Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường MN Ánh Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334110-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường MN Ánh Dương
Số hiệu KHLCNT 20210334069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 13:56:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,433,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,500,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,126 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,564 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,284 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,313 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,959 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,161 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,564 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,213 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,798 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,124 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m3
31 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,053 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,271 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,51 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,93 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,46 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,6 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,68 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m2
39 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 m2
40 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,636 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,634 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m
43 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
44 Trần prima 600x600, dày 4,5li khung sắt tĩnh điện (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,76 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,058 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,738 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,738 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,632 tấn
49 Xà gồ thép STK C50x100x10x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.039,75 kg
50 Cầu phong thép STK 50x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.385,175 kg
51 Li tô thép STK 25x25x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.337 kg
52 Thép STK la 20x3 hàn găng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,875 kg
53 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m2
54 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
55 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,68 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
57 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
58 Cửa đi 1 cánh Inox 14x14x1,2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
59 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,68 m2
60 Lưới chắn côn trùng bằng inox khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,121 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,617 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,133 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,815 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,801 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,261 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,187 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,14 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng + sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,91 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng + sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,403 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,96 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,187 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,313 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,14 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,187 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,453 m2
78 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,524 m2
81 Sắt hộp lan can 40x80x1,8; 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,625 kg
B ĐIỂM CHÍNH (PHẦN CẦU THANG THĂM MÁI)
1 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
3 Ống STK fi 27x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 kg
4 Chẻ đuôi cá 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 kg
C ĐIỂM CHÍNH (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
D ĐIỂM CHÍNH (PHẦN GA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
E ĐIỂM CHÍNH (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC )
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
4 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Máy bơm 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Phao cơ fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lúp pê fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F ĐIỂM CHÍNH (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G ĐIỂM CHÍNH (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH )
1 Lắp đặt lavabo âm bàn thiếu nhi + vòi xả tay gạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả tay gạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam thiếu nhi+ xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Co P nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt móc treo áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H ĐIỂM CHÍNH (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
9 Tấm hardiflex vách ngăn cầu kích thước (1220x2440x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
I ĐIỂM CHÍNH (PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ)
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
18 Lắp đặt cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
20 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
24 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
26 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 hộp
29 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
J ĐIỂM CHÍNH (PHẦN PCCC)
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
2 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,303 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,239 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,795 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,307 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,626 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bả xi măng sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,35 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 bả xi măng (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,675 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m2
37 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 130x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
41 Thép xà gồ STK 30x30 dày 1,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,275 kg
42 Cầu phong STK 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9 kg
43 Litô STK 25x25x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,925 kg
44 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
45 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,683 m2
47 Cửa đi nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503 m2
48 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,283 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,262 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,626 m2
52 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,395 m2
53 Trần prima 600x600 dày 4,5ly, khung thép tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
L NHÀ BẢO VỆ ( PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M NHÀ BẢO VỆ ( PHẦN THOÁT NƯỚC WC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N NHÀ BẢO VỆ (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA-THIẾT BỊ VỆ SINH)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O NHÀ BẢO VỆ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
P NHÀ BẢO VỆ (PHẦN GA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
Q NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 0,6m - 10W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
16 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
22 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
25 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
R ĐIỂM PHỤ (PHẦN SAN LẮP AO - ẤP VINH)
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m3
S ĐIỂM PHỤ (PHẦN XÂY DỰNG - ẤP VINH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn 4-5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2938 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
4 Đệm cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3495 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1228 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6118 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3237 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5929 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6151 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7108 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9524 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9922 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5628 100m3
38 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7451 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8752 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,103 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,41 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,02 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8282 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1948 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,656 m
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,17 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9542 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,1042 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,02 m2
58 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,564 m2
59 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5036 m2
60 Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6636 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5036 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,31 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
64 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
67 Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,72 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,72 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
71 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 100m2
72 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
73 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
74 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
75 Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
76 Khung nhôm hệ 700 cố định kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
77 Cửa quay 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3208 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2853 m2
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8414 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
T ĐIỂM PHỤ (PHẦN NƯỚC - ẤP VINH)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt lavabo 1 vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt kệ kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt móc treo áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi xả 1 hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U ĐIỂM PHỤ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA - ẤP VINH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8464 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4813 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3593 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
12 Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
V ĐIỂM PHỤ (PHẦN PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ - ẤP VINH)
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 0,6m - 10W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
16 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
22 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
25 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
W ĐIỂM PHỤ (PHẦN XÂY DỰNG - ẤP MỸ LỢI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 100m3
2 Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn 4-5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2938 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
4 Đệm cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3495 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1228 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6118 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3237 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5929 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6151 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7108 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9524 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9922 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5628 100m3
38 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7451 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8752 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,103 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,41 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,02 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8282 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1948 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,656 m
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,17 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9542 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,1042 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,02 m2
58 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,564 m2
59 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5036 m2
60 Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6636 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5036 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,31 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
64 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
67 Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,72 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,72 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
71 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 100m2
72 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
73 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
74 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
75 Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
76 Khung nhôm hệ 700 cố định kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
77 Cửa quay 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3208 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2853 m2
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8414 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
X ĐIỂM PHỤ (PHẦN NƯỚC - ẤP MỸ LỢI)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt lavabo 1 vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt kệ kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt móc treo áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi xả 1 hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Y ĐIỂM PHỤ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA - ẤP MỸ LỢI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8464 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4813 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3593 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
12 Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Z ĐIỂM PHỤ (PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ - ẤP MỸ LỢI)
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 0,6m - 10W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
16 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
22 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
25 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.358E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự cơ bản: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Công trình dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 3.803.100.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.299.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->