Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348205-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:18:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,404,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nền mặt đường
1 Đào bỏ lớp mặt cũ bị hư hỏng dày Htb=24cm (mặt đường bị hư hỏng kết cấu ) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 222,5 m2
2 Lu lèn lớp móng cũ (mặt đường bị hư hỏng kết cấu ) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 222,5 m2
3 Hoàn trả lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm (mặt đường bị hư hỏng kết cấu ) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 222,5 m2
4 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 3.2cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 53.789,54 m2
5 Đá dăm láng nhựa 3 lớp t/c nhựa 4.5kg/m2 dày 13.5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 53.789,54 m2
6 Vét hữu cơ đất C2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 1.501,6999 m3
7 Đắp đất đầm chặt K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 3.562,09 m3
8 Vuốt lề BTXM200 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 630,97 m3
9 Ván khuôn đổ tại chỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 528,97 m2
10 Gia cố lề đến chân HLM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 1.563,87 m2
11 Gia cố lề đến mép rãnh dọc Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 1.675,63 m2
12 Vuốt nối về đường cũ đá dăm láng nhựa 3 lớp t/c nhựa 4,5kg/m2 dày Htb=7.5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 2.325,35 m2
13 Đối với đường BTXM, LN, BTN bằng đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày Htb=7.5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 281,55 m2
14 Đối với đường đất, CPĐD đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày Htb=12cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 111 m2
15 Nâng gờ chắn bánh cống Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 15 Vi trí
16 Chiều dài tôn cao thành rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 510 m
B Rãnh thoát nước dọc
1 Rãnh hình thang BTXM lắp ghép Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 984 m
2 Rãnh qua đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 31 m
3 Bổ sung hố thu 2 đầu rãnh qua đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 6 Hố
4 Sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây bị hư hỏng hoàn toàn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 10 m
5 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 4 Vi trí
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn vạch dày 2mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 776,33 m2
2 Thay thế cọc tiêu mới Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 26 Cọc
3 Bọc tôn cột Km Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 23 cột
4 Dán màng phản quang trên cọc tiêu hiện có Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 1 Cọc
5 Bổ sung tiêu chi hướng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 50 Bộ
6 Dán màng phản quang biển báo Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 1 Biển
7 Bổ sung biển báo Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 50 Biển
8 Bổ sung hộ lan tôn sóng (gồm 2 đoạn) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 147 m
9 Nâng cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 512 Cọc
10 Nâng cột Km Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 7 Cột
11 Nâng cao hộ lan mềm cột tròn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 688 m
12 Nâng cao hộ lan mềm cột U Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 1.191 m
13 Nâng biển báo Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 31 Cột
D Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 124/QĐ-CQLĐBII ngày 24/02/2021 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16063E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.32126E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng đá dăm láng nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.082.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.165.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->