Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353288-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210353216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:21:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,368,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối phòng học tập, phòng hành chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,8422 100m3
2 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 5cm, mật độ 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 261,275 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,902 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,902 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53,4103 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6796 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,28 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3149 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6693 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,985 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,0502 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,3297 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0627 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6989 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5952 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8811 tấn
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,0846 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3812 100m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,5266 m3
21 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,422 m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8527 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1682 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9107 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,1152 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1097 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2658 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4877 tấn
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,2299 m3
30 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 253,4493 m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1664 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1482 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,9007 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2603 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2607 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2154 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,1847 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2473 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8478 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,0529 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4272 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2733 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7181 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,1196 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5242 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,693 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,7714 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9301 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1988 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0288 tấn
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
54 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0814 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0866 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0957 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1426 tấn
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5805 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2243 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0954 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8243 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,0198 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2742 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4946 tấn
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6658 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0706 100m2
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4722 tấn
72 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,0902 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 89,889 m2
74 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7355 100m3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,8222 m3
76 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,3725 m3
77 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,75 m2
78 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,1254 m3
79 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,0042 m3
80 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,14 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,7417 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,944 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,9726 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4768 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4595 m3
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,09 m2
87 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 134,44 m2
88 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá Mô tã kỹ thuật theo Chương V 90,8156 m2
89 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
90 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5224 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 640,092 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 531,767 m2
93 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 224,7256 m2
94 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 252,42 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 181,4948 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 138,676 m2
97 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23 m
98 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 121,3 m
99 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.171,859 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 797,3164 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 892,512 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.076,6634 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 485,135 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,095 m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,095 m3
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,7857 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 121,072 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 121,072 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 121,072 m2
110 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
111 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1045 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1045 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tole PU mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,3827 100m2
114 Cung cấp, lắp đặt tấm inox 304 dày 1,2mm che khe nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3 m
115 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
116 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,56 m2
117 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,8144 m2
118 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,89 m2
119 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 152,76 m2
120 Gia công giằng mái thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2952 tấn
121 Lắp dựng giằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2952 tấn
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
123 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
124 Lắp đặt quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
125 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31 cái
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
127 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
131 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 500 m
132 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
133 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
134 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
135 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
136 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
139 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
140 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
141 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
145 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
146 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
147 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
148 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 máy
149 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 máy
150 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
152 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
153 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
154 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng Inox + bộ dây chằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
156 Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Mối hàn hóa nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 mối
158 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bao
159 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
160 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
161 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
163 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
164 Bình chữa cháy bột 4kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
165 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,556 100m
167 Lắp đặt nối nhựa D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
170 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.300.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->