Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 08:23:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây, bờ chắn cũ | Theo thiết kế | 3,802 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bể nước | Theo thiết kế | 8,131 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền nhà thư viện xanh | Theo thiết kế | 18,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 3,078 | 10m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại mỏ Nghi Yên | Theo thiết kế | 505,716 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 50,572 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo thiết kế | 50,572 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 19.5km | Theo thiết kế | 50,572 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 5,057 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 448,288 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 4.482,88 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế | 2,821 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,313 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,385 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,098 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên xung quanh trụ cột cờ | Theo thiết kế | 7,55 | m2 |
| 18 | Sản xuất cột cờ bằng thép ống inox 304 | Theo thiết kế | 0,174 | tấn |
| 19 | Bu lông M22X500 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Trụ tròn đầu cột cờ+ Bộ ròng rọc cuốn | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,832 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,944 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,944 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Theo thiết kế | 6,619 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế | 51,834 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào bồn cây | Theo thiết kế | 31,008 | m2 |
| 27 | Đào móng bờ chắn, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,107 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,702 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,277 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày | Theo thiết kế | 2,006 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế | 18,236 | m2 |
| 32 | Đào di chuyển, trồng lại và chăm sóc cây | Theo thiết kế | 5 | cây |
| B | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo thiết kế | 12,187 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo thiết kế | 1,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 40,623 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 8,125 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 11,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Theo thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 15,255 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 2,26 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 16,95 | m3 |
| 10 | Cách 15m bố trí khe lún bằng bạt | Theo thiết kế | 1,808 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,728 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 7,91 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 113 | cái |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 1,809 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, bằng máy (90%) đất cấp II | Theo thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 6,03 | m3 |
| 18 | Chèn đá dăm 2 bên thành cống | Theo thiết kế | 4,937 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,715 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 1,073 | m3 |
| 21 | Bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,376 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,995 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống | Theo thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống đường kính | Theo thiết kế | 0,605 | Tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả lại mặt đường hai bên cống, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế | 2,282 | m3 |
| C | PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 0,599 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 0,909 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,129 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,355 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo thiết kế | 5,348 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Theo thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Theo thiết kế | 0,091 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,088 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,571 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây be giằng móng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,756 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng | Theo thiết kế | 8,303 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1,007 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Theo thiết kế | 0,244 | m3 |
| 21 | Lát bậc cấp, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,91 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo thiết kế | 5,247 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,016 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,088 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,571 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 7,27 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo thiết kế | 0,01 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,108 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,09 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,616 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo thiết kế | 0,241 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,184 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày | Theo thiết kế | 0,696 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hổi, chiều dày | Theo thiết kế | 0,66 | m3 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Theo thiết kế | 25,6 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 43,275 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 33,045 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,2 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,35 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,6 | m2 |
| 47 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,6 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,684 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 64,195 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 43,275 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 1,76 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 3,9 | m2 |
| 53 | Xuyên hoa sắt hộp cửa sổ 20x20 | Theo thiết kế | 3,9 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2.5 | Theo thiết kế | 0,14 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,14 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc và viền dày 0.45mm | Theo thiết kế | 12,22 | md |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây đại bờ, chiều dày | Theo thiết kế | 0,194 | m3 |
| 59 | Trát tường đại bờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,527 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp automat | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| D | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 3,156 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 24,507 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 31,489 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 4,982 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 6,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,387 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 6,834 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế | 17,316 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo móng, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 2,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,058 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,308 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,445 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,216 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng và bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 25,434 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế | 0,292 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế | 1,917 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 38,307 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,049 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây máng vệ sinh, chiều dày | Theo thiết kế | 0,39 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo thiết kế | 0,035 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,374 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,141 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,403 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,683 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,93 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo thiết kế | 0,755 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 10,221 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày | Theo thiết kế | 1,799 | m3 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Theo thiết kế | 97,711 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 174,123 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,412 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,4 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,9 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 93 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 77,76 | m |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 173,784 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 70,634 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 148,712 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 174,123 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ SQ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 4,32 | m2 |
| 51 | Mặt bàn để chậu bằng đá Granit | Theo thiết kế | 7,734 | m2 |
| 52 | Hệ thống thép hộp 30x30x3 đỡ bàn phía trong | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 53 | Vít nở D12 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 20w | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp automat | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 21 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo Inax | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van rửa đồng, đường kính van 15mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 75 | Khoan giếng cấp nước khu vực vệ sinh. Độ sâu giếng khoan 30m. Cấp đất đá I -III | Theo thiết kế | 10 | m |
| 76 | Máy bơm nước lên bồn (và các phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế | 2 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế | 1,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm | Theo thiết kế | 64 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40/20mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế | 0,46 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 47 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 76mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 90d, đường kính cút 76mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 110mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh + cửa bằng Tấm compact HPL Dày 12mm | Theo thiết kế | 94,072 | m2 |
| 96 | Máng tiểu bằng inox dày 1.2mm khổ rộng 600mm và các phụ kiện liên kết | Theo thiết kế | 28,26 | kg |
| 97 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 1,959 | m3 |
| 98 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,945 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,36 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,78 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố. | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,032 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,567 | m3 |
| 109 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 34,364 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể | Theo thiết kế | 19,751 | m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,675 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | cấu kiện |
| E | PHẦN CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, công trình dân dụng, rộng | Theo thiết kế | 8,452 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 2,817 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Theo thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, D | Theo thiết kế | 0,021 | Tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cổng, đường kính | Theo thiết kế | 0,083 | Tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cổng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 0,186 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,68 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế | 1,183 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo thiết kế | 0,024 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo thiết kế | 0,099 | Tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo thiết kế | 0,089 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,692 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổng | Theo thiết kế | 0,447 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái cổng, cao | Theo thiết kế | 0,269 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,41 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế | 2,534 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 12,384 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75#. Bằng diện tích ván khuôn sàn. | Theo thiết kế | 44,7 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 92,8 | md |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 28,4 | md |
| 25 | Dán ngói màu đỏ NLL-606 Đồng Tâm 10viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo thiết kế | 24,21 | 100 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 87,084 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 87,084 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Theo thiết kế | 30 | m2 |
| 29 | Biển tên bằng chữ Inox mạ vàng bóng dát nổi 15 | Theo thiết kế | 1,068 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế | 0,5 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cánh cổng | Theo thiết kế | 17,257 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 34,514 | m2 |
| 33 | Bản lề ống thép | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 6,039 | m3 |
| 35 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế | 0,403 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 4,95 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế | 23,1 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế | 8,25 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# | Theo thiết kế | 1,815 | m3 |
| 43 | Cốt thép giằng móng , D | Theo thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 44 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,133 | Tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,096 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,96 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Theo thiết kế | 12,864 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào chiều cao | Theo thiết kế | 8,796 | m3 |
| 53 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 276,872 | m2 |
| 54 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# | Theo thiết kế | 80,72 | m2 |
| 55 | Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 220 | md |
| 56 | Đắp và trang trí đầu trụ | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 57 | Sơn tường hàng rào bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 357,592 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 4,008 | m3 |
| 59 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,361 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế | 0,267 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 3,285 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế | 15,33 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế | 6,935 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,533 | m3 |
| 66 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# | Theo thiết kế | 1,205 | m3 |
| 67 | Cốt thép giằng móng , D | Theo thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 68 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,088 | Tấn |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Theo thiết kế | 14,705 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào chiều cao | Theo thiết kế | 2,337 | m3 |
| 71 | Trát tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 141,034 | m2 |
| 72 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# | Theo thiết kế | 23,1 | m2 |
| 73 | Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 146 | md |
| 74 | Đắp và trang trí đầu trụ | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 164,134 | m2 |
| 76 | Khoan tạo lỗ để cắm thép V50x3, chiều sâu khoan | Theo thiết kế | 89 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Sản xuất Dây thép gai mạ kẽm, đường kính sợi 3mm | Theo thiết kế | 96,29 | kg |
| 78 | Thép V50x3 làm trụ đỡ dây thép gai | Theo thiết kế | 0,147 | tấn |
| 79 | Lắp đặt hàng rào kẽm gai | Theo thiết kế | 0,243 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,064 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 31,808 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ cổng chính | Theo thiết kế | 6,008 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 3,782 | 10m3/1km |
| F | PHẦN THƯ VIỆN XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 5,292 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,212 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,696 | m3 |
| 8 | Trát chân móng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 8,968 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 98,918 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại phần khung, mái của nhà thư viện xanh | Theo thiết kế | 1 | hệ |
| G | PHẦN SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch và lớp vữa lót phần sảnh làm sân khấu | Theo thiết kế | 51,75 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 2,46 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 17,74 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,24 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế | 13,048 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,232 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200# | Theo thiết kế | 1,232 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng, D | Theo thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 9,6 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 121,956 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Theo thiết kế | 1,386 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi