Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đại Mỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:31:00 đến ngày 2021-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,335,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| B | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D | 5,349 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 2,997 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,535 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,822 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,148 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 4,39 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 1,497 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 33,359 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 6,173 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 2,785 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 1,427 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | 1,274 | m3 | |
| 13 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công | 1,397 | m3 | |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 30,993 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 9,364 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 11,374 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 9,565 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 9,17 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,535 | m3 | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| C | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 36,206 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 38,016 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 171,836 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 119,483 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 58,02 | m | |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 430*430*140 | 12 | cái | |
| 8 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | 12 | cái | |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 22,7 | m | |
| 10 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 | 4 | cái | |
| D | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,936 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 3,205 | 100m2 | |
| E | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 113,796 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,138 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,138 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,138 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,211 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,575 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 45,391 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,375 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,644 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,453 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,983 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 74,91 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,566 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,135 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,053 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,951 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,621 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,951 | m2 | |
| F | NHÀ TRAI ĐƯỜNG | |||
| G | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D | 1,516 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 2,29 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,267 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,885 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,198 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,065 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 5,024 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 1,479 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 2,91 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,92 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | 16,781 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần vật liệu gia công | 1,031 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần nhân công gia công | 14,28 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | 0,922 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | 9,42 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 9,364 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 5,579 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 7,021 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 7,313 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,267 | m3 | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| H | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 31,358 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 32,926 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 134,561 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 97,668 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 29,01 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | 6 | cái | |
| 8 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 | 2 | cái | |
| I | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,699 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 2,927 | 100m2 | |
| J | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 86,445 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,864 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,864 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,864 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,147 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,494 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 33,157 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,902 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,49 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,345 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,787 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp bù móng | 28,8 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | 59,392 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,736 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,624 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 131,673 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,205 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,035 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,205 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt bản lề cửa | 50 | cái | |
| 22 | Khóa cửa đi | 5 | cái | |
| 23 | Clemon cửa đi | 5 | cái | |
| 24 | Clemon cửa sổ | 5 | cái | |
| K | NHÀ NI | |||
| L | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D | 0,643 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,9 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,114 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,347 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,039 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,099 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 1,668 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,545 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 1,287 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,34 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 6,193 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,412 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công | 5,712 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | 0,369 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | 3,768 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 3,193 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 2,336 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 2,607 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 2,569 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,114 | m3 | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 3 | hệ khung | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 3 | bộ vì | |
| M | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 21,974 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 23,073 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 51,786 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 35,128 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 18,3 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | 3 | cái | |
| N | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,081 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,429 | 100m2 | |
| O | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48,076 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,481 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,481 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,481 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,2 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,998 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,417 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,269 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,067 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 26,964 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,127 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,286 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,52 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,054 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,756 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,454 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,756 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt bản lề cửa | 20 | bộ | |
| 24 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 25 | Clemon cửa đi | 2 | bộ | |
| 26 | Clemon cửa sổ | 2 | bộ | |
| P | SÂN VƯỜN | |||
| Q | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 565 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 130,3 | m | |
| R | Phần XDCB | |||
| S | Lát sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 56,5 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 197,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,543 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 2,543 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,543 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 84,75 | m3 | |
| T | Bo vỉa bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,261 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,906 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 21,786 | m3 | |
| U | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,296 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 65,646 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,719 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,719 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,719 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,246 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,345 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,478 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,504 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,448 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,789 | m2 | |
| 13 | Láng đáy ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,96 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,229 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,239 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,117 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 156 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,04 | 100m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 23,981 | m3 | |
| V | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,138 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,138 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 2,138 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,033 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,897 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,142 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,924 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,231 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,44 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,413 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 15,84 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,38 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,927 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,972 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,495 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,951 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,788 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,619 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 145,619 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 92,64 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 49,594 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 287,853 | m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,003 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| W | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,966 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,415 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,14 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,053 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,591 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,339 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,35 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,031 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,591 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | 0,035 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,387 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,5 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,778 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,503 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 3,503 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,44 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,382 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,781 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ KinLong | 1,576 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ KinLong | 0,36 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,936 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,052 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| Y | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | 80 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 147 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 218 | m | |
| Z | ĐIỆN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 400 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 270 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AA | ĐIỆN TRAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 350 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 270 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AB | ĐIỆN NHÀ NI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 130 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AC | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AD | Hạng mục nhà tạo khách | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 21 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 14,3 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 73,4 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 81,545 | m2 | |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 1.081,232 | m2 | |
| AE | Hạng mục nhà trai đường | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 19,04 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 9,9 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 66 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 168 | m2 | |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 626,14 | m2 | |
| AF | Hạng mục nhà ni | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 8,7 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 4,8 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 21 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 107,362 | m2 | |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 247,971 | m2 | |
| AG | HẠNG MỤC PCCC | |||
| AH | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | 0,3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 0,7 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 4 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | 110 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | 110 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d40/30mm | 70 | m | |
| AI | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,4 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm | 48 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | 46 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| AJ | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,96 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,46 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | 3 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 | 3 | bình | |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 | 6 | bình | |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 2 | cuộn | |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rọ hút d100 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van một chiều d100 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d25 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren d25 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren d15 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 30 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bích đặc d100 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) | 20 | m | |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 38 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 39 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | 3 | bộ | |
| AK | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0003E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này + +Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.005.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi