Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới điện ngầm trung thế tuyến dây Nhà Binh khu vực Quân Khu 7, phần thay thế cáp ngầm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới điện ngầm trung thế tuyến dây Nhà Binh khu vực Quân Khu 7, phần thay thế cáp ngầm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:41:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,053,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 chống thấm nước (màn chắn sợi đồng) | A cấp | 630 | Mét |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp | A cấp | 1 | Cái |
| B | NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thay cáp ngầm 24kV 3*240mm2 (thu hồi: 623 mét cáp ngầm 24kV 3*240mm2) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công…để thi công kéo cáp và thu hồi cáp hiện hữu. | 630 | Mét |
| 2 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 3 | VC/BD trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 1 | Tp |
| C | NHÂN CÔNG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Điện áp 1-35KV, cáp 1 ruột | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 1 | sợi |
| 2 | Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ (PD Test) cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 1 | sợi |
| D | I. ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,15 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,0193 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 6 | cái |
| E | II. PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (Hạt mịn) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 10,52 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (Hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 10,52 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép phui đào BTXM | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 21,8 | 1m |
| 4 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 33,164 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 6,6825 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,22 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 125,325 | m3 |
| 8 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 152,096 | m3 |
| 9 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 3,0823 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 4,7405 | 100m3 |
| F | III. PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 6,04 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 108,72 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,9814 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,3149 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 7,857 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 624 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,548 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,7053 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 2,192 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 2,192 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 35,356 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 35,356 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 0,1825 | m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 4,1 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 4,4 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công… | 35 | cọc |
| G | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá = 0,24% x (Gxd+Gtth+VLa+VLtth) (trong đó: VLa = 1.068.100.000 đồng; Gxd: CP xây dựng nhà thầu chào (trước thuế); Dự toán tự thực hiện Gtth = 9.761.788 đồng (trước thuế), VLtth = 34.502.286 đồng) |
1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724080608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.44816122E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục đào tái lập mương cáp, kéo cáp ngầm trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.237.617 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.542.475.234 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi