU | Thay mới | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,532 | Km | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 6 | bộ | |
| MV | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| MW | 2. TBA Đông Ngạc 11 | |||
| MX | Phần đường trục | |||
| MY | Thay mới | |||
| 1 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 20 | bộ | |
| 2 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5624 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5624 | tấn | |
| MZ | Tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (Lắp lại dây VX 4x120 mm2) | 0,421 | Km | |
| NA | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,07 | km | |
| NB | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,763 | Km | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 11 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,84 | tấn | |
| NC | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 8 | cột | |
| ND | 3. TBA Đông Ngạc 21 | |||
| NE | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 2 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,4563 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4563 | tấn | |
| NF | Tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (Lắp lại dây VX 4x120 mm2) | 0,613 | Km | |
| NG | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (Thu hồi dây VX 4x120 mm2) | 0,274 | Km | |
| NH | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 12 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,714 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| NI | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 12 | cột | |
| NJ | 4. TBA Trạm Bơm Liên Mạc | |||
| NK | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 24 | bộ | |
| 2 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 12 | bộ | |
| 6 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,2008 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,2008 | tấn | |
| NL | Tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (Lắp lại dây VX 4x120 mm2) | 0,573 | Km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Lắp lại dây VX 4x95mm2) | 0,447 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50(Lắp lại dây VX 4x50mm2) | 0,187 | km | |
| NM | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (Thu hồi dây VX 4x120 mm2) | 0,511 | Km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50 (Thu hồi dây VX 4x50mm2) | 0,212 | km | |
| NN | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 12 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 10 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,985 | Km | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 19 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 7,81 | tấn | |
| NO | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 12 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 10 | cột | |
| NP | 5. TBA Kinh Doanh Nhà | |||
| NQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 18 | bộ | |
| 3 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà thép các loại cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 5 | Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,9437 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,9437 | tấn | |
| NR | Tận dụng | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (căng lại dây VX 4x120 mm2) | 0,86 | Km | |
| NS | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (Thu hồi dây VX 4x120 mm2) | 0,295 | Km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,111 | km | |
| NT | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 16 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,3 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,027 | Km | |
| 4 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 7 | bộ | |
| NU | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 16 | cột | |
| NV | 6. TBA CN1 Từ Liêm | |||
| NW | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,2841 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| NX | Tận dụng | |||
| NY | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4*95mm2) | 0,291 | km | |
| NZ | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| OA | 7. TBA CN2 Từ Liêm | |||
| OB | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,3055 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| OC | Tận dụng | |||
| OD | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4*95mm2) | 0,276 | km | |
| OE | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| OF | 8.TBA CN3 Từ Liêm | |||
| OG | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,1067 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| OH | Tận dụng | |||
| OI | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,084 | km | |
| OJ | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| OK | 9. TBA CN4 Từ Liêm | |||
| OL | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,3443 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| OM | Tận dụng | |||
| ON | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,376 | km | |
| OO | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| OP | 10. TBA CN6 Từ Liêm | |||
| OQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,1416 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4 | 10 đầu cốt | |
| OR | Tận dụng | |||
| OS | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,13 | km | |
| OT | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| OU | 11. TBA CN12 Từ Liêm | |||
| OV | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,4114 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| OW | Tận dụng | |||
| OX | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,4 | km | |
| OY | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| OZ | 12. TBA CN24 Từ Liêm | |||
| PA | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,9097 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| PB | Tận dụng | |||
| PC | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,568 | km | |
