Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 15:07:00 đến ngày 2021-03-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,946,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề (đất đồi K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ con nêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,59 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường cũ-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,127 | 100m2 |
| 5 | Bê tông viên đan rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5736 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1888 | 100m |
| 7 | Đào xử lý mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,606 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6375 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1514 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6375 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6375 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất BTNC19 có phụ gia chống hằn lún vệt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5766 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4197 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,2577 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,3527 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC12.5 có phụ gia chống hằn lún vệt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2086 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7851 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,4682 | 10m3 |
| 19 | Nâng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 20 | Nâng cọc H, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cọc |
| 21 | Nâng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,488 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang cao 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 2 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900 | m |
| 4 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (KT: 60x40)cm - I.440; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm - I.441A,B,C; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 8 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Biển |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| C | SỬA CHỮA CỐNG SÁU | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | 100 kg |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 100 kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông tạo lỗ D≤ 16mm; L≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | lỗ |
| 6 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | lít |
| 7 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 8 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 (bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh, có sử dụng phụ gia Vmat SCC hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | 10m2 |
| 15 | Rải thảm BTNC12,5 có phụ gia chống hằn lún vệt bánh xe, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 16 | Chống thấm mặt cầu bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m2 |
| 18 | Sơn trắng đỏ gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 21 | Bu long chữ U D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | SỬA CHỮA CỐNG YẾN THANH | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,751 | 100 kg |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | 100 kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông tạo lỗ D≤ 16mm; L≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | lỗ |
| 6 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | lít |
| 7 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 8 | Quét dính bám giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 (bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh, có sử dụng phụ gia Vmat SCC hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | 10m2 |
| 15 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia chống hằn lún vệt bánh xe, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia chống hằn lún vệt bánh xe, chiều dày đã lèn ép 2,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 17 | Chống thấm mặt cầu bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m2 |
| 20 | Sơn trắng đỏ gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 23 | Bu long chữ U D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG SỬA CHỮA CỐNG SÁU VÀ CỐNG YẾN THANH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,35x1,95m, biển phía trước có công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,6x0,4m, Biển thông tin thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,25x1,0m, biển báo hướng rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Chóp nón đảm bảo giao thông cao 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Thép V50x50x5 barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | tấn |
| 7 | Tôn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi