Gói thầu: Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405720-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210352325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:47:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,419,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG, 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT  8,4194 100m3
2 Máy bơm mước Diezel 5,5CV Chương V của E-HSMT  10 ca
3 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT  0,4504 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT  16,7106 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  1,104 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,0919 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT  0,9942 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT  2,6872 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  36,2059 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  13,117 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT  7,8285 100m3
12 Ván khuôn gỗ nền Chương V của E-HSMT  0,0456 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,0431 tấn
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  1,088 m3
15 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT  1,0936 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,2875 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT  1,6815 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  10,968 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT  112,7916 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT  23,13 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  1,2286 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,2055 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,0092 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  3,1785 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  6,986 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  2,2826 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  1,4953 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  2,1341 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,3302 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  19,2989 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT  2,6016 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT  3,4873 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  26,016 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,486 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,4914 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,3793 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  3,062 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,1372 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  0,952 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  55,7983 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  13,8118 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  8,7072 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT  0,3396 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,4143 tấn
45 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT  3,3495 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT  15 cái
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT  53 1cấu kiện
48 Sản xuất lắp dựng cửa đi, nhôm kính cường lực 5mm, hệ 1000mm (bao gồm giá vật liệu và nhân công) Chương V của E-HSMT  45,8454 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính cường lực 5mm, hệ 1000mm (bao gồm giá vật liệu và nhân công) Chương V của E-HSMT  31,76 m2
50 Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 60x120x2.0mm Chương V của E-HSMT  341,84 m
51 Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.8mm Chương V của E-HSMT  691,72 m
52 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm KT: 25x25x1,4mm Chương V của E-HSMT  1.363,25 m
53 SXLD tôn máng thu nước vị trí giao mái chính với mái sảnh Chương V của E-HSMT  11,18 m
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT  5,3851 tấn
55 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  3,1835 100m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT  17,08 m2 
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  219,094 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  422,5672 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  227,9742 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  232,88 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  260,2 m2
62 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT  30,6765 m2
63 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT  20,481 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  191,126 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  81,1333 m
66 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch lát nền KT: 600x600) Chương V của E-HSMT  223,83 m2
67 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch lát nền KT: 300x300) Chương V của E-HSMT  40,41 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp tường KT:250x400) Chương V của E-HSMT  251,72 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch đá KT:100x200) Chương V của E-HSMT  35,224 m2
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT  0,4 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT  28,58 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT  28,58 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  1.012,6448 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  183,47 m2
75 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT  27,654 m2
76 Lắp dựng tấm đá Granite màu đen dày 2cm tại vị trí đặt lavabo Chương V của E-HSMT  7,535 m2
77 Lan can sắt Chương V của E-HSMT  4,302 m2
78 SXLD thanh nắm inox D34 trong nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT  12 bộ
79 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V của E-HSMT  1 bộ
80 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V của E-HSMT  4 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT  5 cái
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn Chương V của E-HSMT  1 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  14 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V của E-HSMT  4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  2 bộ
86 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT  9 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT  0,02 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT  0,67 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT  0,37 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT  1,16 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT  0,37 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT  0,46 100m
93 Lắp đặt Tê giảm D34/21 Chương V của E-HSMT  18 cái
94 Lắp đặt co giảm D34/21 Chương V của E-HSMT  8 cái
95 Khóa nhựa D34 Chương V của E-HSMT  3 cái
96 Lắp đặt co nhựa D42 Chương V của E-HSMT  4 cái
97 Lắp đặt co giảm D60/34 Chương V của E-HSMT  10 cái
98 Lắp đặt tê giảm D60/34 Chương V của E-HSMT  20 cái
99 Lắp đặt co nhựa D60 Chương V của E-HSMT  44 cái
100 Lắp đặt tê nhựa D60 Chương V của E-HSMT  8 cái
101 Lắp đặt co giảm D90/60 Chương V của E-HSMT  3 cái
102 Lắp đặt tê giảm D90/60 Chương V của E-HSMT  12 cái
103 Lắp đặt co giảm D114/90 Chương V của E-HSMT  4 cái
104 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT  2 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT  1 bể
106 Máy bơm nước Chương V của E-HSMT  1 máy
107 Cầu chắn rác Inox 304 Chương V của E-HSMT  16 cái
108 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V của E-HSMT  0,304 100m2
109 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  2,5708 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,0182 100m2
111 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT  0,0528 tấn
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT  0,5307 m3
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT  4 1cấu kiện
114 Lớp đá lọc, đá 4x6 Chương V của E-HSMT  0,1178 m3
115 Lớp đá lọc, đá 1x2 Chương V của E-HSMT  0,1178 m3
116 Lớp cát lọc, cát hạt trung Chương V của E-HSMT  0,1178 m3
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT  0,032 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT  0,02 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT  0,19 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Chương V của E-HSMT  0,1 100m
121 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT  6 cái
122 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT  2 cái
123 Lắp đặt co nhựa D160 Chương V của E-HSMT  2 cái
124 Xây móng bằng gạch BT 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  0,0314 m3
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT  9 1m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT  9 m3
127 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT  8 cái
128 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT  1 cái
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (có máng) Chương V của E-HSMT  18 bộ
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  8 bộ
131 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT  8 bộ
132 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT  5 cái
133 Lắp đặt cầu chì Chương V của E-HSMT  10 cái
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT  16 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V của E-HSMT  2 cái
136 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V của E-HSMT  1 cái
137 Lắp đặt tủ điện thép KT: 300x200x150 Chương V của E-HSMT  1 tử
138 Lắp đặt puli tường ≥35x35 Chương V của E-HSMT  1 cái
139 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V của E-HSMT  1 cái