| PD | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| PE | 13. TBA CN 28 Từ Liêm | |||
| PF | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,3616 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| PG | Tận dụng | |||
| PH | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,408 | km | |
| PI | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| PJ | 14. TBA CN4 Nam thăng long | |||
| PK | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 1,2195 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| PL | Tận dụng | |||
| PM | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 1,571 | km | |
| PN | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| PO | 15. TBA CN2 Nam thang long | |||
| PP | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 1,2608 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | 10 đầu cốt | |
| PQ | Tận dụng | |||
| PR | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 1,173 | km | |
| PS | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| PT | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| PU | 16. TBA CN3 Nam thăng long | |||
| PV | Phần đường trục | |||
| 1 | Thay dây băng thủ công, dây đồng tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (Thay dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95) | 0,06 | Km | |
| 2 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (Thay Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm22) | 0,6345 | Km | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| PW | Tận dụng | |||
| PX | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2 (Thu hồi dây VX 4x95mm2) | 0,972 | km | |
| PY | Phần cột | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| PZ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| QA | 1. TBA Đức Thắng 1 | |||
| 1 | Khối lượng móng M1-8,5 | 2 | Móng | |
| 2 | Khối lượng móng M1-8,5* | 5 | Móng | |
| 3 | Khối lượng móng M1-10 | 1 | Móng | |
| 4 | Khối lượng móng M2-8,5* | 1 | Móng | |
| 5 | Tiếp địa R-AT | 8 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa R-LL | 3 | bộ | |
| QB | 2. TBA Đông Ngạc 11 | |||
| 1 | Khối lượng móng M1-8,5 | 6 | Móng | |
| 2 | Khối lượng móng M1-8,5* | 4 | Móng | |
| 3 | Khối lượng móng M2-8,5 | 1 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa R-AT | 16 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| QC | 3. TBA Đông Ngạc 21 | |||
| 1 | Khối lượng móng M1-8,5 | 5 | Móng | |
| 2 | Khối lượng móng M1-8,5* | 1 | Móng | |
| 3 | Khối lượng móng M2-8,5 | 1 | Móng | |
| 4 | Khối lượng móng M2-8,5* | 2 | Móng | |
| 5 | Tiếp địa R-AT | 10 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| QD | 4. TBA Trạm Bơm Liên Mạc | |||
| 1 | Khối lượng móng M1-8,5 | 6 | Móng | |
| 2 | Khối lượng móng M1-8,5* | 10 | Móng | |
| 3 | Khối lượng móng M2-8,5 | 2 | Móng | |
| 4 | Khối lượng móng M2-8,5* | 1 | Móng | |
| 5 | Tiếp địa R-AT | 8 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa R-LL | 30 | bộ | |
| QE | 5. TBA Kinh Doanh Nhà | |||
| 1 | Khối lượng móng M1-8,5 | 7 | Móng | |
| 2 | Khối lượng móng M1-8,5* | 5 | Móng | |
| 3 | Khối lượng móng M2-8,5* | 2 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa R-AT | 19 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| QF | 6. TBA CN1 Từ Liêm | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QG | 7. TBA CN2 Từ Liêm | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QH | 8.TBA CN3 Từ Liêm | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QI | 9. TBA CN4 Từ Liêm | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QJ | 10. TBA CN6 Từ Liêm | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QK | 11. TBA CN12 Từ Liêm | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QL | 12. TBA CN24 Từ Liêm | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QM | 13. TBA CN 28 Từ Liêm | |||
| 1 | Khối lượng móng M1-10 | 3 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QN | 14. TBA CN4 Nam thăng long | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| QO | 15. TBA CN2 Nam thang long | |||
| 1 | Khối lượng móng M1-10 | 2 | Móng | |
| 2 | Khối lượng móng M2-10 | 1 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 3 | bộ | |
| QP | 16. TBA CN3 Nam thăng long | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 1 | bộ | |
| VẬN CHUYỂN | ||||
| QR | 1. TBA Đức Thắng 1 | |||
| QS | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| QT | 2. TBA Đông Ngạc 11 | |||
| QU | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| QV | 3. TBA Đông Ngạc 21 | |||
| QW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| QX | 4. TBA Trạm Bơm Liên Mạc | |||
| QY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| QZ | 5. TBA Kinh Doanh Nhà | |||
| RA | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RB | 6. TBA CN1 Từ Liêm | |||
| RC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RD | 7. TBA CN2 Từ Liêm | |||
| RE | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RF | 8.TBA CN3 Từ Liêm | |||
| RG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RH | 9. TBA CN4 Từ Liêm | |||
| RI | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RJ | 10. TBA CN6 Từ Liêm | |||
| RK | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RL | 11. TBA CN12 Từ Liêm | |||
| RM | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RN | 12. TBA CN24 Từ Liêm | |||
| RO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RP | 13. TBA CN 28 Từ Liêm | |||
| RQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RR | 14. TBA CN4 Nam thăng long | |||
| RS | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RT | 15. TBA CN2 Nam thang long | |||
| RU | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| RV | 16. TBA CN3 Nam thăng long | |||
| RW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 vnđ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 vnđ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là thi công xậy dựng mới, sửa chữa lưới điện hạ thế hoặc xây dựng đường cáp ngầm và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi