Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366471-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210346690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:50:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương 5 - EHSMT 35,316 100m2
2 Nhân công di chuyển đường ống cấp nước vào lề đường Chương 5 - EHSMT 50 công
3 Phá dỡ tường rào Chương 5 - EHSMT 170,478 m3
4 Đào móng tường rào, bằng thủ công, đất cấp III Chương 5 - EHSMT 34,8 m3
5 Đào móng tường rào, bằng máy, đất cấp III Chương 5 - EHSMT 0,812 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 - EHSMT 9,493 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 59,667 m3
8 Đắp cát đen lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 - EHSMT 0,468 100m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 179,002 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 1.712,529 m2
11 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công Chương 5 - EHSMT 100,578 m3
12 Đào bóc hữu cơ bằng máy Chương 5 - EHSMT 2,347 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I Chương 5 - EHSMT 6,218 100m3
14 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương 5 - EHSMT 260,871 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Chương 5 - EHSMT 6,087 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ đất cấp III Chương 5 - EHSMT 8,696 100m3
17 Vật liệu đất núi Chương 5 - EHSMT 737,398 m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm Chương 5 - EHSMT 6,357 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 Chương 5 - EHSMT 5,297 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 Chương 5 - EHSMT 3,274 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 - EHSMT 19,534 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 - EHSMT 3,315 100m2
23 Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 206,1 m2
24 Ván khuôn đan rãnh Chương 5 - EHSMT 1,319 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương 5 - EHSMT 12,366 m3
26 Lát đan rãnh Chương 5 - EHSMT 206,1 m2
27 Ván khuôn bó vỉa Chương 5 - EHSMT 7,252 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương 5 - EHSMT 42,66 m3
29 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 - EHSMT 27,48 m3
30 Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 240,45 m2
31 Lắp đặt bó vỉa Chương 5 - EHSMT 711 cấu kiện
32 Đắp cát đen tôn nền hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 - EHSMT 9,156 100m3
33 Bê tông nền hè đường, đá 2x4, mác 150 Chương 5 - EHSMT 88,355 m3
34 Lát gạch hè đường bằng gạch Terrazzo 40x40cm Chương 5 - EHSMT 883,55 m2
35 Bê tông móng ô trồng cây, đá 2x4, mác 150 Chương 5 - EHSMT 6,873 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 6,873 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 171,82 m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng thoát nước mưa, đất cấp III Chương 5 - EHSMT 5,353 100m3
2 Đào móng thoát nước mưa, đào thủ công, đất cấp III Chương 5 - EHSMT 229,414 m3
3 Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm Chương 5 - EHSMT 44,172 m3
4 Đế cống D400 Chương 5 - EHSMT 108 cái
5 Đế cống D600 Chương 5 - EHSMT 516 cái
6 Lắp dựng đế cống Chương 5 - EHSMT 624 cái
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương 5 - EHSMT 36 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương 5 - EHSMT 36 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương 5 - EHSMT 172 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương 5 - EHSMT 172 mối nối
11 Ván khuôn móng ga Chương 5 - EHSMT 0,345 100m2
12 Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 Chương 5 - EHSMT 14,129 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 37,125 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 168,75 m2
15 Láng đáy ga thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 - EHSMT 26,153 m2
16 Ván khuôn đỉnh tường ga Chương 5 - EHSMT 0,274 100m2
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương 5 - EHSMT 1,206 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương 5 - EHSMT 1,206 tấn
19 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương 5 - EHSMT 2,488 m3
20 Ván khuôn tấm đan Chương 5 - EHSMT 0,176 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương 5 - EHSMT 0,39 tấn
22 Sản xuất tấm đan A, đá 1x2, mác 200 Chương 5 - EHSMT 4,262 m3
23 Lắp dựng tấm đan Chương 5 - EHSMT 52 cấu kiện
24 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Chương 5 - EHSMT 24 cái
25 Lắp đặt song chắn rác composite Chương 5 - EHSMT 24 cái
26 Đắp cát rãnh thoát nước và hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 - EHSMT 2,294 100m3
27 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Chương 5 - EHSMT 5,353 100m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương 5 - EHSMT 43,47 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương 5 - EHSMT 4 cái
3 Biển báo loại tam giác cạnh 70cm Chương 5 - EHSMT 4 cái
4 Đào móng cột biển báo Chương 5 - EHSMT 0,8 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 - EHSMT 0,8 m3
6 Bu lông D10x130mm Chương 5 - EHSMT 8 cái
7 Gia công thanh chống xoay, nẹp thép bản Chương 5 - EHSMT 0,012 tấn
D Móng MT8
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 15,288 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,2772 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,176 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 7,266 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 6,552 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,0875 100m3
