Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321179-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210321082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 400 triệu theo Quyết định số 515/QĐ-UBND ngày 07/04/2020 của UBND tỉnh Ninh Bình và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:56:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,881,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,4692 100m3
2 Đào đất móng rộng 105,2133 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 307,152 100m
4 Ván khuôn móng dài 0,6007 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 40,3528 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng 179,578 m3
7 Ván khuôn móng dài 2,1297 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2637 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,9522 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,6917 tấn
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 11,2358 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5579 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2804 tấn
14 Ván khuôn móng cột 1,2859 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 123,3336 m3
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,6386 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,719 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,5676 tấn
19 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,5126 100m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,4249 100m3
21 Mua đất đắp nền đạt K= 0.90 599,9254 m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp I 7,3649 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7493 100m3
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 15,7251 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7252 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,6553 tấn
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,6334 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 27,792 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6774 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9956 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,0252 tấn
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,0423 100m2
33 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 89,0502 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,0914 tấn
35 Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,1774 100m2
36 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,4674 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0619 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,1868 tấn
39 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm đan, tấm chớp 0,1334 100m2
40 Gia công xà gồ thép 4,6965 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 4,6965 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 7,7853 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 137,0369 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 34,1896 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,8243 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 16,2317 m3
47 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,2019 m3
48 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 57,6415 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 69,4281 m2
50 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 69,4281 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 502,921 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 77,4863 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 690,4435 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.118,2614 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 282,9585 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 308,3892 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 699,5988 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 242,4852 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2.126,248 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 890,1237 m2
61 Đắp đấu cột trang trí 42 cái
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 213,33 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 141,69 m
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 53,982 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 134,76 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,4101 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,389 100m2
68 Cửa đi (Cửa nhôm hệ xingfa bao gồm cả phụ kiên) 102,39 m2
69 Cửa sổ kính (Cửa nhôm hệ xingfa bao gồm cả phụ kiện ) 29,88 m2
70 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 15x15 444,8 kg
71 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,76 m2
72 Lắp dựng cửa không có khuôn 132,27 m2 cấu kiện
73 Gia công lan can bằng inox 14,63 md
74 Lắp dựng lan can 52,371 m2
75 Gia công lắp dựng tấm composite vách ngăn ô vệ sinh 11,52 m2
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 550 m
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 43 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 17 bộ
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 19 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 54 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đơn 42 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 17 cái
87 Mua, lắp đặt móc treo quạt trần 17 bộ
88 Mua, lắp đặt điều hòa 12000BTU PANASONIC (hoặc tương đương) 11 BỘ
89 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
90 Mua lắp đặt tủ điện tổng 500*300*100 1 bộ
91 Mua lắp đặt tủ điện cho mỗi lớp học 200*150*100 3 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 800 m
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 46 m
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 76 m
95 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m 7 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m 7 cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
98 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
99 phụ kiện đi kèm vật liệu chống sét, ốp chân kim thu sét ... 6 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,4 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 89mm 0,48 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,8 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,2 100m
104 Tê ĐK 110 Châu âu xanh 10 cái
105 Tê ĐK 50 châu âu xanh 10 cái
106 Tê ĐK 40/60; DN40 châu âu xanh 30 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 100mm 20 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 50mm 10 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 40mm 40 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 22 cái
112 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm 6 cái
113 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm 6 cái
114 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 12 cái
115 Móc giữ ống các loại 195 cái
116 Chóp thông hơi 5 bộ
117 Mua máy bơm nước pentax (5.0m3/h) 1 BỘ
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 1,862 100m
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
120 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 0,4 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,35 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,35 100m
123 Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm 0,1 100m
124 Van đóng mở tự động, 2 cái
125 Tê nhựa D25; D20 10 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 25 cái
127 Rắc co D20+D25 20 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
129 Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ 12 bộ
130 Lắp đặt chậu xí bệt loại to 8 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 15 bộ
132 Lắp đặt vòi xả nhanh 3 cái
133 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 8 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
135 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,8688 m3
136 Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,6474 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0244 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5411 tấn
139 Ván khuôn móng dài 0,1154 100m2
140 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,1366 m3
141 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2538 m3
142 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0461 100m2
143 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,5232 m3
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Vván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1122 100m2
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 32 cấu kiện
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 11,2808 m2
147 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 46,54 m2
148 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,44 m2
149 Quét nước xi măng 2 nước 95,66 m2
B CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 3
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 97,3576 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 67,3 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,469 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 37,68 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30,0576 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 37,68 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa, xả nhanh 4 cái
12 Mua, lắp đặt tấm composite vách ngăn vệ sinh 6,08 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,136 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,04 100m
17 Tê ĐK 110 Châu âu xanh (hoăc tương đương) 12 cái
18 Tê ĐK 50 châu âu xanh (hoăc tương đương) 4 cái
19 Tê ĐK 40/60; DN40 châu âu xanh (hoăc tương đương) 16 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mm 4 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm 4 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm 8 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
24 Móc giữ ống các loại 20 cái
25 Y thông tắc 8 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250 m
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 24 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đơn 24 cái
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
38 Mua lắp đặt tủ điện cho mỗi lớp học 200*150*100 4 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 400 m
C CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 6
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 97,3576 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 67,3 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,469 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 37,68 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30,0576 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 37,68 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa xả nhanh 4 cái
12 Mua, lắp đặt tấm composite vách ngăn vệ sinh 6,08 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,856 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,04 100m
17 Tê ĐK 110 Châu âu xanh (hoăc tương đương) 12 cái
18 Tê ĐK 50 châu âu xanh (hoăc tương đương) 4 cái
19 Tê ĐK 40/60; DN40 châu âu xanh (hoăc tương đương) 16 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 4 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 4 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 8 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
24 Móc giữ ống các loại 20 cái
25 Y thông tắc 8 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250 m
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 24 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đơn 24 cái
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
38 Mua lắp đặt tủ điện cho mỗi lớp học 200*150*100 4 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 400 m
D CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 5
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2597 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8672 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,612 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoăc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ 86,612 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 82,7576 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 52,7 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,2006 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 58,2 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30,0576 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 67,284 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa, xả nhanh 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,336 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,02 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,12 100m
20 Tê ĐK 110 Châu âu xanh (hoăc tương đương) 12 cái
21 Tê ĐK 50 châu âu xanh (hoăc tương đương) 4 cái
22 Tê ĐK 40/60; DN40 châu âu xanh (hoăc tương đương) 8 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 4 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 4 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
27 Móc giữ ống các loại 20 cái
28 Y thông tắc 8 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200 m
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 15 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 11 cái
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 25 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đơn 25 cái
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
41 Mua lắp đặt tủ điện cho mỗi lớp học 200*150*100 2 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300 m
E RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Đào đất móng rộng 44,2917 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1476 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,0983 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng 4,4263 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,94 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 59,376 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 19,2636 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2727 tấn
9 Ván khuôn tấm đan 0,1453 100m2
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,7462 m3
11 Mua ống cống D30 cấu tạo 8 đốt
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 59 cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá 12,463 m3
14 Tháo dỡ hoa sắt cũ 85,974 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5315 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1772 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp I 0,3543 100m3
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 11,895 100m
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,9032 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,7039 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,5713 m3
22 Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6104 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0298 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1541 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,4292 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,2757 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,7925 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,275 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoăc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 124,0675 m2
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá 19,558 m3
31 Vận chuyển đất , đất cấp II 0,4675 100m3
32 Tháo dỡ mái, chiều cao 39,69 m2
33 Tháo dỡ cửa 10,68 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,1034 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoăc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 54,4 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoăc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 46,88 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7645943E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dụng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->