Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vĩnh Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:06:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,017,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 465,268 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 167,6864 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5574 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,232 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6745 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,45 | m3 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | gốc |
| 3 | Cây giáng hương đường kính cách gốc 1,2m D>12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1 cây / 90 ngày |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3874 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,415 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.254,15 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108,405 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,12 | 1m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,112 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,5176 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9664 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6989 | 1m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,4994 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,168 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84,36 | m2 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 525,6557 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7074 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,4874 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,1262 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2282 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,229 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0766 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7304 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6813 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9981 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0537 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2243 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1815 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6864 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,268 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8209 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2653 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4343 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2726 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,2965 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,4423 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,852 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,6127 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0372 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,151 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,6515 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,6929 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2015 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,4077 | m3 |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,08 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,4068 | m3 |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm hệ 5500, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,16 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,04 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm hệ 5500, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,46 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm hệ 5500, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,5036 | m2 |
| 42 | Gia công lan can INOX 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0418 | tấn |
| 43 | Trụ cầu thang Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,46 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,02 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2825 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2825 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1267 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,1 | m |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,15 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,305 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 490,1392 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.069,308 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 743,43 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,08 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 341,8234 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,612 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,628 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,628 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch KT40x40cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,628 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,139 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,224 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 279,3 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 541,6922 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,5324 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.203,1734 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.386,2524 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91 | hộp |
| 76 | Tủ điện bằng tôn âm tường có màng che | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Tủ điện vỏ kim loại (350*250*150)+phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | hộp |
| 79 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 462 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 322 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 190 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 210 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 784 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 190 | m |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 94 | Kẹp nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M10x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Chân bật dây dẫn sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 99 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,4 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 104 | Van cửa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | |
| 105 | Van cửa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 109 | Rắc co D40 PPr | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Tê thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Khoan giếng+phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,62 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y thu D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu D90/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 132 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 135 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Vách compác dày 1,2mm phụ kiện INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 140 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2168 | 100m3 |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,896 | m3 |
| 142 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1689 | m3 |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,333 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,866 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,796 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 150 | Cốt thép thang lên xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0574 | tấn |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,94 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200,6 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,3025 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6336 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4969 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4969 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5586 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,2 | m |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2997 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,4628 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,4628 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,82 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,36 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,3528 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,82 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,36 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,3528 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99,7128 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,82 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,52 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,48 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm hệ 5500, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm hệ 5500, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,68 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm hệ 5500, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4875 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4875 | m2 |
| 20 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0775 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,56 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7377 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chứa ATOMAT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52 | m |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,6168 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,102 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,102 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3359 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,02 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.526E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục phần móng, phần thân, phần sàn mái, phần hoàn thiện. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi