Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369453-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lạng Sơn
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:19:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4464 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9402 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6984 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9643 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5215 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0019 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1818 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1018 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5412 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6012 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0312 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9136 m2
B ĐƯỜNG PICK
1 Đào khuôn đường bằng thủ công độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9256 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,266 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9973 100m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2733 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8199 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3028 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0995 m3
8 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,36 m
9 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m
C SÂN KHẤU + KHÁN ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2806 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2907 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5445 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5482 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7376 m3
9 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bulong
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1195 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4695 m3
12 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9375 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7086 m3
21 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3232 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,323 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,323 m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
28 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
29 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
30 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2462 100m2
34 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
36 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7369 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,003 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,435 m2
39 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,496 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,496 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5475 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 m3
45 Sản xuất lắp đặt bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bulong
46 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 m3
48 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m2
50 Sản xuất lắp dựng cột cờ bằng inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
51 Cờ tổ quốc và cờ đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
56 Đèn pha Led P-02 S400W + bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D CỐNG TRÒN
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,067 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0982 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2957 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,17 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
8 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,61 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m2
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 ống cống
E CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC (121M)
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0633 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,23 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,65 m3
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 ống
F ĐƯỜNG SAU SÂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0833 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I . Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,37 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,487 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,25 m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3025 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4712 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4712 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4712 100m3
11 Phí tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.647,12 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100m3
13 Làm móng đường thoát nước, ngập nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 100m3
14 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,8 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,844 m3
16 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sỏi 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg . Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->