Gói thầu: Xây dựng trụ sở tiếp công dân - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa huyện Phú Riềng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng trụ sở tiếp công dân - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020 kéo dài sang năm 2021 và vốn sử dụng đất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:33:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,658,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN, BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,494 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 1,875 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 125,02 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả theo chương V | 59,471 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,595 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 45,837 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 37,591 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,101 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,349 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 46,947 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 4,981 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,767 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,637 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,963 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,893 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,664 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,755 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 6,864 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 7,632 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,293 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,219 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,166 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,084 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,096 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,539 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,521 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 43,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 4,608 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 5,423 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 17,367 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 2,861 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,307 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,582 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,632 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,602 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,235 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,067 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,442 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,298 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 26,785 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 58,353 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 41,038 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 75,14 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,745 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,674 | m3 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 371,415 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 339,462 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.081,077 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 859,894 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 368,819 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 460,883 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 1.957,421 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 955 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.036,077 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 876,344 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 5,045 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 5,045 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,68 | 100m2 |
| 66 | Trừ li tô gỗ có trong định mức lợp ngói | Mô tả theo chương V | -1,111 | m3 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 238,2 | m2 |
| 68 | Chân tường ốp gạch gốm màu đỏ | Mô tả theo chương V | 19,74 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 65,8 | m |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương V | 40,38 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 500,775 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 22,35 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 85,366 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 45,54 | m2 |
| 75 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả theo chương V | 251,805 | m2 |
| 76 | SX cửa đi khung nhôm sinfa + kính cường lực dày 8ly | Mô tả theo chương V | 62,58 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ khung nhôm sinfa + kính cường lực dày 8ly | Mô tả theo chương V | 176,278 | m2 |
| 78 | Vách ốp gỗ trang trí tiếp nhận | Mô tả theo chương V | 20,482 | m2 |
| 79 | Mặt đá granit bệ tiếp nhận | Mô tả theo chương V | 15,34 | m2 |
| 80 | Cửa đi gỗ tự nhiên | Mô tả theo chương V | 1,347 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 238,858 | m2 |
| 82 | SXLD lan can inox | Mô tả theo chương V | 5,716 | m2 |
| 83 | SXLD lan can cầu thang bằng gỗ | Mô tả theo chương V | 10,609 | m2 |
| 84 | Bộ chữ inox mạ đồng cao 135 | Mô tả theo chương V | 49 | chữ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 54 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Tủ điện sắt STĐ 350x500x120 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 9 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Hộp IDF (05 đôi) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Dây điện thoại 2 đôi | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 105 | Dây điện thoại 6 đôi | Mô tả theo chương V | 9 | m |
| 106 | Chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | ROUTER | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | SWITCH 24x10/100TX | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Cáp mạng CAT 5e | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 110 | ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | ổ cắm mạng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | vòi xả + phụ kiện lavabo sứ tráng men | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Làm vách bằng tấm MDF chống ẩm | Mô tả theo chương V | 27,298 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 127 | Nối trơn PVC D27 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 128 | Nối trơn PVC D34 | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 129 | Cút (co) 90 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 130 | Cút (co) 90 độ PVC D34 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 131 | Tê 90 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 132 | Tê 90 độ PVC D34 | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 133 | Lơi PVC D27 | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 134 | Lơi PVC D34 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 135 | Van đồng 2 chiều D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả theo chương V | 3,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | SXLD nối trơn D90 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 139 | SXLD nối trơn D114 | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 140 | SXLD cút (co) 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 141 | SXLD cút (co) 90 độ D114 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 142 | SXLD tê 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 143 | SXLD tê 90 độ D114 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 144 | SXLD lơi PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 145 | SXLD lơi PVC D114 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,355 | m3 |
| 148 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 5,478 | m3 |
| 149 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,743 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,704 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,654 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Mô tả theo chương V | 3 | |
| 157 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m |
| 163 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 165 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 36 | |
| 167 | Quả cầu chắn rác bằng inox D90 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy sách tay CO2 loại 3kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 169 | Bình chữa cháy Xách tay bột BC loại 8kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Đầu báo khói | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 173 | Nút nhấn khẩn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Đèn chỉ lối thoát | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 12,333 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,204 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,158 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,403 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,112 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,825 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,161 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 7,424 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,24 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,6 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,251 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,22 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,06 | m2 |
| 28 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,1 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 64,28 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 64,092 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 92,152 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 36,22 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,115 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,275 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,275 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 21,811 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | SX cửa đi nhôm xinfa | Mô tả theo chương V | 1,76 | m2 |
| 41 | SX cửa sổnhôm xinfa | Mô tả theo chương V | 8,58 | m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 49 | SXLD ống thoát nước trên mái | Mô tả theo chương V | 1 | tbộ |
| 50 | tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,805 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 16,473 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,341 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,159 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,291 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,222 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,414 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 1,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 9,336 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,725 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,637 | m3 |
| 18 | Đắp đầu trụ cột hàng rào | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 183 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,849 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 29,081 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 29,081 | m2 |
| 23 | Chân tường ốp đá tự nhiên kích thước 10*20cm | Mô tả theo chương V | 91,168 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 1,328 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,328 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 130,925 | m2 |
| 27 | SXLD, sơn song sắt cổng phụ | Mô tả theo chương V | 7,415 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V | 6,44 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 64,403 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 38,642 | m3 |
| 4 | Cắt roon sân bê tông | Mô tả theo chương V | 644,03 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn đầu ra đã xuất; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; + Hóa đơn đầu ra đã xuất cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn là bản sao y bản chính, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu đã kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi