Gói thầu: Mua sắm thiết bị các trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị các trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334611 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:56:00 đến ngày 2021-04-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,523,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi 55 inh | 7 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Giá đỡ ti vi + phụ kiện | 7 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Bộ bàn ghế giáo viên | 28 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Bảng viết chống lóa | 20 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Tủ đựng đồ học sinh 35 ô | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Ghế tiếp khách | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Bàn hội trường (02 chỗ) | 30 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Ghế hội trường | 60 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Bàn ghế làm việc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Giường nằm ở phòng y tế | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Bộ loa, âm ly, mic (dùng cho trường) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Bàn bóng bàn Bàn xếp gọn. Mặt bàn ván dày 25mm (bàn bóng bàn + cọc lưới bóng bàn ) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Bộ bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Bảng viết chống lóa | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Tủ đựng đồ học sinh 35 ô | 20 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Bộ thiết bị âm thanh | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Bàn ghế (4 chỗ) | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Tủ sách | 3 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Giá sách hai mặt | 3 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Giá báo, tạp chí | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Giá báo, tạp chí | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Tủ TBDH | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Giá TBDH | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Giá treo tranh, ảnh | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Giá sách hai mặt | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Sa bàn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Tủ trưng bày | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Giá trang trí | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Kệ trang trí | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Bàn hội trường (02 chỗ) | 30 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Ti vi 55 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Giá đỡ ti vi + phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Đầu đĩa | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Bàn ghế làm việc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Giường nằm ở phòng y tế | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Bảng công tác cá nhân | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Bộ loa, âm ly, mic (dùng cho trường) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Hệ thống Camera giám sát | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Ti vi 65 inh | 16 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Ti vi 70 inh | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Giá đỡ ti vi + phụ kiện | 17 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Tủ đựng đồ học sinh 35 ô | 16 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Bộ bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Tủ TBDH | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Giá TBDH | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Giá treo tranh, ảnh | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Giá sách hai mặt | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Bàn hội trường (02 chỗ) | 30 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Ti vi 55 inhch | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Giá đỡ ti vi + phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Đầu đĩa | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Bộ loa, âm ly, mic (dùng cho trường) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Bộ loa, âm ly, mic (dùng cho trường) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Ghế dùng cho phòng họp | 60 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Ghế dùng cho sinh hoạt chuyên môn | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Tủ đựng hồ sơ phòng văn thư | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Tủ đựng hoá chất phòng hoá + sinh | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Đàn oocgan | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Trống đội | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Ti vi 65 inh | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Giá đỡ ti vi + phụ kiện | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Hệ thống Camera giám sát | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Bàn bóng bàn Bàn xếp gọn. Mặt bàn ván dày 25mm (bàn bóng bàn + cọc lưới bóng bàn ) | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2845E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0569E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.340.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi