Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:42:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,104,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.728,5475 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤150m | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,2855 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 418,1475 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1815 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1765 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,3515 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,9676 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 31Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.951,5799 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 595,158 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 595,158 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 595,158 | 10m³/1km |
| 12 | Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 31Km: | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.241,2123 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 224,1212 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 224,1212 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 224,1212 | 10m³/1km |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,935 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,935 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo hồ sơ BCKTKT | 303,0884 | 10m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,3088 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,3088 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0373 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0373 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0373 | 100tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,5113 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4918 | 100m2 |
| 26 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,1 | m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 585 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 585 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,126 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5616 | 100m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 175,5 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,681 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8908 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,7787 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,982 | m2 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.220,47 | m2 |
| 37 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 153,4147 | m3 |
| 38 | Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.003,1832 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8016 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3802 | 100m2 |
| 41 | Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 120x200x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 216 | m |
| 42 | Lắp đặt bó bồn hoa | Theo hồ sơ BCKTKT | 216 | 1cấu kiện |
| 43 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,2 | m2 |
| 44 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,5952 | m3 |
| 45 | Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | cây |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 130,446 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 48 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,2339 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,5287 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6074 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,1366 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 500,6208 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 260,74 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,4177 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1718 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4549 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7847 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,5036 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,773 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5108 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 521,48 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3792 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,6261 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,8462 | m2 |
| 20 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4064 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3748 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2802 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2168 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6768 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,667 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,864 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,672 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1512 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4486 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,427 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1895 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8848 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,638 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2668 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9622 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | 1cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,2 | m3 |
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7201 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,001 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3838 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đệm | 41,63 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,63 | m3 |
| 6 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,8 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,278 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D250/320 | Theo hồ sơ BCKTKT | 86 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D250/320 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,86 | 100m |
| 10 | Cung cấp ống thép D300, dày 9,52mm | 53 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,53 | 100m |
| 12 | Cung cấp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.390 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,39 | 1000v |
| 14 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,95 | cái |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | 6,95 | Tấm | |
| 16 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x240mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 172 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,72 | 100m |
| 18 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x240mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 19 | Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 240mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 180KVA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0448 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4973 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0278 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,255 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1164 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0732 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | m2 |
| 11 | Bu lông mạ M28x800 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0729 | 100m3 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,81 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 16 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Lắp đặt vỏ trạm kios 22(10)/0.4KV-180 KVA kiểu thông giá và làm mát tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vỏ |
| 19 | Cung cấp biển cấm, biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Cung cấp trung thế 22kV Cu-XLPE/PVC3*70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,105 | 100m |
| 23 | Cung cấp đầu cáp 22kV -ELBOW 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 24 | Cung cấp đầu cáp 22kV -TPLUG70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Cung cấp dấy cáp hạ thế lộ tổng Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,5 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,385 | 100m |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Cung cấp đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| E | CỘT ĐẤU NỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,62 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0682 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2145 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 11 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,287 | kg |
| 12 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 bộ |
| 13 | Sứ đỡ 35KW | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ đỡ 35KW | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Sứ chuỗi néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Lắp đặt sứ chuỗi néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,7 | kg |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1267 | tấn |
| 19 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,415 | kg |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3842 | 100kg |
| F | ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,206 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,832 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,096 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1271 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tiếp địa-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,412 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1412 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp dâu tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,404 | kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 10 m |
| 14 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | 10 cọc |
| 16 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bao |
| 18 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 tủ |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,189 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2571 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,67 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,67 | m3 |
| 24 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,8 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,238 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 271 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,71 | 100m |
| 28 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | 100m |
| 30 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 800 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 100m |
| 32 | Cung cấp ống thép D130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 34 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.190 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,19 | 1000v |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8272 | 100m3 |
| 37 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,95 | cái |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,95 | tấm |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,58 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 158 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,13 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 113 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | 100m |
| 44 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | m |
| 45 | Hố ga điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | 0.0 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7711 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1594 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1186 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3899 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5848 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0205 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5656 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4003 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0463 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | tấn |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,7657 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0735 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1922 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0129 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1067 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W/70W - Star 847 Phú Thắng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 bộ |
| 6 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | 1 lèo đèn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1474 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,638 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0546 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | m |
| 17 | Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | m |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7708 | m3 |
| 19 | Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,284 | Cây |
| 20 | Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6208 | Cây |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0273 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 27 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB-3P-25A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,3 | m |
| 32 | Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,6 | m |
| 33 | Bu lông M24x750mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | 0.0 |
| 34 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 35 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha/6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 37 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 38 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 bảng |
| 42 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 135 | m |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,35 | 100m |
| 44 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 45 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 46 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 655 | m |
| 47 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,55 | 100m |
| 48 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 49 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 50 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 614 | m |
| 51 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,14 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m | Theo hồ sơ BCKTKT | 41 | m |
| 53 | Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | 100m |
| 54 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 655 | m |
| 55 | Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,55 | 100kg |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,404 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1064 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 107,18 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0718 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2557 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 366,27 | m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6627 | 100m2 |
| 63 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.895 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,895 | 1000v |
| 65 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,75 | cái |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,75 | tấm |
| 67 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | đầu cáp |
| 68 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | 1 đầu cáp |
| 69 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | đầu cáp |
| 70 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | 1 đầu cáp |
| 71 | Đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 10 cột |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 1 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 10(35)/0.4KV-750KVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực hạ áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | sợi |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trạm kios 22(10)/0.4KV-180 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 180KVA-22(10)/0,4KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.673.000.000 VND * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.673.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi