Gói thầu: Gói thầu số 5: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303805-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:48:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,756,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU THỨA | |||
| 1 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 565,8321 | kg |
| 2 | Mua thép tấm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,544 | kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5581 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 399 | kg |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5581 | tấn |
| 6 | Cáp thép bọc nhựa D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Phụ kiện treo cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| 8 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao >= 3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,4 | 10m |
| 9 | Nguồn Led 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led bát D30mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7 | 100 bóng |
| 11 | Hộp kim nhôm khoét bề mặt gắn đèn Led F30, KT 50x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 130,38 | m |
| 12 | Lắp đặt hợp kim nhôm 50x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 130,38 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn hắt 30W chiếu sáng trang trí trụ cầu, ở trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 83,3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ nguồn 12V- 30A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| B | ĐÈN QUANH HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bát D100mm chiếu sáng trang trí thành hồ, ở trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.360 | bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 373,6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 515 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 713 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 713 | m |
| 7 | Lắp đặt bộ nguồn 24V- 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Bộ mạch chuyển đổi hiệu ứng màu đèn Led bát quanh hồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350mm, chiều cao lắp đặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,664 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 15 | Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x200x500x500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | kg |
| 17 | Làm tiếp địa cho tủ điện điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Dây đai Inox cố định tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE,cuộn ống dài 100m - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,736 | 100 m |
| C | TRANG TRÍ CÂY | |||
| 1 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60.000 | bóng |
| 2 | Lắp đèn bóng đèn Led trang trí cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 600 | 100 bóng |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.594 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn hắt 200W chiếu sáng cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Băng dính cố định đèn led trang trí cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 228 | cuộn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng khung bảo vệ đèn bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 97 | kg |
| D | CHIẾU SÁNG NHÀ BIA (ĐÀI TƯỞNG NIỆM) | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led gắn cột 12W | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 6W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn, độ cao H>=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Mua thép tấm dày 5mm làm khung bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,4745 | kg |
| 10 | Gia công khung thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,76 | 1m2 |
| E | TRANG TRÍ ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ (6 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 124,4 | m |
| G | KHUNG NGANG ĐƯỜNG A1 (3 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,507 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.012,149 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 746,7 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6838 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6838 | tấn |
| 15 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.279,158 | kg |
| 16 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 930,6317 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1469 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1469 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 20 | Bu lông chữ U M20x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 272,563 | 1m2 |
| 22 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 392,123 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 756 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 190,443 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 30 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 49.842 | bóng |
| 31 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 498,42 | 100 bóng |
| 32 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,4 | 10m |
| 33 | Lắp đặt nguồn 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | tấm |
| 35 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | tấm |
| 36 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | tấm |
| 37 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 144 | tấm |
| 38 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | tấm |
| 39 | Gắn bông hoa vào tấm alumium | Phần II Chương V của E-HSMT | 130,682 | m2 |
| H | KHUNG NGANG ĐƯỜNG A2 (3 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 100,263 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.012,149 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 674,002 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 15 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.778,784 | kg |
| 16 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 872,406 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,599 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,599 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 20 | Bu lông chữ U M20x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 276,025 | 1m2 |
| 22 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 392,123 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 534 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 188,16 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 30 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41.730 | bóng |
| 31 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 417,3 | 100 bóng |
| 32 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,4 | 10m |
| 33 | Lắp đặt nguồn 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 93 | tấm |
| 35 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | tấm |
| 36 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 93 | tấm |
| 37 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 111 | tấm |
| 38 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 93 | tấm |
| 39 | Gắn bông hoa vào tấm alumium | Phần II Chương V của E-HSMT | 130,682 | m2 |
| I | THÁO DỠ KHUNG CŨ (1 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| K | KHUNG NGANG ĐƯỜNG B2 (5 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,112 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 167,105 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.353,582 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.123,337 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,358 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,358 | tấn |
| 15 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.964,64 | kg |
| 16 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.318,044 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,173 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,173 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 20 | Bu lông chữ U M20x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 438,898 | 1m2 |
| 22 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 653,538 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.187,5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 571,68 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 59.240 | bóng |
| 31 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 592,4 | 100 bóng |
| 32 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,58 | 10m |
| 33 | Lắp đặt nguồn 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 165 | tấm |
| 35 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | tấm |
| 36 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 85 | tấm |
| 37 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 110 | tấm |
| 38 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 165 | tấm |
| 39 | Gắn bông hoa vào tấm alumium | Phần II Chương V của E-HSMT | 157,962 | m2 |
| L | THÁO DỠ KHUNG CŨ (1 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| N | KHUNG NGANG ĐƯỜNG B1 (1 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,421 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 670,716 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 254,9 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 15 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 759,72 | kg |
