Gói thầu: Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Hựu Thành B, huyện Trà Ôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315058-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Hựu Thành B, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20210315056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:09:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,034,164,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Kỹ thuật theo chương V 3,8797 100m3
2 Đào móng băng Rộng Kỹ thuật theo chương V 5,2556 m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 228,804 100m
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 1,5767 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 3,0739 100m3
6 Đắp cát công trình Kỹ thuật theo chương V 110,5469 m3
7 Bê tông móng, rộng Kỹ thuật theo chương V 19,896 m3
8 Bê tông gạch vỡ Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,3031 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Kỹ thuật theo chương V 36,7932 m3
10 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 4,0706 100m2
11 Bê tông móng, rộng Kỹ thuật theo chương V 56,5298 m3
12 Bê tông cột, tiết diện Kỹ thuật theo chương V 16,9398 m3
13 Bê tông cột, tiết diện Kỹ thuật theo chương V 11,341 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 Kỹ thuật theo chương V 6,5213 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 66,7037 m3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 34,7423 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 16,0732 m3
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
19 Bê tông tường dày Kỹ thuật theo chương V 0,1008 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá mi Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,9216 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Kỹ thuật theo chương V 240 cái
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,6424 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,5488 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,8887 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 4,1167 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,0808 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 7,0964 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 3,908 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 3,772 100m2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,4107 100m2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m2
33 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 334,78 m2
34 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 673,634 m2
35 Chiều dài tường (để trát dầm trừ tường) Kỹ thuật theo chương V 302,8 M
36 Diện tích dầm không sơn Kỹ thuật theo chương V 274,2964 M2
37 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 390,8 m2
38 Diện tích trần nhựa WC không sơn Kỹ thuật theo chương V 37,99 M2
39 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 40,53 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 377,2 m2
41 Diện tích sê nô không sơn Kỹ thuật theo chương V 51,5306 M2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.010,9476 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 518,9794 m2
44 Chiều dài tam cấp Kỹ thuật theo chương V 17,6 M
45 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
46 Chiều dài xây cao 200 trên ĐSN Kỹ thuật theo chương V 76 Md
47 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
48 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 0,3426 m3
49 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 0,4002 m3
50 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 1,0714 m3
51 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 16,3772 m3
52 Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 19,3948 m3
53 Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 16,8406 m3
54 Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 21,6237 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 515,727 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1.142,0648 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.105,7248 m2
60 Diện tích trát tường trong không sơn Kỹ thuật theo chương V 36,34 M2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 515,727 m2
62 Diện tích ốp gạch men 250x400 (để trừ cho công tác trát tường trong) Kỹ thuật theo chương V 195,8112 M2
63 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 12,4236 m2
64 Diện tích ốp gạch men 250x400 vị trí máng tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 11,7937 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 Kỹ thuật theo chương V 26,0774 m2
66 Diện tích ốp gạch men 250x400 khu wc trệt Kỹ thuật theo chương V 93,3456 M2
67 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 Kỹ thuật theo chương V 186,6912 m2
68 Chiều dài ốp gạch men giả đá 300x300 Kỹ thuật theo chương V 131,05 M
69 Ốp tường bó nền gạch men giả đá 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 39,315 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 - 500x500 Kỹ thuật theo chương V 649,038 m2
71 Diện tích lát gạch men khía 400x400 trong khu wc Kỹ thuật theo chương V 35,4325 M2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch men khía 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 70,865 m2
73 Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 10,605 m2
74 Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300 vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 214,36 m2
76 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 155,04 m
77 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 525,84 m
78 Đắp vữa xi măng M75 Kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
80 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 148,7784 m2
81 Quét nhựa đường chống thấm Kỹ thuật theo chương V 148,7784 m2
82 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước Kỹ thuật theo chương V 148,7784 m2
83 Tấm inox dày 1mm Kỹ thuật theo chương V 11,664 Kg
84 Lắp dựng cửa đi pa nô tôn khung sắt Kỹ thuật theo chương V 75,84 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
86 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
87 Dán giấy decan vào kính cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
