Gói thầu: Thi công Nâng cấp, mở rộng, trải nhựa đường TD 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316335-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, mở rộng, trải nhựa đường TD 12
Số hiệu KHLCNT 20210316201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ xây dựng đô thị loại IV năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 17:19:00 đến ngày 2021-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,218,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo hồ sơ BCKTKT 39,8 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,516 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 20,305 100m3
4 Đất chọn lọc ( tính vận chuyển đền công trình do khảo sát giá thực tế tại địa phương, đã trừ đất đào tận dụng ) Theo hồ sơ BCKTKT 2.791,44 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 8,543 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8,543 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 56,95 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 56,95 100m2
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT 2.609,57 10m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,203 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,203 m3
3 Trụ đở biển báo D76mm L=3,0m Theo hồ sơ BCKTKT 2 Trụ
4 Biển báo tải trọng trục 6T tròn phản quang D70cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 Biển
C PHẦN CỐNG NGANG, DỌC ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,398 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 5,4 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 10,8 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,254 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 15 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ BCKTKT 11 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 43 cái
D PHẦN HỐ GA 140CMx140XM
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,914 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT 0,352 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,302 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,571 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đà hầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà hầm, nắp ga đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,127 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,142 tấn
E MƯƠNG HỞ
1 Đào mương hở hai bên đường đoạn Km0+065-Km1+060, rộng đáy 0,8m, rộng mặt 1,0m, sâu 1,0m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 17,91 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.848328E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.69665E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.553.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.525.106.000 đồng. Hơp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Công trình giao thông đường bộ (có lớp kết cấu móng đường bằng cấp phối đá dăm, kết cấu mặt đường láng nhựa 03 lớp và Cống bằng BTCT ly tâm Ø ≥ 600mm). Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.553.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.525.106.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->