Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340747-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210308626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp y tế) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:20:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,702,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA DINH DƯỠNG (CŨ)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,113 m3
3 Tháo dỡ trần Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 411,92 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,43 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,7 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,588 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,004 m3
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,519 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,52 m2
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,85 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,85 m3
12 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,85 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0385 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,98 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,132 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1718 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2159 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1696 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,06 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,564 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0653 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4015 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3961 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9441 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1185 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,252 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1822 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,678 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1843 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,898 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
39 Lan can inox 304 cao 1m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m
40 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,8976 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,74 m3
43 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,02 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,14 m2
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
46 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
47 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,55 m2
49 Công tác ốp đá bốc xanh rêu 100x200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,27 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,38 m2
51 Đóng lưới mặt cáo chống nứt tường vị trí cột hiện hữu và tường xây mới (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,6 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.570,125 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,876 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,448 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,76 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,08 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 733,94 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.335,009 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,08 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 982,627 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352,376 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,52 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 499,46 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m2
67 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,4 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,5 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,5 m2
70 Làm trần thạch cao khung lổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 559,22 m2
71 Sản xuất cửa đi nhôm kính, khung nhôm XINGFA hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính kính mờ cường lực dày 10 mm (bao gồm cả nhân công và vật tư, phụ kiện ổ khóa kèm theo) Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,72 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,72 m2
73 SXLD cửa đi sắt cuốn công nghệ đức, có mô tơ 2.5hp cuốn(bao gồm phụ kiện, mộ tơ và lắp dựng hoàn thiện) Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,72 m2
75 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1878 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1878 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2584 100m2
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 hộp
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
86 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 750 m
87 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560 m
88 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
89 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
90 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
91 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440 m
92 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
93 Mua máy lạnh Inverter 1.5 HP Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
94 Mua máy lạnh Inverter 2 HP Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
96 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
97 Chống dột mái tôn hiện hữu bằng phương pháp trét keo đầu đinh bắn tôn Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
99 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
102 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
104 Lắp đặt gương soi Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
116 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,76 m3
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1458 100m3
118 Mua ống cống BTCT đúc sẵn dài 1m(bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
119 Đan BTCT dày 50 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 tấm
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cấu kiện
B LÁT NỀN SÂN BÊN HÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
5 Thép tấm dày 2mm che máy bơm KT 1600x2400, dập thành lắp đạy có khóa chốt Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,98 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164 m2
C CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 cái
2 Nạo vét bùn đất dưới mương thu nước hiện hữu Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,5 m
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.770554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5411E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên). +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.759.592.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.592.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->