140 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT  6 hộp
141 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  10 bảng
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT  16 hộp
143 Lắp đặt mặt nạ các loại Chương V của E-HSMT  16 cái
144 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V của E-HSMT  60 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT  23 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT  9 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  150 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT  130 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  280 m
150 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT  60 m
151 Băng cáp ngầm cảnh báo Chương V của E-HSMT  60 m
152 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg Chương V của E-HSMT  2 Bình
153 Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy loại 2 bình 3kg Chương V của E-HSMT  1 cái
154 Lắp đặt bảng Nội quy và bảng Tiêu lệnh Chương V của E-HSMT  1 bộ
B II. NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT  0,0972 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,0168 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT  0,588 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,0558 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,0042 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT  0,0776 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  1,422 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT  0,0778 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT  0,531 1m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  0,649 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT  0,354 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT  0,0313 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT  0,1682 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,029 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  1,914 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT  6,9 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT  6,9 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT  0,2255 tấn
19 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT  0,0848 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT  0,2255 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT  0,0848 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT  0,1974 100m2
C III.  SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ VÀ SÂN CHƠI
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Chương V của E-HSMT  0,3045 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT  0,0913 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT  3,045 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT  30,45 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 Chương V của E-HSMT  304,5 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT  304,5 m2
7 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Chương V của E-HSMT  0,1677 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT  0,1677 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT  7,737 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT  154,74 m2
11 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Chương V của E-HSMT  0,93 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT  0,0491 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,0423 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  0,7285 m3
15 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Chương V của E-HSMT  0,0218 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT  0,218 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  3,27 m3
18 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT  0,9039 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT  0,904 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT  44,187 m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT  883,74 m2
D IV. TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT  2,1837 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,2158 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT  5,562 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,6835 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,4622 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT  0,4599 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT  0,1421 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  12,6958 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  13,8634 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,8318 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,7273 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT  0,7538 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT  0,3167 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  8,318 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT  1,7706 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,988 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,1143 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,5431 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,1322 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  5,892 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  14,738 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  1,1681 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  7,903 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  1,1312 100m2
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT  1,1032 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT  7,38 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT  645 cái
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT  280 cái
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  203,6032 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  484,45 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  153,7306 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT  37,084 m
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V của E-HSMT  25,3984 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT  13,845 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT  107,2104 m2
36 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT  107,2104 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  695,331 m2
38 Công tác tạm tính Chương V của E-HSMT  4 công
39 SXLD chông sắt tường rào - kể cả sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT  146,578 md
40 SXLD cổng ngõ sắt - cổng mở 2 cánh - kể cả sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT  10,176 m2
41 Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên trường loại lớn Chương V của E-HSMT  38 chữ
42 Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên trường loại nhỏ Chương V của E-HSMT  88 chữ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  30 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  30 m
E V. SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT  36,85 1m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT  0,5652 100m2
3 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT  2,826 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT  9 1cấu kiện
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  8,097 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  63,92 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT  63,92 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT  36,85 m3
9 Đất màu trồng cây hoặc cát phù sa (TT đơn giá bằng Cát ) Chương V của E-HSMT  176,5 TG
10 Đổ cát min vào khu vui chơi cát Chương V của E-HSMT  3,8 m3
11 Cây bàng Đài Loan H>3,0m; d>5cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT  28 cây
12 Cây chuổi ngọc Chương V của E-HSMT  23,12 m2
13 Cỏ lá gừng Chương V của E-HSMT  3,24 m2
F VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT  37,5995 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,142 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  4,222 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT  6,9739 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,0084 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,0083 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT  0,0616 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT  66,679 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT  66,679 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Chương V của E-HSMT  0,06 100m
11 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Đục hố ga hiện trạng để đấu nối) Chương V của E-HSMT  1 lỗ
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT  37,6 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,1645 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT  0,1312 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT  2,7384 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT  0,6592 100m
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT  69 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT  11,4953 1m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Chương V của E-HSMT  0,393 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V của E-HSMT  0,02 100m
21 Hố ga nhựa PVC loại 2 nhánh 160-200 Chương V của E-HSMT  3 cái
22 Nắp hố ga Composite DN225 - chịu tải trọng 1.5 tấn Chương V của E-HSMT  3 cái
23 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Đục hố ga hiện trạng để đấu nối) Chương V của E-HSMT  1 lỗ
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT  11,495 m3
G VII. THIẾT BỊ
1 Cung cấp, lắp đặt Bảng Led chạy chữ theo chủ đề ngoài trời KT : 400x5000 Chương V của E-HSMT  2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng, cấp III. Xây dựng Trường học. * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->