Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường nội thị, thị trấn Đồng Lộc theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363757-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 18:28:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường nội thị, thị trấn Đồng Lộc theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210363554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 18:06:00 đến ngày 2021-04-05 18:28:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,349,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè
1 Đào nền vỉa hè, hố móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2.550 m3
2 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 93 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả KT theo chương V 1.006,8 m3
4 Đắp đất bồn cây Mô tả KT theo chương V 76,35 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 28 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 535 m3
7 Vận chuyển phế thải không tận dụng đi đổ bãi thải Mô tả KT theo chương V 3.573,68 m3
8 Mua, vận chuyển đất C3 để đắp nền K95 Mô tả KT theo chương V 724,99 m3
9 Láng vữa xi măng mác 75 dày 2cm Mô tả KT theo chương V 14.415,22 m2
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1.503,21 m3
11 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 43,18 m3
12 Đổ bê tông hố gom nước đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 33,66 m3
13 Đổ bê tông tấm đan rãnh, bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 187,15 m3
14 Mua, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Mô tả KT theo chương V 121 bộ
15 Ván khuôn tấm lát đan rãnh, bó vỉa đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 2.567 m2
16 Ván khuôn móng đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 2.136 m2
17 Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro dày 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12.113,72 m2
18 Lắp đặt tấm lát rãnh đan đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 1.029,75 m2
19 Lắp đặt bó vỉa thẳng bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 3.820 m
20 Lắp đặt bó vỉa cong bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 420 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm Mô tả KT theo chương V 116 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên, có hạng mục công việc lát vỉa hè bằng gạch Terazo. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (4,44 tỷ đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư). (d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->