88 Gia công cửa đi inox Kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
89 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox Kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
90 Khối lượng inox cửa đi Kỹ thuật theo chương V 119,07 kg
91 Khối lượng inox cửa đi Kỹ thuật theo chương V 113,967 kg
92 Khối lượng inox 10x10x1mm cửa đi D3 Kỹ thuật theo chương V 31,5252 Kg
93 Bản lề cửa inox D3 Kỹ thuật theo chương V 42 cái
94 Tay nắm cửa inox D3 Kỹ thuật theo chương V 28 cái
95 Pass cửa inox D3 Kỹ thuật theo chương V 84 cái
96 Chốt gài trong cứa đi inox Kỹ thuật theo chương V 14 Cái
97 Ổ khóa cửa đi Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
98 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi (không tính công) Kỹ thuật theo chương V 45,4672 m2
99 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 75,7 m2
100 Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
101 Lắp dựng lam xiên nhôm khung inox hộp 30x60x1 (thành phẩm) Kỹ thuật theo chương V 29,34 M2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 101,12 1m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 86,5 1m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 121,1672 1m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 0,2813 1m2
106 Sản xuất lan can inox Kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
107 Lắp dựng lan can inox Kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
108 Chiều dài ống inox fi 50x1 Kỹ thuật theo chương V 57,92 Md
109 Ống inox fi 50x1 Kỹ thuật theo chương V 73,6569 Kg
110 Inox bản 30x1 Kỹ thuật theo chương V 6,8526 Kg
111 Ống inox D19x1 Kỹ thuật theo chương V 30,4445 Kg
112 LĐ ống inox fi 50x1 Kỹ thuật theo chương V 0,4432 100m
113 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Kỹ thuật theo chương V 12,15 m
114 Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x100 Kỹ thuật theo chương V 12,15 M
115 Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=120, L=1,1m Kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
116 Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=80, L=900 Kỹ thuật theo chương V 3 Trụ
117 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21x1,6mm L=200 Kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
118 Lắp đặt ống PVC fi 27x1,8mm Kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m
119 LĐ ống PVC fi 34x3mm L=250 Kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
120 Lắp đặt tê PVC 90 Kỹ thuật theo chương V 21 cái
121 LĐ ống PVC fi 90x2,9mmm Kỹ thuật theo chương V 1,7794 100m
122 LĐ co fi 90 Kỹ thuật theo chương V 27 cái
123 LĐ cầu chắn rác inox D100 Kỹ thuật theo chương V 27 cái
124 Sản xuất đòn tay thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Kỹ thuật theo chương V 2,1262 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 2,1262 tấn
126 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 4,3472 100m2
127 SX Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 a=500 Kỹ thuật theo chương V 1,7693 tấn
128 Rui thép STK 30x60x1,4 a=500 Kỹ thuật theo chương V 1,7693 tấn
129 Mè thép STK 25x25x1,2 a=500 Kỹ thuật theo chương V 1.732,5264 Kg
130 Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) trừ dầm Kỹ thuật theo chương V 37,495 M2
131 Đóng trần bằng tấm nhựa B=250 Kỹ thuật theo chương V 300,2 m2
132 Nẹp nhựa chu vi trần Kỹ thuật theo chương V 237,2 M
133 Chiều dài găng trần + đà trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Kỹ thuật theo chương V 916,7 M
134 Găng trần + đà trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Kỹ thuật theo chương V 1.036,2377 Kg
135 Thanh chống gió đẩy thép hộp mạ kẽm 30x30x1 Kỹ thuật theo chương V 527,52 Kg
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 11,2742 100m2
137 Ốp tấm nhôm nhựa phức hộp (ALU) (ALUMINIUM PLASTIC PANEL) khung nhôm 30x30 Kỹ thuật theo chương V 11 M2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - phi 8 Kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - phi 10 Kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - phi 12 Kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - phi 14 Kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - phi 16 Kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm - phi 20 Kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
144 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,3832 tấn
145 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 14 Kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
146 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 16 Kỹ thuật theo chương V 2,282 tấn
147 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 18 Kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m - phi 20 Kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
149 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
150 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 14 Kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
151 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 16 Kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
152 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,3596 tấn
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 8 Kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
154 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 14 Kỹ thuật theo chương V 1,4757 tấn
155 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 16 Kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - phi 18 Kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
157 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m - phi 20 Kỹ thuật theo chương V 0,2195 tấn
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 1,3185 tấn
159 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 10 Kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
160 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 12 Kỹ thuật theo chương V 0,6683 tấn
161 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 14 Kỹ thuật theo chương V 2,6815 tấn
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 16 Kỹ thuật theo chương V 2,3584 tấn
163 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - phi 18 Kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
