Gói thầu: Xây dựng hoàn trả công trình phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng hoàn trả công trình phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:03:00 đến ngày 2021-03-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V | 2,86 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 26,1937 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khoan cầm tay | Chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 86,4216 | m2 |
| 5 | Di chuyển cổng phụ đến vị trí tường rào mới | Chương V | 1 | Ls |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 28,6937 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 28,6937 | m3 |
| 8 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 17,3633 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 86,8125 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,5453 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,204 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng tường ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3077 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX trộn, đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,2849 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,3121 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 11,2107 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,1274 | m3 |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,5106 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 219,2996 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 97,9354 | m2 |
| 22 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 38 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 466,2 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 317,235 | m2 |
| 25 | Gia công lan can thép | Chương V | 2,8948 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 88,0855 | 1m2 |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 2,8948 | tấn |
| B | PHÁ DỠ, XÂY MỚI KHU NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 0,3025 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,85 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 20,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 7,17 | m |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại tủ điện tổng, dây dẫn, phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khoan cầm tay | Chương V | 5,3241 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 16,17 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 60,1834 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 33,5308 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 33,5308 | m3 |
| C | XÂY MỚI HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 58,3813 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 58,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,1902 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,2836 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5554 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,7425 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0307 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,56 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,3517 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,1891 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0717 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3746 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5222 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,872 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5107 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,1446 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0469 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,2935 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1022 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,9328 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0359 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,2943 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,1392 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1392 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 19,1622 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 55,362 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,8711 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 28,9706 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 55,362 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 80,8711 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V | 28,9706 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 18,84 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 78,3012 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V | 26,4106 | m2 |
| 44 | Lát gạch lá nem KT400x400mm | Chương V | 26,4106 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600 | Chương V | 59,1075 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mm | Chương V | 21 | m2 |
| 47 | Lát đá Granit xám đen mặt bệ các loại | Chương V | 2,58 | m2 |
| 48 | Lát đá Granit màu nâu vàng bậc cầu thang | Chương V | 13,86 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inoc | Chương V | 85 | kg |
| 50 | Cửa đi một cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 15,6 | m2 |
| 51 | Cửa sổ hất khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,12 | m2 |
| 52 | Vách kính cường lực dày 10mm | Chương V | 24,3163 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 43,0336 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng dùng điện | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Phụ kiện dây nối + Sipong | Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam âm tường dùng pin, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Siphong tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt hệ thống bơm nước tăng áp (gồm máy bơm và phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V | 2 | bảng |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V | 19 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.952E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.731.935.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi