Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư, xây dựng điện CSCC QL2 km81+590 đến km83+590 xã Phú Hộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357150-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đầu tư, xây dựng điện CSCC QL2 km81+590 đến km83+590 xã Phú Hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:05:00 đến ngày 2021-04-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,390,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3667 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 1000 viên |
| 9 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0352 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2263 | m3 |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1000 viên |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100tấn |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,28 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | 1m3 |
| 37 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 100m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,2742 | m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0492 | 100m3 |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m2 |
| 42 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.220 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | 1000 viên |
| 44 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8661 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m3 |
| 47 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 49 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 52 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 53 | Chi phí đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm đấu |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 58 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5121 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | 100m3/1km |
| 61 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | 100m3 |
| 62 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Thiết bị điều khiển & giám sát chiếu sáng từ trung tâm truyền thông GSM/GPRS (SLC100-GSM/4G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Tủ điện chiếu sáng 1200x600x400-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 66 | Thiết bị điều khiển truyền thông RF ( ISEVER RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 69 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 72 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 73 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,258 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | m3 |
| 78 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2187 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 80 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 81 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 + 4ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 82 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 bộ |
| 83 | Cột thép bát giác, tròn côn H=7m (D78-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 84 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 85 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cột |
| 86 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cửa |
| 87 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 đầu cáp |
| 88 | Bảng điện Bakelit (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +1 aptomat 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bảng |
| 90 | Cần đèn đơn PT03-D, cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 91 | Lắp cần đèn đơn PT03-D, cao 2m vươn 1,5m | 49 | 1 cần đèn | |
| 92 | Bộ đèn + bóng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 93 | Lắp bộ đèn + bóng đèn 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 94 | Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 95 | Rải cáp ngầm trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,939 | 100m |
| 96 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,939 | 100m |
| 97 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m |
| 98 | Luồn dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100 m |
| 99 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Bịt đầu cáp B25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | ống thép D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 102 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | 100m |
| 104 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 105 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 10 đầu cốt |
| 106 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10 đầu cốt |
| 108 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 109 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 110 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng | 12 | 1 vị trí | |
| 112 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 113 | Thí nghiệm tiếp địa lập lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| 114 | Gia công kết cấu thép Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | tấn |
| 115 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,34 | m2 |
| 116 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,12 | m2 |
| 117 | Đèn LED bóng F5 đế F8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122.198 | bóng |
| 118 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122.198 | lỗ |
| 119 | Bộ nguồn 5V-70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 120 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy 2 ÷ 3 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 121 | Bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 122 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 123 | Bu lông M16 | 196 | bộ | |
| 124 | Keo Tibon chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | hộp |
| 125 | Lắp khung kích thước >1mx2m, H >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5864685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.317293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2: ít nhất có 01 hợp đồng về công trình chiếu sáng có lắp đặt các thiết bị điều khiển chiếu sáng thông minh có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và 01 hợp đồng về trang trí đô thị bằng đèn Led có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND; (nhà thầu phải có bản phô tô công chứng các tài liệu sau để chứng minh:Quyết định phê duyệt thiết kế; Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành). tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi