Gói thầu: “Mua nguyên liệu” để thực hiện đề tài “Nghiên cứu chế tạo masterbatch từ nano graphen Việt Nam và cao su ứng dụng cho cao su mặt lốp ô tô và cao su mặt băng tải chịu mài mòn”. Mã số đề tài: 01C-03 02-2020-03.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | “Mua nguyên liệu” để thực hiện đề tài “Nghiên cứu chế tạo masterbatch từ nano graphen Việt Nam và cao su ứng dụng cho cao su mặt lốp ô tô và cao su mặt băng tải chịu mài mòn”. Mã số đề tài: 01C-03 02-2020-03. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:14:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetone | 47 | lít | Dạng lỏng, không màu. Độ tinh khiết ≥ 99%. | ||
| 2 | Axit Stearic | 24 | Kg | Rắn, hàm lượng axit stearic ≥ 38%. | ||
| 3 | Cao su KBR | 200 | Kg | Dạng rắn, hàm lượng chất bẩn ≤ 0,02%, hàm lượng đồng phân cis > 95%. | ||
| 4 | Cao su SBR 1502 | 200 | Kg | Dạng rắn, hàm lượng chất bẩn ≤ 0,02%, hàm lượng mắt xích styren 23,5%. | ||
| 5 | Cao su tự nhiên SVR 3L | 180 | Kg | Dạng rắn, hàm lượng chất bẩn ≤ 0,03%, hàm lượng nitơ ≤0,6%, độ dẻo ≥35. | ||
| 6 | Chlorinate paraffin 52% | 24 | Kg | Lỏng, Hàm lượng Clo: 52,0 ± 2,0 (%), Trọng lượng riêng: 1,28 ± 0,2 g/cm3 . | ||
| 7 | Dầu hóa dẻo DOP | 30 | lít | Lỏng, Tỷ trọng: 0,986 ± 0,003g/ml, Độ tinh khiết ≥ 99,5%. | ||
| 8 | Dầu hóa dẻo RPO P140 | 30 | lít | Lỏng, Tỷ trọng 0,9-1,1; độ nhớt động học 100ºC: 30-40. | ||
| 9 | Latex cao su tự nhiên HANR | 140 | Kg | Dạng lỏng, màu trắng đục, DRC > 60%. | ||
| 10 | Lưu huỳnh | 25 | Kg | Dạng rắn, màu vàng, tỷ trọng 2,07. | ||
| 11 | Nanographen biến tính | 3.750 | g | Rắn, kích thước ≤ 200nm | ||
| 12 | Nanographene bột | 730 | g | Rắn, kích thước ≤ 200nm | ||
| 13 | Nanographene tinh khiết | 400 | g | Rắn, kích thước ≤ 200nm | ||
| 14 | Nhựa resin C9 | 23 | Kg | Rắn, Nhiệt độ chảy mềm: 120-130ºC, Chỉ số axit lớn nhất đạt 0,5 mgKOH/g | ||
| 15 | Phòng lão 6PPD (4020) | 47 | Kg | Rắn, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | Phòng lão RD (TMQ) | 47 | Kg | Rắn, điểm chảy 85-95ºC, tỷ trọng 1,1g/cm3 | ||
| 17 | Sáp Paraffin (fully 58 - 60) | 24 | Kg | Dạng rắn, màu trắng, không mùi | ||
| 18 | Silane couplink | 34 | Kg | Lỏng, độ tinh khiết ≥ 98%, tỷ trọng 1,07g/ml | ||
| 19 | Toluene | 47 | lít | Lỏng, Độ tinh khiết 99%, Tỷ trọng 0,8669 g/cm³ | ||
| 20 | Xúc tiến CBS | 25 | Kg | Rắn, tỷ trọng 1,31-1,34 g/cm3 | ||
| 21 | Xúc tiến MBTS | 25 | Kg | Rắn, tỷ trọng 1,45-1,54 g/cm3 | ||
| 22 | Xúc tiến TMTD | 25 | Kg | Rắn, tỷ trọng 1,26 g/cm3 | ||
| 23 | ZnO | 48 | Kg | Rắn, hàm lượng ZnO ≥ 97%, tỷ trọng 0,36 g/ml | ||
| 24 | Xylene | 56 | lít | Dạng lỏng, không màu. Độ tinh khiết ≥ 99% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
780.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi