Gói thầu: Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Hựu Thành B, huyện Trà Ôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315058-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Hựu Thành B, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:09:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,034,164,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Kỹ thuật theo chương V | 3,8797 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng | Kỹ thuật theo chương V | 5,2556 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 228,804 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5767 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0739 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Kỹ thuật theo chương V | 110,5469 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3031 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 36,7932 | m3 |
| 10 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 4,0706 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 56,5298 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | Kỹ thuật theo chương V | 16,9398 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Kỹ thuật theo chương V | 11,341 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 6,5213 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 66,7037 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 34,7423 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 16,0732 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 19 | Bê tông tường dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá mi Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,8887 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 4,1167 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 2,0808 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 7,0964 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 3,908 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 3,772 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 334,78 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 673,634 | m2 |
| 35 | Chiều dài tường (để trát dầm trừ tường) | Kỹ thuật theo chương V | 302,8 | M |
| 36 | Diện tích dầm không sơn | Kỹ thuật theo chương V | 274,2964 | M2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 390,8 | m2 |
| 38 | Diện tích trần nhựa WC không sơn | Kỹ thuật theo chương V | 37,99 | M2 |
| 39 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 40,53 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 377,2 | m2 |
| 41 | Diện tích sê nô không sơn | Kỹ thuật theo chương V | 51,5306 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.010,9476 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 518,9794 | m2 |
| 44 | Chiều dài tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 17,6 | M |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 46 | Chiều dài xây cao 200 trên ĐSN | Kỹ thuật theo chương V | 76 | Md |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 1,0714 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 16,3772 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 19,3948 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 16,8406 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 21,6237 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 515,727 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.142,0648 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.105,7248 | m2 |
| 60 | Diện tích trát tường trong không sơn | Kỹ thuật theo chương V | 36,34 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 515,727 | m2 |
| 62 | Diện tích ốp gạch men 250x400 (để trừ cho công tác trát tường trong) | Kỹ thuật theo chương V | 195,8112 | M2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 12,4236 | m2 |
| 64 | Diện tích ốp gạch men 250x400 vị trí máng tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 11,7937 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Kỹ thuật theo chương V | 26,0774 | m2 |
| 66 | Diện tích ốp gạch men 250x400 khu wc trệt | Kỹ thuật theo chương V | 93,3456 | M2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Kỹ thuật theo chương V | 186,6912 | m2 |
| 68 | Chiều dài ốp gạch men giả đá 300x300 | Kỹ thuật theo chương V | 131,05 | M |
| 69 | Ốp tường bó nền gạch men giả đá 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 39,315 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 - 500x500 | Kỹ thuật theo chương V | 649,038 | m2 |
| 71 | Diện tích lát gạch men khía 400x400 trong khu wc | Kỹ thuật theo chương V | 35,4325 | M2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch men khía 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 70,865 | m2 |
| 73 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,605 | m2 |
| 74 | Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300 vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 214,36 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 525,84 | m |
| 78 | Đắp vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 148,7784 | m2 |
| 81 | Quét nhựa đường chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 148,7784 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 148,7784 | m2 |
| 83 | Tấm inox dày 1mm | Kỹ thuật theo chương V | 11,664 | Kg |
| 84 | Lắp dựng cửa đi pa nô tôn khung sắt | Kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 87 | Dán giấy decan vào kính cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 88 | Gia công cửa đi inox | Kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | Kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 90 | Khối lượng inox cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 119,07 | kg |
| 91 | Khối lượng inox cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 113,967 | kg |
| 92 | Khối lượng inox 10x10x1mm cửa đi D3 | Kỹ thuật theo chương V | 31,5252 | Kg |
| 93 | Bản lề cửa inox D3 | Kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 94 | Tay nắm cửa inox D3 | Kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 95 | Pass cửa inox D3 | Kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 96 | Chốt gài trong cứa đi inox | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 97 | Ổ khóa cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 98 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tính công) | Kỹ thuật theo chương V | 45,4672 | m2 |
| 99 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 75,7 | m2 |
| 100 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lam xiên nhôm khung inox hộp 30x60x1 (thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 29,34 | M2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 101,12 | 1m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 86,5 | 1m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 121,1672 | 1m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 1m2 |
| 106 | Sản xuất lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 108 | Chiều dài ống inox fi 50x1 | Kỹ thuật theo chương V | 57,92 | Md |
| 109 | Ống inox fi 50x1 | Kỹ thuật theo chương V | 73,6569 | Kg |
| 110 | Inox bản 30x1 | Kỹ thuật theo chương V | 6,8526 | Kg |
| 111 | Ống inox D19x1 | Kỹ thuật theo chương V | 30,4445 | Kg |
| 112 | LĐ ống inox fi 50x1 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | 100m |
| 113 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m |
| 114 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x100 | Kỹ thuật theo chương V | 12,15 | M |
| 115 | Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=120, L=1,1m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 116 | Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=80, L=900 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21x1,6mm L=200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC fi 27x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m |
| 119 | LĐ ống PVC fi 34x3mm L=250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê PVC 90 | Kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 121 | LĐ ống PVC fi 90x2,9mmm | Kỹ thuật theo chương V | 1,7794 | 100m |
| 122 | LĐ co fi 90 | Kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 123 | LĐ cầu chắn rác inox D100 | Kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 124 | Sản xuất đòn tay thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1262 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,1262 | tấn |
| 126 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 4,3472 | 100m2 |
| 127 | SX Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 a=500 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7693 | tấn |
| 128 | Rui thép STK 30x60x1,4 a=500 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7693 | tấn |
| 129 | Mè thép STK 25x25x1,2 a=500 | Kỹ thuật theo chương V | 1.732,5264 | Kg |
| 130 | Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) trừ dầm | Kỹ thuật theo chương V | 37,495 | M2 |
| 131 | Đóng trần bằng tấm nhựa B=250 | Kỹ thuật theo chương V | 300,2 | m2 |
| 132 | Nẹp nhựa chu vi trần | Kỹ thuật theo chương V | 237,2 | M |
| 133 | Chiều dài găng trần + đà trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Kỹ thuật theo chương V | 916,7 | M |
| 134 | Găng trần + đà trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.036,2377 | Kg |
| 135 | Thanh chống gió đẩy thép hộp mạ kẽm 30x30x1 | Kỹ thuật theo chương V | 527,52 | Kg |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 11,2742 | 100m2 |
