Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310900-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210232981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 08:23:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ bồn cây, bờ chắn cũ Theo thiết kế 3,802 m3
2 Phá dỡ bể nước Theo thiết kế 8,131 m3
3 Phá dỡ nền nhà thư viện xanh Theo thiết kế 18,85 m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế 3,078 10m3/1km
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại mỏ Nghi Yên Theo thiết kế 505,716 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế 50,572 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Theo thiết kế 50,572 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 19.5km Theo thiết kế 50,572 10m3/1km
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 5,057 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 448,288 m3
11 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 4.482,88 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế 2,821 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,313 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 0,385 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,077 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,098 m3
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên xung quanh trụ cột cờ Theo thiết kế 7,55 m2
18 Sản xuất cột cờ bằng thép ống inox 304 Theo thiết kế 0,174 tấn
19 Bu lông M22X500 Theo thiết kế 12 cái
20 Trụ tròn đầu cột cờ+ Bộ ròng rọc cuốn Theo thiết kế 3 cái
21 Đào móng bồn hoa, đất cấp II Theo thiết kế 5,832 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 1,944 m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 1,944 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Theo thiết kế 6,619 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 51,834 m2
26 Ốp gạch thẻ màu đỏ vào bồn cây Theo thiết kế 31,008 m2
27 Đào móng bờ chắn, đất cấp II Theo thiết kế 5,107 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 1,702 m3
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 1,277 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày Theo thiết kế 2,006 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 18,236 m2
32 Đào di chuyển, trồng lại và chăm sóc cây Theo thiết kế 5 cây
B PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo thiết kế 12,187 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo thiết kế 1,097 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 40,623 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế 8,125 10m3/1km
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 11,752 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Theo thiết kế 0,226 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 15,255 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo thiết kế 2,26 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 16,95 m3
10 Cách 15m bố trí khe lún bằng bạt Theo thiết kế 1,808 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế 0,384 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,728 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 7,91 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế 113 cái
15 Đào móng cống, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 1,809 m3
16 Đào móng cống, bằng máy (90%) đất cấp II Theo thiết kế 0,163 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 6,03 m3
18 Chèn đá dăm 2 bên thành cống Theo thiết kế 4,937 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 0,715 m3
20 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 1,073 m3
21 Bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,376 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,995 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống Theo thiết kế 0,325 100m2
24 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống đường kính Theo thiết kế 0,605 Tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả lại mặt đường hai bên cống, chiều dày mặt đường Theo thiết kế 2,282 m3
C PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế 0,599 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 0,909 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,136 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế 1,54 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,082 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,01 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,129 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế 2,355 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy Theo thiết kế 5,348 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo thiết kế 0,015 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo thiết kế 0,091 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo thiết kế 0,924 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,104 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,016 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,088 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế 0,571 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây be giằng móng, chiều dày Theo thiết kế 0,756 m3
18 Đắp đất nền móng Theo thiết kế 8,303 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế 1,007 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Theo thiết kế 0,244 m3
21 Lát bậc cấp, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,91 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo thiết kế 5,247 m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,104 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,016 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,088 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế 0,571 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế 7,27 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,011 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Theo thiết kế 0,01 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,108 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Theo thiết kế 3 cái
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,087 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,02 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,09 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,616 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,216 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo thiết kế 0,241 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,184 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày Theo thiết kế 0,696 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hổi, chiều dày Theo thiết kế 0,66 m3
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Theo thiết kế 25,6 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 43,275 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 33,045 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,2 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,35 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,6 m2
47 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,6 m
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,684 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 64,195 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 43,275 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 1,76 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 3,9 m2
53 Xuyên hoa sắt hộp cửa sổ 20x20 Theo thiết kế 3,9 m2
54 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2.5 Theo thiết kế 0,14 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,14 tấn
56 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Theo thiết kế 0,169 100m2
57 Tôn úp nóc và viền dày 0.45mm Theo thiết kế 12,22 md
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây đại bờ, chiều dày Theo thiết kế 0,194 m3
59 Trát tường đại bờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,527 m2