E Tiếp địa lặp lại
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,168 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 0,168 m3
3 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương 5 E-HSMT 6 cột
4 Dựng cột bê tông Chương 5 E-HSMT 6 cột
5 Cột BTLT 8-160-4.3 Chương 5 E-HSMT 1 cột
6 Dựng cột bê tông Chương 5 E-HSMT 1 cột
7 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 27,46 kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương 5 E-HSMT 0,1 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương 5 E-HSMT 0,1154 100kg
10 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Chương 5 E-HSMT 1 m
11 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương 5 E-HSMT 1 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT 0,1 10 đầu cốt
13 Ghíp IPC Chương 5 E-HSMT 1 cái
14 Ống nhựa F21 Chương 5 E-HSMT 2,2 m
15 Lắp đặt ống PVC Chương 5 E-HSMT 0,22 10m
16 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50mm2 Chương 5 E-HSMT 258 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,2632 km/dây
18 Kẹp treo 4x50 Chương 5 E-HSMT 5 cái
19 Kẹp hãm 4x50 Chương 5 E-HSMT 4 cái
20 Tấm ốp + móc F20 Chương 5 E-HSMT 9 cái
21 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 18 cái
22 Ghíp nhôm 3 bulông A50 Chương 5 E-HSMT 4 cái
23 Chụp đầu cáp Chương 5 E-HSMT 4 cái
24 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 3 hộp
25 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 4 hộp
26 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 26 cái
27 Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) Chương 5 E-HSMT 14 cái
28 Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 Chương 5 E-HSMT 6 cái
29 Kẹp bổ trợ (4 lỗ) Chương 5 E-HSMT 7 cái
30 Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 Chương 5 E-HSMT 27 m
31 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 Chương 5 E-HSMT 0,258 km/dây
32 Thu hồi cột bê tông Chương 5 E-HSMT 6 1 cột
F Tiếp địa bảo vệ chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1,68 m3
2 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 159,1 kg
3 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương 5 E-HSMT 10 bộ
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 1,68 m3
G Tiếp địa lặp lại chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,336 m3
2 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 36,46 kg
3 Dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x10 Chương 5 E-HSMT 4 m
4 Đầu cốt đồng M10 Chương 5 E-HSMT 4 m
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương 5 E-HSMT 2 bộ
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 0,336 m3
H Hào 1 cáp dưới nền đất/vỉa hè (CS-NĐ1)
1 Đào hào cáp, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 115,92 m3
2 Cát đen Chương 5 E-HSMT 33,488 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương 5 E-HSMT 33,488 m3
4 Băng nilong báo cáp Chương 5 E-HSMT 322 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương 5 E-HSMT 1,288 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 81,466 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,3542 100m3
I Hào 1 cáp qua đường (CS-QĐ1)
1 Đào hào cáp, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 5,4 m3
2 Cát đen Chương 5 E-HSMT 1,56 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương 5 E-HSMT 1,56 m3
4 Băng nilong báo cáp Chương 5 E-HSMT 15 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương 5 E-HSMT 0,06 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 3,795 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,0165 100m3
J Móng cột chiếu sáng (MBG1)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 13,871 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,2992 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 1,1 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương 5 E-HSMT 5,72 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Chương 5 E-HSMT 39,6 m
6 Khung móng M24x300x300x675 Chương 5 E-HSMT 11 bộ
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 5,5671 m3
8 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,0682 100m3
9 Viên sứ báo cáp Chương 5 E-HSMT 20 viên
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/65 Chương 5 E-HSMT 3,53 100m
11 Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương 5 E-HSMT 4,16 100m
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Chương 5 E-HSMT 0,88 100m
13 Kéo rải dây đồng M10 Chương 5 E-HSMT 4,06 100m
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT 1 tủ
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) Chương 5 E-HSMT 11 cột
16 Lắp cần đèn đơn (CĐ1) Chương 5 E-HSMT 11 cần đèn
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương 5 E-HSMT 11 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột Chương 5 E-HSMT 11 bảng
19 Lắp đèn LED 100W Chương 5 E-HSMT 11 bộ
20 Làm đầu cáp đồng M10 Chương 5 E-HSMT 114 đầu cáp
21 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 8 cái
22 Ghíp nhôm 3 bulông A95 Chương 5 E-HSMT 4 cái
K THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương 5 E-HSMT 13 1 vị trí
L CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí đấu nối nguồn điện Chương 5 E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí sử dụng điện 1 năm Chương 5 E-HSMT 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->