164 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m - phi 20 Kỹ thuật theo chương V 0,8305 tấn
165 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,4682 tấn
166 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 8 Kỹ thuật theo chương V 0,1095 tấn
167 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 10 Kỹ thuật theo chương V 0,6912 tấn
168 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 12 Kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
169 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 14 Kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
170 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 16 Kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
171 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,9074 tấn
172 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - phi 8 Kỹ thuật theo chương V 3,0066 tấn
173 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
174 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 8 Kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
175 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 12 Kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
176 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 14 Kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
177 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 16 Kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
178 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - phi 18 Kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
179 Sản xuất, lắp đặt tấm đan - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
180 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1909 100m3
181 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m3
182 Bê tông móng, rộng Kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
183 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
184 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,5636 m3
185 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
186 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
187 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
188 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6 Kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 10 Kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
190 Sản xuất, lắp đặt tấm đan - phi 8 Kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
191 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, - phi 10 Kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
192 Sản xuất, lắp đặt tấm đan - phi 12 Kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
194 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 2,3026 m3
195 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Kỹ thuật theo chương V 0,2974 m3
196 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
197 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,14 m2
198 Đá 4x6 lọc nước Kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
199 Đá 1x2 lọc nước Kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
200 Than hoạt tính Kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Bộ máng đèn led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Đèn led 5W + đuôi vặn /220V Kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo/50W/220V (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường/50W + phích cái cắm quạt /220V (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Bảng điện nhựa 1 lộ ra công tắc Kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bảng điện nhựa lộ ra 2 Kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Bảng điện nhựa lộ ra 3 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bảng điện nhựa lộ ra 4 Kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp ổ cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát) Kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 MCCB 2P/75A/230V - (vít + đầu cose) Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 MCB 2P/32A/230V Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Mặt đế + CB/10A/2P/230V Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra2 Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V Kỹ thuật theo chương V 92 cái
17 Hộp nối điện kích thước 150x100 Kỹ thuật theo chương V 40 hộp
18 Hộp nối điện kích thước 200x200 Kỹ thuật theo chương V 24 hộp
19 Cáp đồng bọc CV1,5mm2 (PE) Kỹ thuật theo chương V 210 m
20 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 800 m
21 Cáp đồng bọc CV4mm2 Kỹ thuật theo chương V 180 m
22 Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.250 m
23 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.298 m
24 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV2x16mm2 Kỹ thuật theo chương V 150 m
25 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2x22mm2 Kỹ thuật theo chương V 190 m
26 Cáp đồng trần 11mm2 Kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Ống nhựa 10x20 Kỹ thuật theo chương V 378 m
28 Ống nhựa 20x40 Kỹ thuật theo chương V 180 m
29 Ống nhựa 40x60 Kỹ thuật theo chương V 135 m
30 Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 2 cọc
31 Đầu cose - 11mm2 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Băng keo điện Kỹ thuật theo chương V 25 Cái
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại lớn) Kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt lavabo + vòi (loại lớn) Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Vòi xả inox 21 Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Vòi xịt inox 21 Kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lưới thu inox vuông 150x150 Kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Bồn nước inox ngang 1000 lít (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Bồn nước inox ngang 3000 lít (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 ống uPVC D168 dày 7mm (P= 9 bar, kèm ron) Kỹ thuật theo chương V 0,204 100m
10 ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
11 ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
12 ống uPVC D60 dày 4mm (P=15 bar) Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
14 ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