60 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 2 bộ
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt hộp automat Theo thiết kế 1 hộp
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe Theo thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe Theo thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo thiết kế 25 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo thiết kế 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo thiết kế 150 m
71 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo thiết kế 75 m
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,14 100m
73 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Theo thiết kế 12 cái
74 Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm Theo thiết kế 4 cái
D PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 3,156 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,284 100m3
3 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế 24,507 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K95 Theo thiết kế 31,489 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 4,982 m3
6 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 6,4 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,246 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,015 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế 0,387 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế 6,834 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế 17,316 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo móng, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 2,43 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,043 100m2
14 Cốt thép giằng, đường kính Theo thiết kế 0,058 tấn
15 Cốt thép giằng, đường kính Theo thiết kế 0,308 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,445 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,216 m3
18 Trát tường chân móng và bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 25,434 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,348 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,05 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế 0,292 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế 1,917 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế 38,307 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế 1,049 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây máng vệ sinh, chiều dày Theo thiết kế 0,39 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,038 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Theo thiết kế 0,035 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,374 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Theo thiết kế 10 cái
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,378 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,141 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế 0,403 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,683 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,93 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo thiết kế 0,755 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 10,221 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày Theo thiết kế 1,799 m3
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Theo thiết kế 97,711 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 174,123 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 19,412 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 17,4 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,9 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 93 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 77,76 m
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 173,784 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 70,634 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 148,712 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 174,123 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 10,56 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa sổ SQ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 4,32 m2
51 Mặt bàn để chậu bằng đá Granit Theo thiết kế 7,734 m2
52 Hệ thống thép hộp 30x30x3 đỡ bàn phía trong Theo thiết kế 6 bộ
53 Vít nở D12 Theo thiết kế 60 cái
54 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 20w Theo thiết kế 4 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt hộp automat Theo thiết kế 1 hộp
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe Theo thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe Theo thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo thiết kế 35 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo thiết kế 40 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo thiết kế 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo thiết kế 75 m
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 12 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 12 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 21 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 21 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 21 cái
69 Lắp đặt giá treo Inax Theo thiết kế 6 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế 6 cái
71 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 6 cái
72 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Theo thiết kế 4 cái
73 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm Theo thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt van rửa đồng, đường kính van 15mm Theo thiết kế 7 cái
75 Khoan giếng cấp nước khu vực vệ sinh. Độ sâu giếng khoan 30m. Cấp đất đá I -III Theo thiết kế 10 m
76 Máy bơm nước lên bồn (và các phụ kiện đi kèm đồng bộ) Theo thiết kế 1 bộ
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế 2 bể
78 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Theo thiết kế 0,45 100m
79 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Theo thiết kế 1,05 100m
80 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm Theo thiết kế 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm Theo thiết kế 64 cái
82 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40mm Theo thiết kế 6 cái
83 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40/20mm Theo thiết kế 10 cái
84 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mm Theo thiết kế 40 cái
85 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm Theo thiết kế 11 cái
86 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 0,4 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Theo thiết kế 0,46 100m
88 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,32 100m
89 Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 110mm Theo thiết kế 47 cái
90 Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 76mm Theo thiết kế 18 cái
91 Lắp đặt cút nhựa 90d, đường kính cút 76mm Theo thiết kế 14 cái
92 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 110mm Theo thiết kế 19 cái
93 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Theo thiết kế 16 cái
94 Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm Theo thiết kế 8 cái
95 Vách ngăn vệ sinh + cửa bằng Tấm compact HPL Dày 12mm Theo thiết kế 94,072 m2
96 Máng tiểu bằng inox dày 1.2mm khổ rộng 600mm và các phụ kiện liên kết Theo thiết kế 28,26 kg
97 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 1,959 m3
98 Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,176 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,042 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế 0,945 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Theo thiết kế 0,032 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế 0,079 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế 1,36 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 3,78 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố. Theo thiết kế 0,026 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế 0,005 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế 0,032 tấn
