Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:35:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,929,245,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SCL các TBA trên địa bàn Đông Đa Độ, Tây Đa Độ quản lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 8 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế 400A (1450x700x450) dày 1,8mm 2 lớp cánh | 2 | tủ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế 600A (1450x700x450) dày 1,8mm, 2 lớp cánh | 3 | tủ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế 1000A (1680x700x500) dày 1,8mm, 2 lớp cánh | 1 | tủ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty | 133 | quả | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kẹp hotline 35-120 | 15 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 15 | cái | |
| 8 | Cung cấp và ép đầu cốt M50 | 45 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ghip đồng Cu 50/50 | 15 | cái | |
| 10 | Dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2 | 136,68 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 134 | m | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 86,7 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 85 | m | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 28,56 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 28 | m | |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 24,48 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 24 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - sứ | 9 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.6 (xà Pi)- 72,345kg/bộ | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.8 (xà Pi) - 75,529kg/bộ | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-1700 - 33,77kg/bộ | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-2000 - 33,77kg/bộ | 2 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-3300 - 33,77kg/bộ | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-5100 - 34,394 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-7100 - 35,085kg/bộ | 1 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.8-22-2000 - 35,362kg/bộ | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.8-22-5100 - 35,986 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-3500 - 81,669kg/bộ | 2 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-5100 - 83,807kg/bộ | 1 | bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.8-22-3500 - 83,261kg/bộ | 1 | bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo - LT12m | 4 | bộ | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ trạm hở | 2 | bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.6m (99,594kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.8m (100,856 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.6m (138,839kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.8m (147,059kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dầm (157,896 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt thang thao tác 2.6m (37,144 kg/bộ) | 3 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R2 (21,37kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R3 (16,92kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cổng TBA (101,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt biển báo | 10 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt biển an toàn | 10 | cái | |
| 44 | Tháo, lắp lại ATM 1000A | 1 | bộ | |
| 45 | Tháo, lắp lại ATM 630A | 3 | bộ | |
| 46 | Tháo, lắp lại ATM 400A | 2 | bộ | |
| 47 | Tháo, lắp lại TI (3 quả/bộ) | 6 | bộ | |
| 48 | Tháo, lắp lại công tơ | 6 | cái | |
| 49 | Tháo, lắp lại MBA 250kVA ở dưới đất | 1 | máy | |
| 50 | Tháo, lắp lại MBA 400kVA ở dưới đất | 2 | máy | |
| 51 | Tháo, lắp lại MBA 560kVA ở trên cột | 1 | máy | |
| 52 | Tháo, lắp lại MBA 630kVA ở trên cột | 1 | máy | |
| 53 | Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 18 | m | |
| 54 | Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | 36 | m | |
| 55 | Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 68 | m | |
| 56 | Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 17 | m | |
| 57 | Đổ bê tông nền trạm -M150, đá 2x4 | 11,18 | m3 | |
| 58 | Láng nền TBA - M75, dày 3cm | 111,84 | m2 | |
| 59 | Tôn nền bằng gạch vỡ (gạch tận dụng) | 11,58 | m3 | |
| 60 | Tôn nền bằng cát đen | 2,26 | m3 | |
| 61 | Xây tường TBA (220x1800),tường 22,M50 | 14,98 | m3 | |
| 62 | Xây trụ TBA (300x300x2000), tường 30,M50 | 0,72 | m3 | |
| 63 | Trát tường TBA M50, dày 2cm | 139,32 | m2 | |
| 64 | Quét vôi ve (1 nước trắng, 2 màu) | 301,3 | m2 | |
| 65 | Đổ bê tông đường vào TBA -M150, đá 2x4, dày 10cm | 1,1 | m3 | |
| 66 | Bệ đỡ máy biến áp (BT đá 2x4-M150)-0,681m3/bệ | 2 | bệ | |
| 67 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | 24 | quả | |
| 68 | Thí nghiệm sứ VHD 24kV | 133 | quả | |
| 69 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV | 9 | bộ | |
| 70 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 8 | bộ | |
| 71 | Thu hồi chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 8 | bộ | |
| 72 | Thu hồi xà đầu trạm 2.6m (xà Pi) (TT 70kg) | 2 | bộ | |
| 73 | Thu hồi xà đầu trạm 2.8m (xà Pi) (TT 75kg) | 1 | bộ | |
| 74 | Thu hồi xà đỡ lèo (TT 35kg) | 5 | bộ | |
| 75 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (TT 85kg) | 4 | bộ | |
| 76 | Thu hồi xà chống sét van (TT 101kg) | 4 | bộ | |
| 77 | Thu hồi sứ VHD 24kV | 133 | quả | |
| 78 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 9 | bộ | |
| 79 | Thu hồi ghế thao tác 2.6m (TT 99kg) | 2 | bộ | |
| 80 | Thu hồi ghế thao tác 2.8m (TT 100kg) | 1 | bộ | |
| 81 | Thu hồi dầm đỡ MBA 2.6m (TT 140kg) | 2 | bộ | |
| 82 | Thu hồi dầm đỡ MBA 2.8m (TT 140kg) | 1 | bộ | |
| 83 | Thu hồi giá đỡ dầm (TT 57kg) | 3 | bộ | |
| 84 | Thu hồi thang thao tác (TT 37kg) | 3 | bộ | |
| 85 | Thu hồi vỏ tủ điện hạ thế | 6 | tủ | |
| 86 | Thu hồi dây ACSR50/8 | 0,069 | km | |
| 87 | Thu hồi dây bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,42 | 100m | |
| 88 | Thu hồi thanh đồng D8 | 0,024 | km | |
| 89 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 0,012 | 100m | |
| 90 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 0,121 | 100m | |
| 91 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 0,14 | 100m | |
| 92 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | 0,03 | 100m | |
| 93 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,06 | 100m | |
| 94 | Thu hồi cổng TBA (TT 60kg) | 1 | bộ | |
| 95 | Thu hồi biển báo | 10 | cái | |
| 96 | Thu hồi biển an toàn | 10 | cái | |
| 97 | Thu hồi tiếp địa (TT 10kg) | 8 | bộ | |
| 98 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | SCL Lộ 371-E2.14 phần đường trục và nhánh Đức Phong 2, nhánh Ngũ Đoan, Sửa chữa các TBA: Đức Phong 2, Đại Trà 1, Cẩm Xuân, Cẩm Hoàn 2, Ngũ Đoan 1, Ngũ Đoan 3, Sâm Linh 1, Sâm Linh 2, Rada Minh Tân, Lão Phú 2, Tiền Phong 2, Đại Hợp, Việt Tiến, Đoạn xá 1, Thọ Xuân 2, Lưới điện hạ thế sau TBA Tú Đôi 4 – Huyện Kiến Thụy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 4 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) (Chống sét van 35kV) | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại MBA 180 kVA | 1 | máy | |
| 4 | Tháo lắp lại MBA 250 kVA | 1 | máy | |
| 5 | Tháo lắp lại MBA 320 kVA | 1 | máy | |
| 6 | Tháo lắp lại MBA 400 kVA | 3 | máy | |
| 7 | Tháo lắp lại MBA 560 kVA | 2 | máy | |
| 8 | Tháo lắp lại MBA 560 kVA | 1 | máy | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) (Chống sét van 22kV) | 1 | bộ | |
| 11 | Dây ACSR-50/8 bọc mỡ | 6.973,74 | m | |
| 12 | Kéo rải dây ACSR 50/8 có mỡ | 6.837 | m | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty | 438 | quả | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 365 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà XT6 | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà XT3 | 5 | bộ | |
| 17 | Sơn căn chỉnh gia cố chụp đầu cột (chụp cột đơn) (4,41m2/bộ) | 15 | bộ | |
| 18 | Sơn căn chỉnh gia cố chụp đầu cột (chụp cột đôi) (6,62m2/bộ) | 3 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC-I-10-190-5 | 2 | cột | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây (T1C) | 32 | bộ | |
| 21 | Thu hồi dây AC50 | 6.699 | m | |
| 22 | Thu hồi xà XT6 (TT 80kg) | 1 | bộ | |
| 23 | Thu hồi xà XT3 (TT 35kg) | 5 | bộ | |
| 24 | Thu hồi sứ VHD + ty sứ 35kV | 438 | quả | |
| 25 | Thu hồi cột LT10 | 2 | cột | |
| 26 | Thu hồi CDLĐ 35kV | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 45 | cái | |
| 28 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 120 mm | 12 | cái | |
| 29 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | 68 | cái | |
| 30 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 50 mm2 | 15 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty | 87 | quả | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ | 1 | bộ | |
| 33 | Dây ACSR-50/8 bọc mỡ | 84,66 | m | |
| 34 | Kéo rải dây ACSR 50/8 | 83 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | 24 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 | 136 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 1.6 (xà Pi) | 1 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.4 (xà Pi) | 1 | bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.6 (xà Pi) | 1 | bộ | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.8 (xà Pi) | 2 | bộ | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch sứ đứng (XLT6) | 4 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng (XT6) | 2 | bộ | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 1.6-35-1700 | 1 | bộ | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.8-35-2000 | 1 | bộ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 3.2-35-3300 | 1 | bộ | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 1.6-35-3100 | 1 | bộ | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.8-35-3500 | 2 | bộ | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.8-35-5100 | 1 | bộ | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 3.2-35-7100 | 1 | bộ | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2.8-35-2000 | 1 | bộ | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2.8-35-1700 | 1 | bộ | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 3.2-35-1700 | 1 | bộ | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo + chống sét van 2.8-35-3300 | 1 | bộ | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 3.2-35-5100 | 1 | bộ | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 1.6-35-5100 | 1 | bộ | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 2.8-35-5100 | 1 | bộ | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 2.8-35-5000 | 1 | bộ | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.4m | 2 | bộ | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.6m | 5 | bộ | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt rào chắn an toàn | 1 | bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.4m | 3 | bộ | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.6m | 4 | bộ | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.8m | 1 | bộ | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dầm | 8 | bộ | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt thang thao tác 2.6m | 7 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa dàn trạm R2 | 8 | bộ | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa dàn trạm R3 | 5 | bộ | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (cột LT12) | 3 | bộ | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm hở | 3 | bộ | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ PP hạ thế | 6 | tủ | |
| 71 | Tháo, lắp lại ATM 800A | 3 | bộ | |
| 72 | Tháo, lắp lại ATM 630A | 2 | bộ | |
| 73 | Tháo, lắp lại ATM 400A | 1 | bộ | |
| 74 | Tháo, lắp lại TI (3 quả/bộ) | 6 | bộ | |
| 75 | Tháo, lắp lại công tơ | 6 | hòm | |
| 76 | Thu hồi xà đầu trạm (xà Pi) (TT 70kg) | 5 | bộ | |
| 77 | Thu hồi xà kép lệch sứ đứng (TT 75kg) | 3 | bộ | |
| 78 | Thu hồi xà đơn lệch sứ đứng (TT50kg) | 1 | bộ | |
| 79 | Thu hồi xà kép bằng sứ đứng (TT80kg) | 2 | bộ | |
| 80 | Thu hồi xà đỡ lèo (TT35kg) | 6 | bộ | |
| 81 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (TT75kg) | 11 | bộ | |
| 82 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (TT170kg) | 4 | bộ | |
| 83 | Thu hồi xà đỡ lèo + chống sét van (TT90kg) | 2 | bộ | |
| 84 | Thu hồi xà đỡ chống sét van (TT80kg) | 1 | bộ | |
| 85 | Thu hồi Xà đỡ thanh đồng (TT30kg) | 8 | bộ | |
| 86 | Thu hồi cầu dao liên động 35kV | 3 | bộ | |
| 87 | Thu hồi sứ VHD35kV | 203 | quả | |
| 88 | Thu hồi chống sét van 35kV | 3 | bộ | |
| 89 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ | |
| 90 | Thu hồi dây AC50 | 83 | m | |
| 91 | Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | 6 | m | |
| 92 | Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 | 34 | m | |
| 93 | Thu hồi ghế thao tác | 7 | cái | |
| 94 | Thu hồi rào chắn an toàn | 1 | cái | |
| 95 | Thu hồi dầm đỡ MBA | 8 | bộ | |
| 96 | Thu hồi giá đỡ dầm | 8 | bộ | |
| 97 | Thu hồi thang thao tác | 7 | bộ | |
| 98 | Thu hồi tiếp địa dàn trạm R2 | 8 | bộ | |
| 99 | Thu hồi tiếp địa dàn trạm R3 | 5 | bộ | |
| 100 | Thu hồi vỏ tủ hạ thế | 6 | tủ | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty | 116 | quả | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Sứ | 1 | bộ | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.4-22-2000 | 1 | bộ | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-2000 | 2 | bộ | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.4-22-3500 | 2 | bộ | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-1700 | 1 | bộ | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-3500 | 2 | bộ | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2.4-22-2000 | 1 | bộ | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 2.4-22-5100 | 2 | bộ | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 2.6-22-3200 | 1 | bộ | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 2.6-22-5100 | 2 | bộ | |
| 112 | Thu hồi cầu dao liên động 22kV | 1 | bộ | |
| 113 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 303,96 | m | |
| 114 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 298 | m | |
| 115 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT-I-7-160-2.5 | 7 | cột | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 19 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 8 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt tấm treo M20 | 27 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cáp 70 | 8 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 | 4 | cái | |
| 122 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 30 | cái | |
| 123 | Đai thép hòm công tơ | 26 | cái | |
| 124 | Đai thép đường trục | 40 | cái | |
| 125 | Tháo, lắp hòm công tơ H1 | 5 | hòm | |
| 126 | Tháo, lắp hòm công tơ H2 | 3 | hòm | |
| 127 | Tháo, lắp hòm công tơ H4 | 4 | hòm | |
| 128 | Tháo, lắp hòm công tơ H3FA | 1 | hòm | |
| 129 | Thu hồi cột CV7 | 6 | cột | |
| 130 | Thu hồi cột H7 | 1 | cột | |
| 131 | Móng M2T10 - loại 1 | 1 | móng | |
| 132 | Quét vôi ve tường TBA | 63,7 | m2 | |
| 133 | Tấm đan kê MBA | 2 | tấm | |
| 134 | Nền TBA | 5 | m3 | |
| 135 | Bệ đỡ MBA | 1 | bệ | |
| 136 | Bê tông lối vào TBA | 1,4 | m3 | |
| 137 | Móng MT7 | 7 | móng | |
| 138 | Gia cố móng cột bị nghiêng LT7 | 5 | móng | |
| 139 | Gia cố móng cột bị nghiêng 2LT7 | 1 | móng | |
| 140 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 141 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 4 | bộ | |
| 142 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 6 | quả | |
| 143 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 438 | bộ | |
| 144 | Thí nghiệm tiếp địa | 32 | bộ | |
| 145 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 87 | quả | |
| 146 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 147 | Thí nghiệm tiếp địa dàn trạm R2 | 8 | bộ | |
| 148 | Thí nghiệm tiếp địa dàn trạm R3 | 5 | bộ | |
| 149 | Thí nghiệm cầu dao liên động 22kV | 1 | bộ | |
| 150 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | 3 | quả | |
| 151 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV | 116 | quả | |
| 152 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 153 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 154 | Thí nghiệm dây ACSR50/8 bọc mỡ tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 155 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 156 | Thí nghiệm cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 157 | Thí nghiệm dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2 tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 158 | Dây ACSR50 bọc mỡ (phục vụ thí nghiệm) | 12 | m | |
| 159 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 160 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 161 | Dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 162 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 8 | Phần tử | |
| 163 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 3 | Phần tử | |
| 164 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV | 5 | Phần tử | |
| 165 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (phục vụ thí nghiệm) | 1 | quả | |
| 166 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (phục vụ thí nghiệm) | 1 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.893E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi