Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316717-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210315096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:42:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,104,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào vét hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 1.728,5475 1m3
2 Vận chuyển hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤150m Theo hồ sơ BCKTKT 17,2855 100m3
3 Đào nền, đào khuôn - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 418,1475 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 4,1815 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 2,1765 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 41,3515 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 15,9676 100m3
8 Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 31Km Theo hồ sơ BCKTKT 5.951,5799 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 595,158 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 595,158 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 595,158 10m³/1km
12 Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 31Km: Theo hồ sơ BCKTKT 2.241,2123 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 224,1212 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 224,1212 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 224,1212 10m³/1km
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 31,935 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 31,935 100m2
18 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Theo hồ sơ BCKTKT 303,0884 10m2
19 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BCKTKT 30,3088 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 30,3088 100m2
21 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 5,0373 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 5,0373 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 5,0373 100tấn
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 40,5113 m3
25 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 1,4918 100m2
26 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 152,1 m2
27 Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 585 m
28 Lắp đặt bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 585 1cấu kiện
29 Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 9,126 m3
30 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,5616 100m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 175,5 m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 6,681 m3
33 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,8908 100m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 10,7787 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 146,982 m2
36 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 2.220,47 m2
37 Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 153,4147 m3
38 Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2.003,1832 m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,8016 m3
40 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,3802 100m2
41 Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 120x200x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 216 m
42 Lắp đặt bó bồn hoa Theo hồ sơ BCKTKT 216 1cấu kiện
43 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 43,2 m2
44 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 15,5952 m3
45 Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) Theo hồ sơ BCKTKT 54 cây
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT 130,446 m2
47 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
48 Biển báo tam giác phản quang Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 54,2339 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 73,5287 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 2,6074 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 110,1366 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 500,6208 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 260,74 m2
7 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 34,4177 m3
8 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 4,1718 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 1,4549 tấn
10 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 2,7847 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 36,5036 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 1,773 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 4,5108 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 521,48 1cấu kiện
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 5,3792 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 6,2208 m3
17 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,304 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,6261 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 53,8462 m2
20 Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m2
21 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,4144 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,4064 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3748 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,88 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,144 100m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,2802 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 40 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2168 100m
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m3
30 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,6768 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 100m2
33 Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 8,667 m3
35 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,864 m3
36 Ván khuôn thép mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,672 100m2
37 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1512 tấn
38 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4486 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 5,427 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,1895 100m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,8848 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 27 1cấu kiện
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 7,638 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,2668 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,9622 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 57 1cấu kiện
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 55,2 m3
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,7201 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 8,001 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3838 100m3
4 Cung cấp cát đệm 41,63 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 41,63 m3
6 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 27,8 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,278 100m2
8 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D250/320 Theo hồ sơ BCKTKT 86 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D250/320 Theo hồ sơ BCKTKT 0,86 100m
10 Cung cấp ống thép D300, dày 9,52mm 53 m
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D300 Theo hồ sơ BCKTKT 0,53 100m
12 Cung cấp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 1.390 viên
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 1,39 1000v
14 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 6,95 cái
15 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông 6,95 Tấm
16 Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x240mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 172 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,72 100m
18 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x240mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
19 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 240mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
20 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 đầu cáp (3 pha)
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 180KVA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0448 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ BCKTKT 0,4973 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0278 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,255 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 1,2408 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,1164 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0732 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 m2
11 Bu lông mạ M28x800 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
12 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0729 100m3
13 Đào đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 0,81 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m3
15 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
16 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 8 cọc
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 cọc
18 Lắp đặt vỏ trạm kios 22(10)/0.4KV-180 KVA kiểu thông giá và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 vỏ
19 Cung cấp biển cấm, biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
20 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
21 Cung cấp trung thế 22kV Cu-XLPE/PVC3*70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,5 m
22 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,105 100m
23 Cung cấp đầu cáp 22kV -ELBOW 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
24 Cung cấp đầu cáp 22kV -TPLUG70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
25 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 đầu cáp (3 pha)
26 Cung cấp dấy cáp hạ thế lộ tổng Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 38,5 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 0,385 100m
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 14 1 đầu cáp (3 pha)
29 Cung cấp đầu cốt đồng M240 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 10 đầu cốt
E CỘT ĐẤU NỐI TUYẾN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2597 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,885 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,111 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,33 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 5,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,62 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0682 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2145 100m3
10 Lắp đặt xà, loại cột néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
11 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 82,287 kg
12 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 bộ
13 Sứ đỡ 35KW Theo hồ sơ BCKTKT 7 1 chuỗi sứ