15 ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
16 Co uPVC D160 - 90 độ Kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Co giảm uPVC D160 x 114 - Lơi Kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tê uPVC 160x114 Kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Tê uPVC 160x90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Co uPVC D114 - 90 độ Kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Co uPVC D114 - Lơi Kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tê uPVC D114 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Khâu nối giảm uPVC D114 x 90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Khâu nối giảm uPVC D114 x 42 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Co uPVC D90 - 90 độ Kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Co uPVC D90 (lơi) Kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Tê uPVC D90 Kỹ thuật theo chương V 17 cái
28 Tê giảm uPVC D90x60 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Khâu nối giảm uPVC D90x42 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Co uPVC D42 (90 độ) Kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Tê uPVC D42 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 CREPINE D42 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Co uPVC D34 (90 độ) Kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Khóa van D42 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Khóa van D34 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Khóa van D27 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Van 1 chiều D27 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Co uPVC D27 (90 độ) Kỹ thuật theo chương V 35 cái
41 Co giảm uPVC 27x21 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Tê uPVC D27 Kỹ thuật theo chương V 29 cái
43 Tê giảm uPVC D27x21 Kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 Kỹ thuật theo chương V 26 cái
45 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Kỹ thuật theo chương V 22 cái
46 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Keo dán ống Kỹ thuật theo chương V 1,2 Kg
48 Băng keo non Kỹ thuật theo chương V 25 Cuồn
49 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 Kỹ thuật theo chương V 26 m
50 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 15 m
51 Ống nhựa courant phi 20 Kỹ thuật theo chương V 13 m
52 CB 1P/20A/230V Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Role tự động cho 1 bồn Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Tủ tole bảo vệ máy bơm (800x600) Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Máy bơm tăng áp 2HP(loại tốt) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
56 ổ khóa loại tốt Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
D HẠNG MỤC SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC - HỒ NƯỚC
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 265,6 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 22,94 m3
3 Lót tấm ni long chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 2,294 100m2
4 Kẻ ron nền sân Kỹ thuật theo chương V 229,4 M2
5 Lăn gai nền sân Kỹ thuật theo chương V 229,4 M2
6 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,2825 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
10 Lăn rai chống trượt tam cấp (tạm tính NC) Kỹ thuật theo chương V 6,27 M2
11 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Kỹ thuật theo chương V 32,6 cấu kiện
12 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
13 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Kỹ thuật theo chương V 1,926 m3
14 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,4681 m3
15 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,2822 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 19,796 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kỹ thuật theo chương V 21 1cấu kiện
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 22,6345 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,9312 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 7,3413 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 1,8683 m3
22 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 3,984 m3
24 Lót tấm ni long chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m2
25 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,6127 m3
26 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,9772 m3
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Kỹ thuật theo chương V 1,986 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m2
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kỹ thuật theo chương V 62,2 1cấu kiện
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 49,0761 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 225mm Kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,7535 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,2261 100m3
46 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m -đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 23,828 100M
47 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,5256 m3
51 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 5,1072 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,856 m3
53 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,8863 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,798 tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Kỹ thuật theo chương V 1,4931 tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Kỹ thuật theo chương V 0,0947 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,1079 tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
68 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
69 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1083 tấn
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 100,128 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,96 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 53,96 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
74 Quét nước xi măng cốt chống thấm Kỹ thuật theo chương V 196,528 m2
75 Ngâm nước xi măng chống thấm Kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.955E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 3.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->