Gói thầu: Xây dựng trụ sở tiếp công dân - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa huyện Phú Riềng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318747-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở tiếp công dân - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa huyện Phú Riềng
Số hiệu KHLCNT 20210318689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020 kéo dài sang năm 2021 và vốn sử dụng đất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:33:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,658,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN, BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ MỘT CỬA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 6,494 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 1,875 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 125,02 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,145 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,968 100m3
6 Mua đất cấp 3 về đắp Mô tả theo chương V 59,471 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,595 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,595 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,595 100m3/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 45,837 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 37,591 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,934 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,101 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 2,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo chương V 0,349 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 46,947 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 4,981 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,767 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,637 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 2,963 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,893 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V 1,664 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V 1,755 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 6,864 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 7,632 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 2,293 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,219 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,166 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,084 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,096 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,539 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,521 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 43,64 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 4,608 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 5,423 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 17,367 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 2,861 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,307 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,582 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,632 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,602 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,235 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,199 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,067 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,442 tấn
46 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,298 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V 26,785 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V 58,353 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V 41,038 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V 75,14 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V 5,745 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 1,674 m3
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 371,415 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 339,462 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.081,077 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 859,894 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 368,819 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 460,883 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 1.957,421 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 955 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 2.036,077 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 876,344 m2
63 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo chương V 5,045 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo chương V 5,045 tấn
65 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V 3,68 100m2
66 Trừ li tô gỗ có trong định mức lợp ngói Mô tả theo chương V -1,111 m3
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 238,2 m2
68 Chân tường ốp gạch gốm màu đỏ Mô tả theo chương V 19,74 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 65,8 m
70 Láng granitô cầu thang Mô tả theo chương V 40,38 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 500,775 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 22,35 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 85,366 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 45,54 m2
75 SXLD trần thạch cao khung nổi Mô tả theo chương V 251,805 m2
76 SX cửa đi khung nhôm sinfa + kính cường lực dày 8ly Mô tả theo chương V 62,58 m2
77 SX cửa sổ khung nhôm sinfa + kính cường lực dày 8ly Mô tả theo chương V 176,278 m2
78 Vách ốp gỗ trang trí tiếp nhận Mô tả theo chương V 20,482 m2
79 Mặt đá granit bệ tiếp nhận Mô tả theo chương V 15,34 m2
80 Cửa đi gỗ tự nhiên Mô tả theo chương V 1,347 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 238,858 m2
82 SXLD lan can inox Mô tả theo chương V 5,716 m2
83 SXLD lan can cầu thang bằng gỗ Mô tả theo chương V 10,609 m2
84 Bộ chữ inox mạ đồng cao 135 Mô tả theo chương V 49 chữ
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 9 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 54 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 22 cái
88 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 24 cái
91 Tủ điện sắt STĐ 350x500x120 Mô tả theo chương V 1 Cái
92 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 1.200 m
93 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 500 m
94 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 300 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 600 m
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V 9 hộp
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 32 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 22 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 3 cái
101 Hộp MDF điện thoại (10 đôi) Mô tả theo chương V 1 bộ
102 Hộp IDF (05 đôi) Mô tả theo chương V 2 bộ
103 ổ cắm điện thoại Mô tả theo chương V 5 cái
104 Dây điện thoại 2 đôi Mô tả theo chương V 100 m
105 Dây điện thoại 6 đôi Mô tả theo chương V 9 m
106 Chống sét lan truyền Mô tả theo chương V 1 bộ
107 ROUTER Mô tả theo chương V 1 bộ
108 SWITCH 24x10/100TX Mô tả theo chương V 2 bộ
109 Cáp mạng CAT 5e Mô tả theo chương V 100 m
110 ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện Mô tả theo chương V 1 bộ
111 ổ cắm mạng Mô tả theo chương V 5 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 100 m
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo chương V 1 bể
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 8 bộ
115 Vòi xịt xí bệt Mô tả theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 4 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 6 bộ
120 vòi xả + phụ kiện lavabo sứ tráng men Mô tả theo chương V 6 bộ
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo chương V 8 cái
124 Làm vách bằng tấm MDF chống ẩm Mô tả theo chương V 27,298 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả theo chương V 0,4 100m
127 Nối trơn PVC D27 Mô tả theo chương V 20 Cái
128 Nối trơn PVC D34 Mô tả theo chương V 18 Cái