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,567 m3
109 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 34,364 m2
110 Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể Theo thiết kế 19,751 m2
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,675 m3
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,079 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,027 100m2
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 6 cấu kiện
E PHẦN CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, công trình dân dụng, rộng Theo thiết kế 8,452 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 2,817 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 0,536 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Theo thiết kế 0,128 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,143 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, D Theo thiết kế 0,021 Tấn
7 Cốt thép trụ cổng, đường kính Theo thiết kế 0,083 Tấn
8 Cốt thép trụ cổng, đường kính >18 mm Theo thiết kế 0,186 Tấn
9 Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế 3,68 m3
10 Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế 1,183 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo thiết kế 0,111 100m2
12 Cốt thép xà dầm, đường kính Theo thiết kế 0,024 Tấn
13 Cốt thép xà dầm, đường kính Theo thiết kế 0,099 Tấn
14 Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo thiết kế 0,089 Tấn
15 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,692 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổng Theo thiết kế 0,447 100m2
17 Cốt thép sàn mái cổng, cao Theo thiết kế 0,269 Tấn
18 Bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,41 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế 2,534 m3
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 30 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 12,384 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75#. Bằng diện tích ván khuôn sàn. Theo thiết kế 44,7 m2
23 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 92,8 md
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 28,4 md
25 Dán ngói màu đỏ NLL-606 Đồng Tâm 10viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Theo thiết kế 24,21 100
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 87,084 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 87,084 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ Theo thiết kế 30 m2
29 Biển tên bằng chữ Inox mạ vàng bóng dát nổi 15 Theo thiết kế 1,068 m2
30 Gia công cổng sắt Theo thiết kế 0,5 tấn
31 Lắp dựng cánh cổng Theo thiết kế 17,257 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 34,514 m2
33 Bản lề ống thép Theo thiết kế 9 cái
34 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế 6,039 m3
35 Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,544 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,201 100m3
37 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế 0,403 100m3
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 4,95 m3
39 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 23,1 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế 8,25 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế 0,165 100m2
42 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế 1,815 m3
43 Cốt thép giằng móng , D Theo thiết kế 0,02 Tấn
44 Cốt thép giằng, đường kính Theo thiết kế 0,133 Tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,093 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế 0,018 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,096 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,96 m3
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế 18 cái
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày Theo thiết kế 12,864 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày Theo thiết kế 4,4 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào chiều cao Theo thiết kế 8,796 m3
53 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 276,872 m2
54 Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# Theo thiết kế 80,72 m2
55 Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 220 md
56 Đắp và trang trí đầu trụ Theo thiết kế 20 cái
57 Sơn tường hàng rào bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 357,592 m2
58 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế 4,008 m3
59 Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,361 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,134 100m3
61 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế 0,267 100m3
62 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 3,285 m3
63 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 15,33 m3
64 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế 6,935 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày Theo thiết kế 1,533 m3
66 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế 1,205 m3
67 Cốt thép giằng móng , D Theo thiết kế 0,015 Tấn
68 Cốt thép giằng, đường kính Theo thiết kế 0,088 Tấn
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày Theo thiết kế 14,705 m3
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào chiều cao Theo thiết kế 2,337 m3
71 Trát tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 141,034 m2
72 Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# Theo thiết kế 23,1 m2
73 Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 146 md
74 Đắp và trang trí đầu trụ Theo thiết kế 14 cái
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 164,134 m2
76 Khoan tạo lỗ để cắm thép V50x3, chiều sâu khoan Theo thiết kế 89 1 lỗ khoan
77 Sản xuất Dây thép gai mạ kẽm, đường kính sợi 3mm Theo thiết kế 96,29 kg
78 Thép V50x3 làm trụ đỡ dây thép gai Theo thiết kế 0,147 tấn
79 Lắp đặt hàng rào kẽm gai Theo thiết kế 0,243 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,064 m3
81 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế 31,808 m3
82 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ cổng chính Theo thiết kế 6,008 m3
83 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế 3,782 10m3/1km
F PHẦN THƯ VIỆN XANH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế 5,292 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 1,764 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế 1,764 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,336 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế 0,053 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế 0,212 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,696 m3
8 Trát chân móng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,4 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 8,968 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 98,918 m2
11 Tháo dỡ và lắp đặt lại phần khung, mái của nhà thư viện xanh Theo thiết kế 1 hệ
G PHẦN SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Phá dỡ nền gạch và lớp vữa lót phần sảnh làm sân khấu Theo thiết kế 51,75 m2
2 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế 2,46 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế 0,221 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 17,74 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế 2,24 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế 13,048 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày Theo thiết kế 1,232 m3
8 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế 1,232 m3
9 Cốt thép giằng, D Theo thiết kế 0,023 Tấn
10 Cốt thép giằng, đường kính Theo thiết kế 0,142 Tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế 9,6 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 121,956 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Theo thiết kế 1,386 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->