14 Lắp đặt sứ đỡ 35KW Theo hồ sơ BCKTKT 7 1 chuỗi sứ
15 Sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 chuỗi sứ
16 Lắp đặt sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 chuỗi sứ
17 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 126,7 kg
18 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1267 tấn
19 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
20 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
21 Thép làm tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 38,415 kg
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3842 100kg
F ĐIỆN HẠ ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,206 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0185 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,832 m3
6 Khung móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 13 bộ
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,168 100m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 4,096 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1271 100m3
10 Đào móng tiếp địa-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,412 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1412 100m3
12 Cung cấp dâu tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 7,404 kg
13 Rải dây thép địa Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 10 m
14 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 16 cọc
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 10 cọc
16 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
17 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ BCKTKT 4 bao
18 Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 tủ
19 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 tủ
20 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 36,189 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 3,2571 100m3
22 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 179,67 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 179,67 m3
24 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 123,8 m2
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 1,238 100m2
26 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 271 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 2,71 100m
28 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 84 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 100m
30 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 Theo hồ sơ BCKTKT 800 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 Theo hồ sơ BCKTKT 8 100m
32 Cung cấp ống thép D130 Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
33 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D130 Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 100m
34 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 6.190 viên
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 6,19 1000v
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8272 100m3
37 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 30,95 cái
38 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 30,95 tấm
39 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,58 100m
40 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 158 m
41 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,13 100m
42 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 113 m
43 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 100m
44 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 84 m
45 Hố ga điện áp Theo hồ sơ BCKTKT 0 0.0
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,7711 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1594 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1186 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ BCKTKT 0,3899 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,5848 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0205 100m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT 2,5656 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4003 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0463 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 tấn
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,7657 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0735 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1922 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0129 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 tấn
61 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,1067 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
63 Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 100m
G CHIẾU SÁNG
1 Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
2 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 15 cột
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 cột
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 cột
5 Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W/70W - Star 847 Phú Thắng Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 bộ
6 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT 23 1 lèo đèn
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,1474 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 1,638 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0546 100m3
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 m3
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,2 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m2
13 Khung móng cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 15 bộ
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,92 m3
15 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 100m2
16 Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 96 m
17 Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 96 m
18 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 7,7708 m3
19 Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 85,284 Cây
20 Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 10,6208 Cây
21 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,234 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,338 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0273 100m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m2
27 Khung móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
28 Lắp đặt MCCB-3P-25A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
29 Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16A Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
30 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Theo hồ sơ BCKTKT 21 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ BCKTKT 33,3 m
32 Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 56,6 m
33 Bu lông M24x750mm Theo hồ sơ BCKTKT 60 0.0
34 Bảng điện bakelite 220x85x5mm Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
35 Cầu đấu 4Px60A Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
36 Aptomat 1 pha/6A Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
37 Vít M8 bắt bảng điện Theo hồ sơ BCKTKT 60 cái
38 Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
39 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,5 10 đầu cốt
41 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 bảng
42 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 135 m
43 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 1,35 100m
44 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 8 m
45 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
46 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 655 m
47 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) Theo hồ sơ BCKTKT 6,55 100m
48 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
49 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
50 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 614 m
51 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 6,14 100m
52 Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m Theo hồ sơ BCKTKT 41 m
53 Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,41 100m
54 Dây đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 655 m
55 Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 6,55 100kg
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 23,404 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 2,1064 100m3
58 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 107,18 m3
59 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 1,0718 m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2557 100m3
61 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 366,27 m2
62 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 3,6627 100m2
63 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 5.895 viên
64 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 5,895 1000v
65 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 32,75 cái
66 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 32,75 tấm
67 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 30 đầu cáp
68 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 30 1 đầu cáp
69 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 30 đầu cáp
70 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 30 1 đầu cáp
71 Đánh số cột Theo hồ sơ BCKTKT 1,5 10 cột
H THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm chống sét van 35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly 35KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực 24kV, 1 ruột Theo hồ sơ BCKTKT 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 10(35)/0.4KV-750KVA Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
6 Thí nghiệm Ampemét Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
7 Thí nghiệm Vônmét Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
8 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 mẫu
9 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ BCKTKT 1 mẫu
10 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
11 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Thí nghiệm Aptomat Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
14 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 vị trí
15 Thí nghiệm cáp lực hạ áp Theo hồ sơ BCKTKT 8 sợi
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 24kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Chống sét van 22KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi 22KV6A Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Tủ trạm kios 22(10)/0.4KV-180 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
5 Máy biến áp 180KVA-22(10)/0,4KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.431E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.673.000.000 VND * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.673.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->