Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường MN Ánh Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường MN Ánh Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 13:56:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,433,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,500,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,284 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,959 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,161 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,564 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,213 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,271 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,51 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,46 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,6 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,68 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m2 |
| 39 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,636 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,634 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 44 | Trần prima 600x600, dày 4,5li khung sắt tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,76 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,058 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,738 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,738 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | tấn |
| 49 | Xà gồ thép STK C50x100x10x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.039,75 | kg |
| 50 | Cầu phong thép STK 50x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.385,175 | kg |
| 51 | Li tô thép STK 25x25x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.337 | kg |
| 52 | Thép STK la 20x3 hàn găng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,875 | kg |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh Inox 14x14x1,2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 59 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 60 | Lưới chắn côn trùng bằng inox khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,121 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,617 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,133 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,815 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,801 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,261 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,187 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,14 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng + sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,91 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng + sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,403 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,96 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,187 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,313 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,14 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,187 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,453 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,524 | m2 |
| 81 | Sắt hộp lan can 40x80x1,8; 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,625 | kg |
| B | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN CẦU THANG THĂM MÁI) | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Ống STK fi 27x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | kg |
| 4 | Chẻ đuôi cá 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | kg |
| C | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| D | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN GA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| E | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Máy bơm 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Phao cơ fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lúp pê fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH ) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn thiếu nhi + vòi xả tay gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả tay gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam thiếu nhi+ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Co P nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt móc treo áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Tấm hardiflex vách ngăn cầu kích thước (1220x2440x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| I | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| J | ĐIỂM CHÍNH (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,303 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,795 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,307 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,626 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bả xi măng sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 bả xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,675 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 41 | Thép xà gồ STK 30x30 dày 1,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,275 | kg |
| 42 | Cầu phong STK 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | kg |
| 43 | Litô STK 25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,925 | kg |
| 44 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,683 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,283 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,262 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,626 | m2 |
| 52 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m2 |
| 53 | Trần prima 600x600 dày 4,5ly, khung thép tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ ( PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | NHÀ BẢO VỆ ( PHẦN THOÁT NƯỚC WC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA-THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| P | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN GA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| Q | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 0,6m - 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| R | ĐIỂM PHỤ (PHẦN SAN LẮP AO - ẤP VINH) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m3 |
| S | ĐIỂM PHỤ (PHẦN XÂY DỰNG - ẤP VINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn 4-5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2938 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 4 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3495 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1228 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6118 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3237 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7108 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9922 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5628 | 100m3 |
| 38 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7451 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,103 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,41 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8282 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1948 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,656 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,17 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9542 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,1042 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,564 | m2 |
| 59 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5036 | m2 |
| 60 | Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6636 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5036 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,31 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | 100m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 76 | Khung nhôm hệ 700 cố định kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 77 | Cửa quay 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3208 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2853 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| T | ĐIỂM PHỤ (PHẦN NƯỚC - ẤP VINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt móc treo áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi xả 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | ĐIỂM PHỤ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA - ẤP VINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| V | ĐIỂM PHỤ (PHẦN PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ - ẤP VINH) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 0,6m - 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| W | ĐIỂM PHỤ (PHẦN XÂY DỰNG - ẤP MỸ LỢI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn 4-5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2938 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 4 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3495 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1228 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6118 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3237 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7108 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9922 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5628 | 100m3 |
| 38 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7451 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,103 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,41 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8282 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1948 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,656 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,17 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9542 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,1042 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,564 | m2 |
| 59 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5036 | m2 |
| 60 | Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6636 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5036 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,31 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | 100m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 76 | Khung nhôm hệ 700 cố định kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 77 | Cửa quay 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3208 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2853 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| X | ĐIỂM PHỤ (PHẦN NƯỚC - ẤP MỸ LỢI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt móc treo áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi xả 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | ĐIỂM PHỤ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA - ẤP MỸ LỢI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Z | ĐIỂM PHỤ (PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ - ẤP MỸ LỢI) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 0,6m - 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự cơ bản: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Công trình dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 3.803.100.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.299.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi