Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp y tế) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:20:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,702,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA DINH DƯỠNG (CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,43 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,588 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,004 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,519 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,52 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,85 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0385 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,98 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1718 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,06 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4015 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3961 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9441 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,252 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1822 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1843 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,898 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 39 | Lan can inox 304 cao 1m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8976 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,74 | m3 |
| 43 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,14 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,55 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá bốc xanh rêu 100x200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,27 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,38 | m2 |
| 51 | Đóng lưới mặt cáo chống nứt tường vị trí cột hiện hữu và tường xây mới (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.570,125 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,876 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,448 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,76 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 733,94 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.335,009 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,08 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 982,627 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,376 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,52 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 499,46 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 67 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,4 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5 | m2 |
| 70 | Làm trần thạch cao khung lổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,22 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, khung nhôm XINGFA hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính kính mờ cường lực dày 10 mm (bao gồm cả nhân công và vật tư, phụ kiện ổ khóa kèm theo) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,72 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi sắt cuốn công nghệ đức, có mô tơ 2.5hp cuốn(bao gồm phụ kiện, mộ tơ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,72 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1878 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1878 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2584 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 93 | Mua máy lạnh Inverter 1.5 HP | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Mua máy lạnh Inverter 2 HP | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Chống dột mái tôn hiện hữu bằng phương pháp trét keo đầu đinh bắn tôn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | 100m3 |
| 118 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn dài 1m(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 119 | Đan BTCT dày 50 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| B | LÁT NỀN SÂN BÊN HÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 5 | Thép tấm dày 2mm che máy bơm KT 1600x2400, dập thành lắp đạy có khóa chốt | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m2 |
| C | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn đất dưới mương thu nước hiện hữu | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.770554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5411E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên). +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.759.592.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.592.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi