Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:09:00 đến ngày 2021-03-26 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,378,542,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT ghép đôi 12m BTGH-12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Trụ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha IL-Đ(2,0m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ góc đà lệch 2m 3 pha GL-Đ(2,0m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Trụ dừng cuối 3 pha (DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp III-160 KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Trạm |
| 2 | Trạm biến áp III-750 KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| D | PHẦN ĐO GHI | |||
| 1 | Đo ghi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN ĐẤU NÔI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.700.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.700.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi