Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348460-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210317161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 13:30:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHE XUỒNG BỘ CHỈ HUY
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo HSTK duyệt 59,976 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK duyệt 19,992 m3
3 Đắp cát Theo HSTK duyệt 2,0353 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK duyệt 3,528 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK duyệt 0,3502 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK duyệt 0,3456 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 7,452 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0308 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,1697 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK duyệt 0,1584 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 0,792 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK duyệt 25,452 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0791 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,4154 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK duyệt 0,579 100m2
16 Rải NiLong lút nền bê tông Theo HSTK duyệt 0,6888 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 13,776 m3
18 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo HSTK duyệt 72 cái
19 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK duyệt 0,6101 tấn
20 Sản xuất khung vách bằng thép hộp 30x60x1,7 Theo HSTK duyệt 0,7239 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo HSTK duyệt 0,3865 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo HSTK duyệt 0,3865 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 (STK) Theo HSTK duyệt 0,3278 tấn
24 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK duyệt 1,3824 100m2
25 Lợp Tole sóc nóc bằng Tole phẳng mạ màu dày 4,5 dem Theo HSTK duyệt 0,2016 100m2
26 Lắp dựng vách Tole Theo HSTK duyệt 1,89 100m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK duyệt 34,65 m2
28 Sản xuất Ray thép Theo HSTK duyệt 0,8958 tấn
29 Lắp đặt Ray thép Theo HSTK duyệt 0,8961 tấn
30 Lắp đặt trục quay Theo HSTK duyệt 3 cái
31 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (con rùa) Theo HSTK duyệt 0,6 tấn
32 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Theo HSTK duyệt 1,74 100m
33 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Theo HSTK duyệt 0,5625 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 3,12 m3
35 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK duyệt 16,0219 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK duyệt 9,135 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột =2,5T bằng máy Theo HSTK duyệt 29 cái
38 Rải cao su mỏng cho bê tông Theo HSTK duyệt 1,5825 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK duyệt 0,378 100m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK duyệt 0,225 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK duyệt 0,2552 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,064 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,1967 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0999 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,1631 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK duyệt 1,0759 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK duyệt 0,1778 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK duyệt 0,1307 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK duyệt 1,4599 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK duyệt 0,0389 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK duyệt 1,1687 tấn
52 Hệ thống cấp điện Theo HSTK duyệt 1 HT
53 Hệ thống chống sét Theo HSTK duyệt 1 HT
54 Hệ thống tời kéo Theo HSTK duyệt 1 HT
B HẠNG MỤC: NHÀ CHE XUỒNG VĨNH ĐIỀU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo HSTK duyệt 19,992 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK duyệt 6,664 m3
3 Đắp cát Theo HSTK duyệt 0,0118 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK duyệt 1,176 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK duyệt 0,1167 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK duyệt 0,1152 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 2,484 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0103 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0566 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK duyệt 0,0528 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 0,264 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK duyệt 7,484 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0264 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,1385 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK duyệt 0,324 100m2
16 Rải NiLong lót nền bê tông Theo HSTK duyệt 0,2296 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 4,592 m3
18 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo HSTK duyệt 24 cái
19 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK duyệt 0,2034 tấn
20 Gia công lan can Theo HSTK duyệt 0,2413 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK duyệt 0,1288 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK duyệt 0,1288 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK duyệt 0,3278 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK duyệt 0,4608 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Theo HSTK duyệt 0,0672 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK duyệt 0,63 100m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK duyệt 11,55 m2
28 Sản xuất Ray thép Theo HSTK duyệt 0,2987 tấn
29 Lắp đặt Ray thép Theo HSTK duyệt 0,2987 tấn
30 Lắp đặt trục quay Theo HSTK duyệt 1 cái
31 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK duyệt 0,2 tấn
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùn Theo HSTK duyệt 38,634 100m
33 Tấn cao su sọc chặn đất Theo HSTK duyệt 1,0275 100m2
34 Thi công lớp lót móng, đá dăm Theo HSTK duyệt 99,59 m3
35 Đắp cát Theo HSTK duyệt 0,4756 100m3
36 Rải Nilong chống mất nước Xi Măng Theo HSTK duyệt 0,301 100m2
37 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo HSTK duyệt 0,3801 tấn
38 Bê tông bệ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 3,465 m3
39 Hệ thống cấp điện Theo HSTK duyệt 1 HT
40 Hệ thống chống sét Theo HSTK duyệt 1 HT
41 Hệ thống Palang Theo HSTK duyệt 1 HT
C HẠNG MỤC: NHÀ CHE XUỒNG XẺO NHÀU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo HSTK duyệt 19,992 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK duyệt 6,664 m3
3 Đắp cát Theo HSTK duyệt 0,0118 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK duyệt 1,176 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK duyệt 0,1167 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK duyệt 0,1152 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 2,484 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0103 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0566 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK duyệt 0,0528 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 0,264 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK duyệt 7,484 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,0264 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK duyệt 0,1385 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK duyệt 0,324 100m2
16 Rải Nilong lót nền bê tông Theo HSTK duyệt 0,2296 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 4,592 m3
18 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo HSTK duyệt 24 cái
19 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK duyệt 0,2034 tấn
20 Gia công lan can Theo HSTK duyệt 0,2413 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK duyệt 0,1288 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK duyệt 0,1288 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK duyệt 0,3278 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK duyệt 0,4608 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Theo HSTK duyệt 0,0672 100m2
26 Lắp dựng vách Tole Theo HSTK duyệt 0,63 100m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK duyệt 11,55 m2
28 Sản xuất Ray thép Theo HSTK duyệt 0,2987 tấn
29 Lắp đặt Ray thép Theo HSTK duyệt 0,2987 tấn
30 Lắp đặt trục quay Theo HSTK duyệt 1 cái
31 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (con rùa) Theo HSTK duyệt 0,2 tấn
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùn Theo HSTK duyệt 38,634 100m
33 Tấn cao su sọc chặn đất Theo HSTK duyệt 1,0275 100m2
34 Thi công lớp lót móng, đá dăm Theo HSTK duyệt 99,59 m3
35 Đắp cát Theo HSTK duyệt 0,4756 100m3
36 Rải Nilong chống mất nước Xi Măng Theo HSTK duyệt 0,301 100m2
37 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo HSTK duyệt 0,3801 tấn
38 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK duyệt 3,465 m3
39 Hệ thống cấp điện Theo HSTK duyệt 1 HT
40 Hệ thống chống sét Theo HSTK duyệt 1 HT
41 Hệ thống Palang Theo HSTK duyệt 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có hạng mục bở kè chống lạt lỡ, có giá trị tối thiểu là 950 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục số 03a – Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016). * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->