129 Cút (co) 90 độ PVC D27 Mô tả theo chương V 10 Cái
130 Cút (co) 90 độ PVC D34 Mô tả theo chương V 5 Cái
131 Tê 90 độ PVC D27 Mô tả theo chương V 60 Cái
132 Tê 90 độ PVC D34 Mô tả theo chương V 40 Cái
133 Lơi PVC D27 Mô tả theo chương V 18 Cái
134 Lơi PVC D34 Mô tả theo chương V 8 Cái
135 Van đồng 2 chiều D34 Mô tả theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả theo chương V 3,5 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả theo chương V 0,3 100m
138 SXLD nối trơn D90 Mô tả theo chương V 20 Cái
139 SXLD nối trơn D114 Mô tả theo chương V 7 Cái
140 SXLD cút (co) 90 độ D90 Mô tả theo chương V 20 Cái
141 SXLD cút (co) 90 độ D114 Mô tả theo chương V 12 Cái
142 SXLD tê 90 độ D90 Mô tả theo chương V 20 Cái
143 SXLD tê 90 độ D114 Mô tả theo chương V 12 Cái
144 SXLD lơi PVC D90 Mô tả theo chương V 8 Cái
145 SXLD lơi PVC D114 Mô tả theo chương V 4 Cái
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,141 100m3
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,355 m3
148 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 5,478 m3
149 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 2,743 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,704 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,6 m3
152 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,654 m3
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V 0,026 tấn
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,019 100m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả theo chương V 5 cái
156 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Mô tả theo chương V 3
157 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V 3 cấu kiện
158 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,2 m2
159 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 25,2 m2
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,06 100m
161 Co nhựa PVC D34 Mô tả theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,015 100m
163 Co nhựa PVC D90 Mô tả theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương V 0,03 100m
165 Co nhựa PVC D114 Mô tả theo chương V 6 cái
166 Co nhựa PVC D90 Mô tả theo chương V 36
167 Quả cầu chắn rác bằng inox D90 Mô tả theo chương V 36 cái
168 Bình chữa cháy sách tay CO2 loại 3kg Mô tả theo chương V 2 bình
169 Bình chữa cháy Xách tay bột BC loại 8kg Mô tả theo chương V 2 bình
170 Bảng tiêu lệnh Mô tả theo chương V 2 cái
171 Trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả theo chương V 1 bộ
172 Đầu báo khói Mô tả theo chương V 13 cái
173 Nút nhấn khẩn Mô tả theo chương V 2 cái
174 Chuông báo cháy Mô tả theo chương V 2 cái
175 Đèn chỉ lối thoát Mô tả theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V 250 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V 150 m
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 200 m
179 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 1,6 m3
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 20 m
181 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,011 100m3
B HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 0,476 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,185 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 12,333 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 0,204 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,158 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 3,18 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,097 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,009 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,204 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,624 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,358 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,403 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 0,512 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,102 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,112 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,825 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,283 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,161 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,131 tấn
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 7,424 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,24 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,6 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 28,251 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 36,22 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 28,06 m2
28 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,1 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 64,28 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 64,092 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 92,152 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 36,22 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 18,115 m2
34 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả theo chương V 0,275 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả theo chương V 0,275 tấn
36 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V 0,133 100m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 21,811 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 9 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 1,44 m2
40 SX cửa đi nhôm xinfa Mô tả theo chương V 1,76 m2
41 SX cửa sổnhôm xinfa Mô tả theo chương V 8,58 m2
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 70 m
45 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 30 m
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 20 m
49 SXLD ống thoát nước trên mái Mô tả theo chương V 1 tbộ
50 tủ điện Mô tả theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,148 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 2,805 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 16,473 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,341 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,596 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,138 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,159 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,291 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,151 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,527 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,222 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,414 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 1,71 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,328 100m2
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 9,336 m3
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 3,725 m3
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V 4,637 m3
18 Đắp đầu trụ cột hàng rào Mô tả theo chương V 15 cái
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 183 m
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,849 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 29,081 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 29,081 m2
23 Chân tường ốp đá tự nhiên kích thước 10*20cm Mô tả theo chương V 91,168 m2
24 Gia công lan can Mô tả theo chương V 1,328 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,328 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 130,925 m2
27 SXLD, sơn song sắt cổng phụ Mô tả theo chương V 7,415 m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V 6,44 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 64,403 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 38,642 m3
4 Cắt roon sân bê tông Mô tả theo chương V 644,03 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn đầu ra đã xuất; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; + Hóa đơn đầu ra đã xuất cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn là bản sao y bản chính, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu đã kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->