Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:21:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,368,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối phòng học tập, phòng hành chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,8422 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 5cm, mật độ 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 261,275 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,902 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,902 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 53,4103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6796 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6693 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,0502 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,3297 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,0627 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6989 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5952 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8811 | tấn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,0846 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3812 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,5266 | m3 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,422 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8527 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9107 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,1152 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1097 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4877 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,2299 | m3 |
| 30 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 253,4493 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1664 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9007 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2603 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2154 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,1847 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2473 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8478 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,0529 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4272 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2733 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7181 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,1196 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5242 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,7714 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9301 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0288 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5805 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8243 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,0198 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2742 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4946 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6658 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0706 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4722 | tấn |
| 72 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,0902 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 89,889 | m2 |
| 74 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7355 | 100m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,8222 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,3725 | m3 |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m2 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,1254 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,0042 | m3 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,14 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7417 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9726 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4768 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4595 | m3 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,09 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 134,44 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 90,8156 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5224 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 640,092 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 531,767 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 224,7256 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 252,42 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 181,4948 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 138,676 | m2 |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 121,3 | m |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.171,859 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 797,3164 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 892,512 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.076,6634 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 485,135 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,095 | m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,7857 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 121,072 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 121,072 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 121,072 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1045 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1045 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tole PU mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3827 | 100m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tấm inox 304 dày 1,2mm che khe nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| 117 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,8144 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,89 | m2 |
| 119 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 152,76 | m2 |
| 120 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | tấn |
| 121 | Lắp dựng giằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | tấn |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 136 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 150 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng Inox + bộ dây chằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 158 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bao |
| 159 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 163 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy bột 4kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 165 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m |
| 167 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.300.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi