Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355146-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210352631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND huyện Ea Súp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 11:07:00 đến ngày 2021-04-11 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đi đổ 5km) Theo BVTKTC được duyệt và Chương V-EHSMT 0,165 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 0,165 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt- 0,165 100m3
4 Đào nền đường trong phạm vi -nt- 3,9581 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Khai thác đất L=3km) -nt- 3,3719 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 3,3719 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt- 3,3719 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 2,6776 100m3
9 Đào, dọn vét cống cũ, xúc đất bằng thủ công, đất cấp II -nt- 16,615 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 -nt- 0,1662 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 0,1662 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt- 0,1662 100m3
B HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT, LỀ ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa -nt- 33,8369 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt- 33,8369 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 -nt- 641,94 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly -nt- 35,6635 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường -nt- 5,0303 100m2
6 Thi công khe dọc mặt đường bê tông (khe 4,5m) -nt- 207 khe
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -nt- 3,0185 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 3,8092 100m3
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bản bằng máy đào -nt- 0,3886 100m3
2 Đá dăm cát đệm móng cống -nt- 2,24 m3
3 Ván khuôn thép thi công cống bản -nt- 0,5016 100m2
4 Bê tông móng, sân cống và chân khay, đá 2x4, mác 150 -nt- 11,78 m3
5 Bê tông tường cánh, thân, hố thu cống, đá 2x4, mác 150 -nt- 5,52 m3
6 Ván khuôn đúc tấm bản -nt- 0,0922 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính -nt- 0,0536 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính -nt- 0,1316 tấn
9 Bê tông đúc tấm bản, đá 1x2, mác 200# -nt- 1,96 m3
10 Lắp đặt tấm bản bằng thủ công -nt- 8 cấu kiện
11 Chèn ống cống, vữa XM mác 100 -nt- 3 m2
12 Bê tông mối nối tấm bản, đá 0.5x1, mác 250# -nt- 0,07 m3
13 Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 250# -nt- 0,63 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,0981 100m3
15 Đào rãnh dọc dẫn dòng xuống suối bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II -nt- 0,544 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt- 0,544 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt- 0,544 100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIA THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm -nt- 8 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm -nt- 2 cái
E CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí khai thác tài nguyên DT được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí bảo vệ môi trường DT được duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.700.000.000 VNĐ. + Tương tự về cách hạng mục chính: Mặt đường BTXM, Hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->