| 137 | Ốp tấm nhôm nhựa phức hộp (ALU) (ALUMINIUM PLASTIC PANEL) khung nhôm 30x30 | Kỹ thuật theo chương V | 11 | M2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - phi 8 | Kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - phi 10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - phi 12 | Kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - phi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm - phi 20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 2,282 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 18 | Kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m - phi 20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 8 | Kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4757 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 18 | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m - phi 20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 1,3185 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 12 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6815 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3584 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 18 | Kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m - phi 20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8305 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 8 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 12 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9074 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 8 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0066 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 8 | Kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 12 | Kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 18 | Kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 182 | Bê tông móng, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 183 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | m3 |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 186 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 187 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan - phi 8 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, - phi 10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan - phi 12 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 194 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 2,3026 | m3 |
| 195 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | m3 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 198 | Đá 4x6 lọc nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| 199 | Đá 1x2 lọc nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| 200 | Than hoạt tính | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Bộ máng đèn led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đèn led 5W + đuôi vặn /220V | Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo/50W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường/50W + phích cái cắm quạt /220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Bảng điện nhựa 1 lộ ra công tắc | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bảng điện nhựa lộ ra 2 | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát) | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | MCCB 2P/75A/230V - (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | MCB 2P/32A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra2 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 17 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | Hộp nối điện kích thước 200x200 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 19 | Cáp đồng bọc CV1,5mm2 (PE) | Kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc CV4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.298 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV2x16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x22mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 26 | Cáp đồng trần 11mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Ống nhựa 10x20 | Kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 28 | Ống nhựa 20x40 | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 29 | Ống nhựa 40x60 | Kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Đầu cose - 11mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Băng keo điện | Kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại lớn) | Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi (loại lớn) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Vòi xả inox 21 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt inox 21 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lưới thu inox vuông 150x150 | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Bồn nước inox ngang 1000 lít (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Bồn nước inox ngang 3000 lít (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | ống uPVC D168 dày 7mm (P= 9 bar, kèm ron) | Kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 10 | ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 12 | ống uPVC D60 dày 4mm (P=15 bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 16 | Co uPVC D160 - 90 độ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Co giảm uPVC D160 x 114 - Lơi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê uPVC 160x114 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Tê uPVC 160x90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Co uPVC D114 - 90 độ | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Co uPVC D114 - Lơi | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Khâu nối giảm uPVC D114 x 90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối giảm uPVC D114 x 42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Co uPVC D90 - 90 độ | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Co uPVC D90 (lơi) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Tê uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Tê giảm uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Co uPVC D42 (90 độ) | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | CREPINE D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Co uPVC D34 (90 độ) | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Khóa van D42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khóa van D34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Khóa van D27 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D27 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Co uPVC D27 (90 độ) | Kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Co giảm uPVC 27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê uPVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 43 | Tê giảm uPVC D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | Kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 45 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Keo dán ống | Kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 48 | Băng keo non | Kỹ thuật theo chương V | 25 | Cuồn |
| 49 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 50 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Ống nhựa courant phi 20 | Kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 52 | CB 1P/20A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Role tự động cho 1 bồn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Tủ tole bảo vệ máy bơm (800x600) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Máy bơm tăng áp 2HP(loại tốt) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | ổ khóa loại tốt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC - HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 265,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 3 | Lót tấm ni long chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100m2 |
| 4 | Kẻ ron nền sân | Kỹ thuật theo chương V | 229,4 | M2 |
| 5 | Lăn gai nền sân | Kỹ thuật theo chương V | 229,4 | M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 10 | Lăn rai chống trượt tam cấp (tạm tính NC) | Kỹ thuật theo chương V | 6,27 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Kỹ thuật theo chương V | 32,6 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4681 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,796 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 22,6345 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 7,3413 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 1,8683 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 24 | Lót tấm ni long chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6127 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9772 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 62,2 | 1cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 49,0761 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 225mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m -đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 23,828 | 100M |
| 47 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,1072 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,8863 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,4931 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 68 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 69 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 100,128 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 53,96 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng cốt chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 196,528 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 3.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi