Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn khai thác đất xen cư trên địa bàn phường Thanh Hà. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 12:47:00 đến ngày 2021-04-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.205054E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.512.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.025.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥620W; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 15-Ván khuôn(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy tời 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 22-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,506 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,756 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,546 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,612 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,868 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,866 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,276 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 21 | Xây ống không nung 7.5x11.5x17.5 câu gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,606 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,947 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19,xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,683 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,049 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,824 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,487 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 276,54 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,53 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 94 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 204,9 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,74 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165,03 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,8 | m |
| 43 | Đắp tên công trình, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Trát lá sách, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,416 | m2 |
| 45 | Trát chành cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 113,8 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 115,13 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,22 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,868 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,697 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 52 | Làm vách ngăn tiểu nam tấm compack HPL dày 12mm và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 204,87 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,35 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 494,17 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 276,54 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép kẽm 50x100x2.0 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,784 | 100m2 |
| 60 | Lân tôn máng sối mái đối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 61 | Sản xuât Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm và phụ kiện khoa chốt lề Kinglong loại 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm và phụ kiện khoa chốt lề Kinglong loại 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 265,792 | m2 |
| 65 | Lắp đặt phông màng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 66 | Lắp đặt bảng hiệu in bac | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,496 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,377 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Roman 8 Moldun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,396 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,3 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt inax AC-504VAN | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax AL-2395V (EC/FC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-116V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ấn xã tiểu nam CAESAR BF410 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Vòi chậu nước lạnh inax LFV-21S | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lặp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng inax CF-22H | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=21mm dài 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27mm dài 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34mm dài 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=42mm dài 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=89mm dài 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 21 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 27 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 34 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa m.bát, D = 42 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa m.bát, D = 60 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 21 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 27 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 34 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 42 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 60 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lơi nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 21 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 27 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 34 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 42 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 60 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 90 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa m.bát, D = 114 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong đồng, D = 27/21 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co nhựa ren trong đồng, D = 21 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lăp đặt van D = 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Giếng khoang D60 sâu 15m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| E | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,787 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,16 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giản sân bãi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,57 | 10m |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,76 | m2 |
| H | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81,46 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,192 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,037 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,212 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D60mm dọc bờ kè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,089 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,563 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5 câu gạch không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,989 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,921 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 194,592 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,5 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,53 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 241,2 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 33 | Trát lỗ thoáng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 170,6 | m |
| 34 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 371,882 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng Chông sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,1 | md |
| 36 | sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,353 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,676 | m2 |
| 38 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 39 | Trồng cây hàng rào cây chè tàu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m2/ lần |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.205054E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.512.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.025.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Công suất: ≥620W; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 6T-10T | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Giàn giáo (bộ) | Còn hoạt động tốt | 250 |
| 15 | Ván khuôn(m2) | Còn hoạt động tốt | 500 |
| 16 | Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Bồn chứa nước 5m3 | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc 70kg | Trọng lượng: 70kg; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy tời 600kg | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Cây chống | Còn hoạt động tốt | 500 |
| 22 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi