Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư, xây dựng điện CSCC QL2 km81+590 đến km83+590 xã Phú Hộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357150-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đầu tư, xây dựng điện CSCC QL2 km81+590 đến km83+590 xã Phú Hộ
Số hiệu KHLCNT 20210356828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 17:05:00 đến ngày 2021-04-03 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào đường ống, đường cáp - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 1m3
2 Đào kênh mương - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 100m3
3 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3667 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4434 100m3
5 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m2
7 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 1000 viên
9 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
12 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 100m3
13 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
14 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
15 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0352 m3
17 Đào đường ống, đường cáp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5299 1m3
18 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m3
19 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2263 m3
20 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
21 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
22 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 viên
23 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 1000 viên
24 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100tấn
29 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100tấn
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
34 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,28 m3
36 Đào đường ống, đường cáp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 1m3
37 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 100m3
38 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,2742 m3
39 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0492 100m3
40 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580 m
41 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 100m2
42 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.220 viên
43 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 1000 viên
44 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8661 100m3
45 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m3
46 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,6 m3
47 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
49 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1m3
50 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
51 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
52 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
53 Chi phí đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm đấu
54 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
56 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8232 1m3
57 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
58 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5121 m3
59 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 100m3
60 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8153 100m3/1km
61 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8153 100m3
62 Khung móng tủ M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Thiết bị điều khiển & giám sát chiếu sáng từ trung tâm truyền thông GSM/GPRS (SLC100-GSM/4G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Tủ điện chiếu sáng 1200x600x400-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
65 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
66 Thiết bị điều khiển truyền thông RF ( ISEVER RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
69 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m3
70 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
71 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
72 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
73 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
75 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,258 1m3
76 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3586 100m3
77 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 m3
78 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2187 m3
79 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2077 100m3
80 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
81 Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 + 4ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
82 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 bộ
83 Cột thép bát giác, tròn côn H=7m (D78-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cột
84 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cột
85 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 cột
86 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cửa
87 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 đầu cáp
88 Bảng điện Bakelit (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +1 aptomat 10A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
89 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bảng
90 Cần đèn đơn PT03-D, cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
91 Lắp cần đèn đơn PT03-D, cao 2m vươn 1,5m 49 1 cần đèn
92 Bộ đèn + bóng led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
93 Lắp bộ đèn + bóng đèn 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
94 Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
95 Rải cáp ngầm trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,939 100m
96 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,939 100m
97 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m
98 Luồn dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100 m
99 Ghíp nối GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Bịt đầu cáp B25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 ống thép D50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
102 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
103 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 100m
104 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
105 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 10 đầu cốt
106 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 10 đầu cốt
108 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
109 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
110 Thí nghiệm Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng 12 1 vị trí
112 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí
113 Thí nghiệm tiếp địa lập lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
114 Gia công kết cấu thép Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7813 tấn
115 Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,34 m2
116 Decan in cao cấp ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,12 m2
117 Đèn LED bóng F5 đế F8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122.198 bóng
118 Khoan lỗ bằng công nghệ CNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 122.198 lỗ
119 Bộ nguồn 5V-70A Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
120 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy 2 ÷ 3 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
121 Bộ điều khiển led đơn sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
122 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
123 Bu lông M16 196 bộ
124 Keo Tibon chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 hộp
125 Lắp khung kích thước >1mx2m, H >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
127 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
128 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 735 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
131 Lắp đặt tủ điện 350x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5864685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.317293E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2: ít nhất có 01 hợp đồng về công trình chiếu sáng có lắp đặt các thiết bị điều khiển chiếu sáng thông minh có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và 01 hợp đồng về trang trí đô thị bằng đèn Led có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND; (nhà thầu phải có bản phô tô công chứng các tài liệu sau để chứng minh:Quyết định phê duyệt thiết kế; Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành). tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->