| 16 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 279,48 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,019 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Bu lông chữ U M20x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 82,406 | 1m2 |
| 22 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 130,708 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 297,6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,661 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 30 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13.692 | bóng |
| 31 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,92 | 100 bóng |
| 32 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,714 | 10m |
| 33 | Lắp đặt nguồn 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | tấm |
| 35 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 36 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | tấm |
| 37 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | tấm |
| 38 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | tấm |
| 39 | Gắn bông hoa vào tấm alumium | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,561 | m2 |
| O | KHUNG NGANG ĐƯỜNG B2 (4 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,889 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,392 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 133,684 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.682,865 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 989,67 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,486 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,486 | tấn |
| 15 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.371,712 | kg |
| 16 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.055,394 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 20 | Bu lông chữ U M20x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 351,118 | 1m2 |
| 22 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 522,83 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 950,4 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 457,344 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 30 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 47.392 | bóng |
| 31 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 473,92 | 100 bóng |
| 32 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,856 | 10m |
| 33 | Lắp đặt nguồn 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 132 | tấm |
| 35 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | tấm |
| 36 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 68 | tấm |
| 37 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | tấm |
| 38 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 132 | tấm |
| 39 | Gắn bông hoa vào tấm alumium | Phần II Chương V của E-HSMT | 174,243 | m2 |
| P | THÁO DỠ KHUNG CŨ (1 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 10cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,42 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,864 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,864 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 10m2 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 10m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350mm, chiều cao lắp đặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,224 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 17 | Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x200x500x500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | kg |
| 19 | Làm tiếp địa cho tủ điện điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE,cuộn ống dài 100m - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,08 | 100 m |
| 22 | Mốc báo cáp ngầm sứ Việt Nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 23 | Băng cảnh báo cáp khổ 30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.208 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 83,6 | m |
| R | KHUNG NGANG ĐƯỜNG C1 (1 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,421 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 670,716 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 224,668 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 15 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 558,718 | kg |
| 16 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 309,774 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Bu lông chữ U M20x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 93,91 | 1m2 |
| 22 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 653,538 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 280,8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 30 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13.778 | bóng |
| 31 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 137,78 | 100 bóng |
| 32 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,956 | 10m |
| 33 | Lắp đặt nguồn 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | tấm |
| 35 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 36 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | tấm |
| 37 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | tấm |
| 38 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | tấm |
| 39 | Gắn bông hoa vào tấm alumium | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,567 | m2 |
| S | KHUNG NGANG ĐƯỜNG C2 (9 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,905 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,382 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,37 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 599,458 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 6.036,447 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã, | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.022,007 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,844 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,844 | tấn |
| 15 | Mua thép ống đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.336,352 | kg |
| 16 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.717,076 | kg |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,896 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,896 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 288 | bộ |
| 20 | Bu lông chữ U M20x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 821,279 | 1m2 |
| 22 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.176,368 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.216,16 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 576 | m |
| 30 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 124.002 | bóng |
| 31 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 124,002 | 100 bóng |
| 32 | Lắp đèn led dây viền khẩu hiệu, biểu tượng, chiều cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 161,604 | 10m |
| 33 | Lắp đặt nguồn 5050 IP68 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 34 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 288 | tấm |
| 35 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 54 | tấm |
| 36 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 288 | tấm |
| 37 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 342 | tấm |
| 38 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 288 | tấm |
| 39 | Gắn bông hoa vào tấm alumium | Phần II Chương V của E-HSMT | 392,068 | m2 |
| T | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 4 | Ống thép đen D80 luồn cáp qua đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 221 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,427 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,427 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ hoàn trả (dải phân cách lộ 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 361,4 | m2 |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350mm, chiều cao lắp đặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,448 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 14 | Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x200x500x500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 92 | kg |
| 16 | Làm tiếp địa cho tủ điện điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,243 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE,cuộn ống dài 100m - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,243 | 100m |
| 19 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 212,43 | m |
| 20 | Mốc báo cáp ngầm sứ Việt Nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| U | KHUNG BÔNG LÚA (3 KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,835 | tấn |
| 4 | Khung móng cột M24x1300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,886 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 117,642 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 193,4079 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Công tác ốp đá Granit màu xanh bướm vào chân đài móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,72 | m2 |
| 12 | Mua thép ống đen làm hệ khung giàn bông lúa | Phần II Chương V của E-HSMT | 12.820,714 | kg |
| 13 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã, | Phần II Chương V của E-HSMT | 671,79 | kg |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,209 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,209 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 445,862 | 1m2 |
| 17 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.980,825 | kg |
| 18 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 279 | bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.429 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 812,7 | m |
| 24 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 51.246 | bóng |
| 25 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 512,46 | 100 bóng |
| 26 | Bảng điện tử Led màn hình P10, Cabinet 960x960, Card thu Linsn RV908, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 27 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126 | tấm |
| 28 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | tấm |
| 29 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126 | tấm |
| 30 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 144 | tấm |
| 31 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 126 | tấm |
| 32 | In đề can và cán bóng cao cấp PP ngoài bông hoa aluminium | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 33 | Dán tấm aluminium composite dày 3mm ốp cột, ốp mái tam quan | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| V | CÂY HOA (11 CÂY) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 3 | Bulong M16x600 | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 8 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 506 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Mua thép hộp đen làm khung cột hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 7.278,459 | kg |
| 11 | Gia công cột hoa bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,136 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,136 | tấn |
| 13 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 451 | tấm |
| 14 | Bọc alumium vào khung xương làm cánh hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 860,86 | m2 |
| 15 | Mua tấm mica Đài Loan đục, chiều dày tấm 3mm, kích thước 2440x1220mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | tấm |
| 16 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | tấm |
| 17 | Lắp đặt bông hoa bằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 109,159 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ 24W | Phần II Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,95 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng khung bảo vệ đèn bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 401,312 | kg |
| W | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,578 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7915 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4042 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc, hao hụt 5% | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.154,727 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3401 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3401 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm cọc (đơn giá theo các dự án được duyệt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hcột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 4 | Khung móng cột 24M24x1500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,776 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 128,9386 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| Y | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Mua thép ống đen làm cột giàn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9.787,036 | kg |
| 2 | Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.183,31 | kg |
| 3 | Mua thép hộp đen làm khung ngang đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.541,495 | kg |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,233 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,233 | tấn |
| 6 | Bu lông M18x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 430,621 | 1m2 |
| 8 | Mua Sikagrout 214-11HS, lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 979,209 | kg |
| Z | PHẦN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Tấm aluminum PVDF, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 281 | tấm |
| 2 | Tấm aluminum PET, độ dày tấm 2mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 82 | tấm |
| 3 | Dán tấm aluminium composite dày 3mm ốp cột, ốp mái tam quan | Phần II Chương V của E-HSMT | 820 | m2 |
| 4 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn hình bông lúa, con cò, cái lá | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | tấm |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 192 | 1m2 |
| 6 | Bóng đèn Led F8D12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13.800 | bóng |
| 7 | Cắm bóng đèn Led vào họa tiết hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 138 | 100 bóng |
| 8 | Lắp đèn Led thanh 5054 viền khẩu hiệu, biểu tượng, H >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,553 | 10m |
| 9 | Bảng điện tử Led màn hình P10, Cabinet 960x960, Card thu Linsn RV908, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,73 | m2 |
| 10 | Bộ Chữ inox vàng gương 201, chân inox cao 4cm, có đèn led hắt chân chữ + nguồn chuyển đổi, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện, gồm: "Huyện Lương Tài kính chào Quý khách Welcome to Luong Tai"; "Huyện Lương Tài tạm biệt quý khách" "Goodbye and see you again" | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Mua tấm mica Đài Loan đục, chiều dày tấm 3mm, kích thước 2440x1220mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | tấm |
| 12 | Tấm Fomec dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | tấm |
| 13 | Cắt CNC tấm Fomec, aluminium dày 2mm hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | tấm |
| 14 | Cắt CNC tấm mica, in logo theo thiết kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | tấm |
| 15 | Lắp đặt đèn Led 40W | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.748,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ nguồn 5V- 70A | Phần II Chương V của E-HSMT | 135 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện, thép sơn tĩnh điện, KT 450x350x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bộ nguồn 12V- 30A | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| AA | THIẾT BỊ THỂ THAO- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,8716 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,282 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| AB | NÂNG CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV; công suất ≤ 180kVA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Aptomat 3 pha 300A (VINAKIP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thay aptomat tủ hạ thế dòng điện ≤ 300A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thay dây dẫn từ máy biến áp sang tủ hạ thế, loại Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Thay dây dẫn từ máy biến áp sang tủ hạ thế, loại Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng ECO- M95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng ECO- M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 10m |
| 12 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 13 | Biển báo tên máy biến áp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | NÂNG CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35kV, 3 pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 sợi |
| AD | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7432 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,8907 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,9152 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp taluy | Phần II Chương V của E-HSMT | 755,8373 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,064 | 100m3 |
| 6 | Mua đất màu san nền khu cây xanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.972,2 | m3 |
| 7 | San đầm đất khu cây xanh bằng máy máy ủi 110CV | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,722 | 100m3 |
| AE | THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Thiết bị đi bộ đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Thiết bị tập chân | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Thiết bị tập toàn thân | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Thiết bị tập xe đạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Thiết bị tập tay- vai | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 6 | Thiết bị tập xoay eo | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 7 | Thiết bị xà kép 1 trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 8 | Thiết bị xà đạp tròn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| AF | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| AG | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 5% * (A+B+……+AG ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8134267E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6268534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 13.129.325.000 VND. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). (i) Số lượng hợp đồng phần chiếu sáng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.834.772.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng phần san nền tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.440.000 VND. (iii) Số lượng hợp đồng phần thiết bị thể thao tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.113.000 VND. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ khác tương tự; Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.129.325.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi