Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:38:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,588,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3798 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤ 600mm (H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤ 600mm (H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,294 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4572 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8096 | 100m3/1km |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4429 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3118 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,686 | 1m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2989 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3797 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8125 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4375 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6953 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3651 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4543 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4543 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6307 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1128 | 100tấn |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | 1m2 |
| 18 | Cung cấp trụ biển báo dài 2,55m (trụ biển báo đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo dài 3,3m (trụ biển báo đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (bảng tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 1x2, PBC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538382643E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.07676528E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường và thi công hệ thống thoát nước). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 717.911.900 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 717.911.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.435.823.800 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi